BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính•Việt Nam•🔄Cập nhật theo sự kiện•Đang hiệu lực

Danh mục chuẩn mã EPSG phổ biến trong bản đồ và GIS tại Việt Nam

Danh mục gồm các hệ quy chiếu tọa độ EPSG phổ biến và đã xác minh trực tiếp từ EPSG Geodetic Parameter Dataset, tập trung vào VN-2000 và WGS 84 sử dụng trong bản đồ, GIS tại Việt Nam.

Số hệ quy chiếu được xác minh
3hệ quy chiếu
Mã VN-2000 địa lý 2D
4756mã EPSG
Mã VN-2000 UTM múi 48N
3405mã EPSG
Mã WGS 84 địa lý 2D
4326mã EPSG
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: IOGP (International Association of Oil & Gas Producers)(Số: EPSG Registry v10.x)
Mã EPSGTên hệ quy chiếuLoại CRSTrạng tháiPhạm vi sử dụngĐơn vị tọa độCRS cơ sởNgày sửa đổi EPSGGhi chú
4756VN-2000Geographic 2DVALID———2011-01-25Thay thế Hanoi 1972, mã CRS 4147.
3405VN-2000 / UTM zone 48NProjectedVALIDViệt Nam, phần đất liền phía tây kinh tuyến 108°EmVN-20002019-09-17Phục vụ lập bản đồ địa hình tỷ lệ trung bình; thay thế Hanoi 1972 / Gauss-Kruger zone 18, mã CRS 2044. Nguồn thông tin: General Director of Land Administration.
4326WGS 84Geographic 2DVALIDToàn thế giớidegreeWGS 84—Thành phần ngang của hệ 3D; datum là WGS 84 ensemble.