| vn.finance.sbv.policy-rates | Các mức lãi suất điều hành hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Đến ngày 19/09/2026, các mức lãi suất điều hành và trần lãi suất liên quan do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố đang áp dụng gồm: lãi suất tái chiết khấu 3,0%/năm; lãi suất tái cấp vốn 4,5%/năm; lãi suất cho vay qua đêm 5,0%/năm; trần lãi suất tiền gửi không kỳ hạn và dưới 1 tháng 0,5%/năm; trần lãi suất tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 6 tháng 4,75%/năm; trần lãi suất cho vay ngắn hạn bằng VND đối với lĩnh vực ưu tiên 4,0%/năm. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.finance.commercial-banks.deposit-rates | Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng thương mại Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND niêm yết dành cho khách hàng cá nhân, đối chiếu từ các trang chính thức của ngân hàng và cập nhật đến ngày 19/09/2026. Lãi suất có thể khác theo kênh gửi, số tiền gửi, phương thức trả lãi và phân khúc khách hàng. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.nganh-nghe-hoat-dong-kinh-te.he-thong-nganh-kinh-te-viet-nam | Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC 2018) — tình trạng áp dụng hiện hành Quyết định 27/2018/QĐ-TTg về VSIC 2018 đã hết hiệu lực và được thay thế bởi Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, có hiệu lực từ ngày 15/11/2025. Hệ thống hiện hành gồm 5 cấp với 22 ngành cấp 1, 87 ngành cấp 2, 259 ngành cấp 3, 495 ngành cấp 4 và 743 ngành cấp 5. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | event-driven | Thủ tướng Chính phủ | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.he-thong-phan-loai-chuan.isced-phan-loai-giao-duc-quoc-te | ISCED - Tiêu chuẩn phân loại giáo dục quốc tế của UNESCO ISCED 2011 là khung phân loại toàn cầu do Viện Thống kê UNESCO (UIS) duy trì, dùng để phân loại các chương trình giáo dục và bằng cấp nhằm so sánh hệ thống giáo dục giữa các quốc gia. Phân loại hiện hành gồm 9 cấp độ, từ ISCED 0 đến ISCED 8. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | UNESCO Institute for Statistics (UIS) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.chuan-du-lieu-ma-hoa.unicode-character-database | Cơ sở dữ liệu ký tự Unicode (UCD) Unicode Character Database (UCD) cung cấp dữ liệu chuẩn tắc và thông tin cho việc triển khai Unicode Standard. Tính đến ngày 25/09/2026, phiên bản mới nhất được Unicode Consortium công bố là Unicode 18.0.0, với 172.808 ký tự và 13.007 ký tự được bổ sung. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Unicode Consortium | Chi tiết → |
| intl.tai-chinh.chi-so-chuan-tai-chinh-quoc-te.ma-tien-te-iso-4217 | Mã tiền tệ ISO 4217 trong tài chính và ngân hàng quốc tế Bộ dữ liệu phản ánh danh mục mã tiền tệ, quỹ và kim loại quý ISO 4217 do SIX Financial Information AG duy trì thay mặt ISO/SNV. Danh sách hiện hành được SIX công bố ngày 01/01/2026; thay đổi đáng chú ý là Bulgaria sử dụng EUR và BGN được chuyển sang danh mục lịch sử từ ngày 01/01/2026. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | event-driven | SIX Financial Information (ISO 4217 Secretariat) | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.dieu-kien-chung-tu-thuong-mai-quoc-te.bo-chung-tu-xuat-khau-co-ban | Bộ chứng từ xuất khẩu hàng hóa cơ bản tại Việt Nam Bộ tham chiếu các chứng từ thường gặp trong quy trình xuất khẩu hàng hóa tại Việt Nam, gồm chứng từ hải quan, chứng từ thương mại, chứng từ vận tải và chứng từ xuất xứ. Thành phần thực tế phụ thuộc vào loại hàng hóa, phương thức vận tải, thị trường nhập khẩu và yêu cầu quản lý chuyên ngành. | Thương mại, Hải quan & Logistics | event-driven | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.dieu-kien-chung-tu-thuong-mai-quoc-te.bo-chung-tu-thanh-toan-l-c | Bộ chứng từ thanh toán tín dụng chứng từ L/C theo chuẩn UCP 600 Bộ dữ liệu tóm lược các yêu cầu đối với chứng từ và việc xuất trình chứng từ theo UCP 600 của ICC. UCP 600 chỉ áp dụng khi nội dung tín dụng quy định rõ rằng tín dụng chịu sự điều chỉnh của các quy tắc này. | Thương mại, Hải quan & Logistics | event-driven | International Chamber of Commerce (ICC) | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-hai-quan.dieu-kien-chung-tu-thuong-mai-quoc-te.ucp-600-quy-tac-tin-dung-chung-tu | UCP 600 - Quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ ICC UCP 600 là bản sửa đổi năm 2007 của ICC về các quy tắc áp dụng cho tín dụng chứng từ, bao gồm cả thư tín dụng dự phòng trong phạm vi phù hợp. Đây là phiên bản mới nhất của UCP được các nguồn chính thức của ICC xác nhận, gồm 39 điều khoản và có hiệu lực từ ngày 01/07/2007. | Thương mại, Hải quan & Logistics | event-driven | International Chamber of Commerce (ICC) | Chi tiết → |
| intl.dia-gioi.phan-vung-ma-dia-ly.ma-quoc-gia-iso-3166 | Mã quốc gia ISO 3166 - Phân vùng địa lý và lãnh thổ quốc tế Bộ tiêu chuẩn ISO 3166 do ISO 3166 Maintenance Agency duy trì, gồm mã quốc gia hiện hành, mã đơn vị hành chính cấp dưới và mã quốc gia đã từng được sử dụng. Thông tin và danh sách mã chính thức được cung cấp qua ISO Online Browsing Platform và Country Codes Collection. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | event-driven | Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.ban-do-toa-do-du-lieu-khong-gian.he-toa-do-vn-2000 | Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000 VN-2000 là hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia của Việt Nam, được Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg quy định để thay thế hệ Hà Nội-72 và áp dụng thống nhất cho các tài liệu đo đạc, bản đồ trên toàn quốc. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | event-driven | Thủ tướng Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.nghe-nghiep-phan-loai-nghe.danh-muc-nghe-nghiep-viet-nam | Danh mục nghề nghiệp Việt Nam theo Quyết định 34/2020/QĐ-TTg Danh mục nghề nghiệp Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành, được tổ chức theo 5 cấp phân loại từ nhóm nghề cấp 1 đến nghề cấp 5 và dùng để mô tả, phân loại lực lượng lao động. | Lao động, Tiền lương & An sinh | event-driven | Thủ tướng Chính phủ | Chi tiết → |
| intl.lao-dong.quan-he-tieu-chuan-lao-dong.cac-cong-uoc-ilo-co-ban | Các công ước cơ bản của Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) Bộ dữ liệu gồm 11 công ước cơ bản hiện được ILO công nhận trong khuôn khổ Tuyên bố năm 1998 về các nguyên tắc và quyền cơ bản tại nơi làm việc, bao quát quyền tự do hiệp hội, lao động cưỡng bức, lao động trẻ em, không phân biệt đối xử và môi trường làm việc an toàn, lành mạnh. Công ước số 155 và số 187 được bổ sung vào nhóm công ước cơ bản sau Nghị quyết của Hội nghị Lao động Quốc tế năm 2022. | Lao động, Tiền lương & An sinh | event-driven | International Labour Organization (ILO) | Chi tiết → |
| intl.xay-dung-quy-hoach.quan-ly-du-an-hop-dong-xay-dung.fidic-red-yellow-silver-book | Hợp đồng xây dựng mẫu FIDIC hiện hành: Red, Yellow, Silver và Green Book Bộ dữ liệu tổng hợp các ấn bản FIDIC hiện hành được Liên đoàn Kỹ sư Tư vấn Quốc tế (FIDIC) công bố cho Construction Contract (Red Book), Plant and Design-Build Contract (Yellow Book), EPC/Turnkey Contract (Silver Book) và Short Form of Contract (Green Book). Red, Yellow và Silver Book hiện được liệt kê là ấn bản thứ hai năm 2017, tái bản năm 2022 có sửa đổi; Green Book là ấn bản thứ hai năm 2021. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | event-driven | International Federation of Consulting Engineers (FIDIC) | Chi tiết → |
| vn.y-te.phan-loai-benh-ma-y-te.icd-10-tra-cuu-ma-benh | ICD-10 - Bảng phân loại quốc tế về bệnh tật và nguyên nhân tử vong Bộ dữ liệu tra cứu và mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10 hiện được quy định tại Thông tư số 06/2026/TT-BYT của Bộ Y tế, có hiệu lực từ ngày 01/07/2026. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | event-driven | Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) | Chi tiết → |
| intl.y-te.chi-so-chuan-y-te-quoc-te.who-bmi-classification | Phân loại chỉ số khối cơ thể (BMI) theo chuẩn WHO và chuẩn châu Á - IDI&WPRO Bộ dữ liệu phân loại BMI ở người trưởng thành theo chuẩn WHO và chuẩn châu Á - Thái Bình Dương do IDI phối hợp với WHO/WPRO, IASO và IOTF công bố. Chuẩn châu Á sử dụng các ngưỡng thấp hơn để nhận diện thừa cân, béo phì và các mức nguy cơ sức khỏe. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | event-driven | World Health Organization (WHO) | Chi tiết → |
| intl.y-te.chi-so-chuan-y-te-quoc-te.who-child-growth-standards | Chuẩn tăng trưởng trẻ em của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO Child Growth Standards) Bộ chuẩn WHO 2006 mô tả mức tăng trưởng bình thường của trẻ từ khi sinh đến 5 tuổi trong điều kiện môi trường tối ưu, bao gồm thực hành nuôi con bằng sữa mẹ theo khuyến nghị của WHO. Bộ chuẩn được xây dựng từ Nghiên cứu Tăng trưởng Đa trung tâm của WHO tại 6 quốc gia và có thể áp dụng cho trẻ em ở mọi nơi. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | event-driven | Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phu-gia-dinh-duong-nhan-thuc-pham.gia-tri-dinh-duong-tham-chieu-nrv | Giá trị dinh dưỡng tham chiếu (NRV) ghi nhãn thực phẩm tại Việt Nam Bộ giá trị dinh dưỡng tham chiếu dùng để hướng dẫn ghi thông tin dinh dưỡng và tỷ lệ phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu trên nhãn thực phẩm tại Việt Nam. Bộ giá trị hiện hành được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BYT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | event-driven | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chung-nhan-truy-xuat-nong-nghiep.tieu-chuan-vietgap-trong-trot | Tiêu chuẩn VietGAP trồng trọt hiện hành – TCVN 11892-1:2026 (thay thế TCVN 11892-1:2017) TCVN 11892-1:2026 về Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ngày 08/07/2026 và thay thế phiên bản TCVN 11892-1:2017. Bộ dữ liệu vẫn đối chiếu thông tin nền của phiên bản 2017 theo yêu cầu, đồng thời xác định phiên bản 2026 là phiên bản cập nhật hiện hành được nguồn công bố. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | event-driven | Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam (VSQI) / Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chung-nhan-truy-xuat-nong-nghiep.tieu-chuan-vietgap-chan-nuoi | Kiểm tra định danh tiêu chuẩn VietGAP chăn nuôi được nêu là TCVN 13586-1:2022 Không tìm thấy TCVN 13586-1:2022 trong nguồn tra cứu chính thức. Số hiệu TCVN 13586:2022 hiện được VSQI xác định là tiêu chuẩn về kho bảo quản hiện vật bảo tàng, không phải tiêu chuẩn VietGAP chăn nuôi; VietGAHP được các nguồn pháp luật dẫn chiếu theo Quyết định 4653/QĐ-BNN-CN ngày 10/11/2015. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | event-driven | Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam (VSQI) / Cục Chăn nuôi | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dien-luc-he-thong-dien.tan-so-va-tieu-chuan-van-hanh-he-thong-dien | Tiêu chuẩn tần số và điện áp vận hành hệ thống điện quốc gia Việt Nam Bộ dữ liệu tổng hợp các giới hạn tần số, dải tần số trong các chế độ vận hành, thời gian khôi phục, cấp điện áp danh định và độ lệch điện áp cho phép theo văn bản hợp nhất hiện hành của Bộ Công Thương đến ngày 25/09/2026. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | event-driven | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.van-bang-chung-chi-trinh-do.khung-trinh-do-quoc-gia-viet-nam | Khung trình độ quốc gia Việt Nam (VQF) 8 bậc chuẩn hóa Tính đến ngày 25/09/2026, Khung trình độ quốc gia Việt Nam gồm 8 bậc, được mô tả theo kiến thức, kỹ năng, mức độ tự chủ và trách nhiệm cá nhân, cùng khối lượng học tập tối thiểu. Quyết định 39/2026/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 07/09/2026 và thay thế Quyết định 1982/QĐ-TTg năm 2016. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | Thủ tướng Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.van-bang-chung-chi-trinh-do.he-thong-van-bang-giao-duc-viet-nam | Hệ thống văn bằng chứng chỉ giáo dục quốc dân Việt Nam Hệ thống hiện hành được điều chỉnh bởi Quy chế văn bằng, chứng chỉ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ ngày 15/04/2026. Quy chế bao quát văn bằng, chứng chỉ của giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học, đồng thời bổ sung hình thức văn bằng số và chứng chỉ số. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| intl.giao-duc.khao-thi-ngoai-ngu-chung-chi-quoc-te.thang-diem-ielts | Thang điểm IELTS 9.0 và bảng mô tả tiêu chí năng lực ngôn ngữ IELTS sử dụng thang điểm 9 bậc từ 0 đến 9 để báo cáo điểm tổng thể và điểm từng kỹ năng Listening, Reading, Writing và Speaking. Mỗi band được gắn với một mức năng lực và mô tả khả năng sử dụng tiếng Anh tương ứng. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | IELTS Partners (British Council, IDP, Cambridge) | Chi tiết → |
| intl.giao-duc.khao-thi-ngoai-ngu-chung-chi-quoc-te.thang-diem-toeic | Thang điểm TOEIC Listening & Reading 990 và bảng đánh giá trình độ ETS TOEIC Listening & Reading có thang điểm 5–495 cho mỗi kỹ năng, tổng điểm 10–990. ETS cung cấp các mốc điểm tối thiểu đối chiếu CEFR và mô tả năng lực điển hình theo các mức điểm Listening và Reading. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | Educational Testing Service (ETS) | Chi tiết → |
| intl.giao-duc.khao-thi-ngoai-ngu-chung-chi-quoc-te.khung-cefr-a1-c2 | Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR A1–C2) CEFR xác định 6 mức tham chiếu chung từ A1 đến C2, được nhóm thành 3 bậc năng lực: Người dùng cơ bản, Người dùng độc lập và Người dùng thành thạo. Mỗi mức được mô tả bằng các tuyên bố năng lực theo hướng “có thể làm”. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | Council of Europe | Chi tiết → |
| intl.giao-duc.khao-thi-ngoai-ngu-chung-chi-quoc-te.bang-quy-doi-ielts-toefl-toeic-va-cefr | Bảng quy đổi điểm IELTS, TOEFL iBT, TOEIC và Khung tham chiếu CEFR Bảng đối chiếu hiện hành theo Thông tư số 33/2026/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ ngày 31/05/2026, về Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam và tương quan với CEFR. Nguồn chính thức được xác minh công bố khung gồm Tiền Bậc 1 và Bậc 1–6; các khoảng điểm IELTS, TOEFL iBT và TOEIC dưới đây chỉ ghi nhận những mức được nguồn tra cứu xác định trực tiếp. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chi tiết → |
| intl.giao-duc.phan-loai-chuan-giao-duc.unesco-isced-phan-loai-giao-duc-quoc-te | UNESCO ISCED 2011 - Phân loại tiêu chuẩn quốc tế về giáo dục ISCED 2011 là khung phân loại toàn cầu do Viện Thống kê UNESCO duy trì để phân loại các chương trình và trình độ giáo dục, hỗ trợ so sánh quốc tế. Phiên bản này gồm 9 cấp độ giáo dục từ ISCED 0 đến ISCED 8, cùng các phân loại ISCED-P về chương trình giáo dục và ISCED-A về trình độ đạt được. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | UNESCO Institute for Statistics (UIS) | Chi tiết → |
| intl.giao-duc.phan-loai-chuan-giao-duc.isced-f-phan-loai-linh-vuc-dao-tao | UNESCO ISCED-F 2013 - Phân loại các lĩnh vực giáo dục và đào tạo ISCED-F 2013 là hệ thống phân loại quốc tế của UNESCO về các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, tổ chức theo ba cấp phân cấp: lĩnh vực rộng, lĩnh vực hẹp và lĩnh vực chi tiết. Phân loại hiện hành trong tài liệu chính thức gồm 11 lĩnh vực rộng, 29 lĩnh vực hẹp và 80 lĩnh vực chi tiết. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | UNESCO Institute for Statistics (UIS) | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.phan-loai-chuan-giao-duc.chuan-dau-ra-ngoai-ngu-theo-khung-6-bac-viet-nam | Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam (VSTEP) Khung hiện hành được ban hành theo Thông tư số 33/2026/TT-BGDĐT, có hiệu lực từ ngày 31/05/2026 và thay thế Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT. Khung gồm 6 bậc từ Bậc 1 đến Bậc 6, đồng thời bổ sung mức Tiền Bậc 1 (Pre-A1), được tổ chức trong ba cấp độ: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-luong-moi-truong.quy-chuan-chat-luong-khong-khi-xung-quanh | QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí Quy chuẩn quy định giá trị giới hạn tối đa của các thông số cơ bản và một số chất độc hại trong không khí xung quanh, áp dụng để giám sát và đánh giá chất lượng không khí trên lãnh thổ Việt Nam. Tính đến ngày 25/09/2026, quy chuẩn được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT và có hiệu lực từ ngày 12/09/2023. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-luong-moi-truong.quy-chuan-chat-luong-nuoc-mat | QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt Bộ dữ liệu gồm các giá trị giới hạn chất lượng nước mặt theo QCVN 08:2023/BTNMT, bao gồm thông số ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các mức phân loại chất lượng nước sông, suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm. Quy chuẩn thay thế QCVN 08-MT:2015/BTNMT. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-luong-moi-truong.quy-chuan-chat-luong-nuoc-ngam | QCVN 09:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất Quy chuẩn quy định giá trị giới hạn của 41 thông số chất lượng nước dưới đất, dùng để đánh giá, giám sát và định hướng mục đích sử dụng nước. Quy chuẩn do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT và thay thế QCVN 09-MT:2015/BTNMT. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.khi-nha-kinh-kiem-ke-phat-thai.he-so-phat-thai-ipcc | Hệ số phát thải khí nhà kính IPCC và hệ số lưới điện Việt Nam (EF) Bộ dữ liệu gồm các hệ số phát thải phục vụ kiểm kê khí nhà kính theo Danh mục được công bố tại Quyết định 2626/QĐ-BTNMT và hệ số phát thải của lưới điện Việt Nam. Số liệu hệ số lưới điện mới nhất được nguồn chính thức được tìm thấy công bố là năm 2022. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Intergovernmental Panel on Climate Change (IPCC) | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.thi-truong-carbon-tin-chi-carbon.cac-tieu-chuan-tin-chi-carbon-pho-bien | Các tiêu chuẩn tín chỉ carbon phổ biến trên thị trường quốc tế và Việt Nam Bộ dữ liệu tổng hợp các chương trình/tiêu chuẩn tín chỉ carbon quốc tế đang được sử dụng phổ biến và khung pháp lý hiện hành của Việt Nam đến ngày 25/09/2026. Các tiêu chuẩn quốc tế được mô tả theo yêu cầu chính thức về định lượng, thẩm định, xác minh, đăng ký, tính bổ sung, tính lâu dài và tránh tính trùng. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Verra | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-doi-khi-hau.kich-ban-bien-doi-khi-hau-viet-nam | Kịch bản biến đổi khí hậu phiên bản cập nhật năm 2020 Bộ dữ liệu chính thức của Bộ Tài nguyên và Môi trường cung cấp các kịch bản biến đổi nhiệt độ, lượng mưa, hiện tượng cực đoan, nước biển dâng và nguy cơ ngập tại Việt Nam. Kịch bản được xây dựng trên cơ sở số liệu quan trắc cập nhật đến năm 2018, số liệu địa hình cập nhật đến năm 2020 và các mô hình khí hậu theo RCP4.5, RCP8.5. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.khi-hau-so-lieu-khi-hau.chuan-khi-hau-luong-mua | Chuẩn khí hậu lượng mưa trung bình năm và theo mùa tại Việt Nam (1991-2020) Nguồn dữ liệu được xác minh công khai mô tả lượng mưa trung bình tại Việt Nam theo các tháng và các khoảng thời gian 30 năm, trong đó có giai đoạn 1991-2020. Trang nguồn không hiển thị trực tiếp bảng giá trị số của riêng giai đoạn 1991-2020 trong nội dung đã truy xuất, nên không bổ sung số liệu suy đoán. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | event-driven | Tổng cục Khí tượng Thủy văn | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.khi-hau-so-lieu-khi-hau.so-gio-nang-va-do-am-trung-binh | Chuẩn khí hậu số giờ nắng và độ ẩm không khí tương đối tại Việt Nam Bộ dữ liệu được đối chiếu theo QCVN 02:2022/BXD về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng. Nguồn chính thức công bố bảng độ ẩm tương đối trung bình tháng và năm cho 152 trạm; bảng số giờ nắng trung bình tháng và năm được xác định tại Phụ lục A nhưng các giá trị chi tiết chưa được trích xuất trong kết quả nguồn hiện có. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | event-driven | Tổng cục Khí tượng Thủy văn | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.canh-bao-rui-ro-thien-tai.cap-do-rui-ro-thien-tai-viet-nam | Phân cấp cấp độ rủi ro thiên tai tại Việt Nam theo Quyết định 18/2021/QĐ-TTg Quyết định 18/2021/QĐ-TTg quy định việc dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và xác định cấp độ rủi ro thiên tai tại Việt Nam. Mỗi loại thiên tai được phân tối đa 5 cấp theo mức độ tăng dần, từ rủi ro thấp đến thảm họa, kèm mã màu đặc trưng. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | event-driven | Thủ tướng Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.dong-dat-dia-chan.thang-do-lon-va-cuong-do-dong-dat | Thang độ chấn động MSK-64 và thang độ lớn động đất tại Việt Nam Bộ dữ liệu căn cứ Phụ lục VIII và Phụ lục IX của Quyết định số 18/2021/QĐ-TTg, quy định thang cường độ chấn động trên mặt đất MSK-64 gồm 12 cấp và mối quan hệ giữa độ lớn, phân loại, cường độ chấn động, tác động và tần suất xuất hiện động đất. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | event-driven | Bộ Khoa học và Công nghệ / Viện Vật lý Địa cầu | Chi tiết → |
| intl.vien-thong-ha-tang-so.tan-so-vo-tuyen.bang-phan-bo-tan-so-quoc-te-itu | Bảng phân bổ dải tần số vô tuyến điện quốc tế ITU (Radio Regulations) Bảng phân bổ tần số quốc tế theo Điều 5 của Quy định vô tuyến điện ITU, phân chia các băng tần cho các nghiệp vụ vô tuyến tại ba Vùng của ITU và kèm các chú thích liên quan. Dữ liệu hiện hành được đối chiếu theo Ấn bản Radio Regulations 2024, tích hợp các quyết định của WRC-23. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | event-driven | International Telecommunication Union (ITU) | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.sang-che-giai-phap-huu-ich.phan-loai-sang-che-ipc | Bảng phân loại sáng chế quốc tế (IPC) theo chuẩn WIPO Bộ dữ liệu phản ánh phiên bản IPC 2026.01 của WIPO, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Phiên bản này gồm 132 lớp, 655 phân lớp và tổng cộng 79.350 nhóm phân loại trên tám phân khu A–H. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | event-driven | World Intellectual Property Organization (WIPO) | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhan-hieu-kieu-dang-cong-nghiep.phan-loai-nice-hang-hoa-va-dich-vu | Bảng phân loại Nice quốc tế về hàng hóa và dịch vụ đăng ký nhãn hiệu (Phiên bản 12) Phiên bản 12-2025 của Bảng phân loại Nice được Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam công bố và áp dụng chính thức tại Việt Nam từ ngày 01/01/2025. Tính đến ngày 25/09/2026, WIPO đã công bố phiên bản 13-2026 là phiên bản hiện hành toàn cầu, nhưng phiên bản 12-2025 vẫn là phiên bản 12 mới nhất được xác minh trong nguồn Việt Nam. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | event-driven | World Intellectual Property Organization (WIPO) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quoc-te.iso-9001-iso-14001-iso-27001-va-iso-22000 | So sánh 4 hệ thống quản lý tiêu chuẩn vàng ISO (9001, 14001, 27001, 22000) Bộ dữ liệu đối chiếu phiên bản ISO hiện hành, lĩnh vực áp dụng, trạng thái và thông tin xuất bản của ISO 9001, ISO 14001, ISO/IEC 27001 và ISO 22000 được xác minh từ các trang chính thức của ISO đến ngày 25/09/2026. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | International Organization for Standardization (ISO) | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quoc-te.tieu-chuan-astm-pho-bien | Danh mục tiêu chuẩn thử nghiệm vật liệu quốc tế ASTM phổ biến Danh mục gồm các phương pháp thử ASTM đang ở trạng thái Active trên trang ASTM International, bao quát thử kéo, uốn, nén, va đập và độ cứng cho vật liệu nhựa, kim loại và vật liệu liên quan. Phiên bản được đối chiếu theo thông tin hiện hành trên các trang tiêu chuẩn chính thức của ASTM đến ngày 25/09/2026. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | ASTM International | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.don-vi-do-luong-quy-doi.he-don-vi-si | Hệ đơn vị quốc tế SI - 7 đơn vị cơ bản định nghĩa lại theo hằng số tự nhiên Hệ SI hiện hành được định nghĩa bằng cách cố định chính xác giá trị số của bảy hằng số xác định, từ đó suy ra bảy đơn vị cơ bản: giây, mét, kilôgam, ampe, kelvin, mol và candela. Các giá trị số của bảy hằng số xác định không có độ không đảm bảo đo. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Bureau International des Poids et Mesures (BIPM) | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.don-vi-do-luong-quy-doi.bang-quy-doi-khoi-luong | Bảng quy đổi đơn vị đo khối lượng chuẩn SI, hệ Anh-Mỹ và dân gian Việt Nam Bảng tổng hợp các đơn vị khối lượng pháp định, đơn vị theo thông lệ quốc tế và đơn vị đo theo tập quán trong nước được quy đổi theo kilôgam hoặc gam, căn cứ Nghị định 86/2012/NĐ-CP và các nguồn đo lường chính thức được rà soát đến ngày 25/09/2026. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | National Institute of Standards and Technology (NIST) | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.don-vi-do-luong-quy-doi.bang-quy-doi-ap-suat-nang-luong-va-cong-suat | Bảng quy đổi kỹ thuật: Áp suất, Năng lượng và Công suất Đối chiếu nguồn chính thức cho thấy Nghị định 86/2012/NĐ-CP là văn bản quy định các đơn vị đo pháp định và có hiệu lực từ ngày 15/12/2012. Nội dung các phụ lục chứa hệ số quy đổi chi tiết không được hiển thị trong nguồn web đã xác minh, nên không bổ sung số liệu chưa trích xuất trực tiếp. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | International Organization for Standardization (ISO) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.ma-dinh-danh-tham-chieu-quoc-te.ma-quoc-gia-iso-3166 | Mã quốc gia ISO 3166 - Chuẩn mã định danh tham chiếu quốc tế ISO 3166 là bộ tiêu chuẩn gồm ba phần, quy định mã cho quốc gia, vùng phụ thuộc, khu vực có lợi ích địa chính trị, đơn vị hành chính cấp chính và các tên quốc gia không còn hiện hành. ISO cho biết dữ liệu mã chính thức được duy trì và cập nhật trên Online Browsing Platform (OBP). | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.he-thong-phan-loai-chuan.isic-phan-loai-nganh-kinh-te-quoc-te | Hệ thống phân loại ngành ISIC Rev. 4 - Chuẩn mã hóa dữ liệu quốc tế ISIC Rev. 4 là Hệ thống phân loại ngành kinh tế quốc tế do Ủy ban Thống kê Liên Hợp Quốc thông qua, gồm 4 cấp phân loại từ section đến class. Theo trang phân loại chính thức của UNSD, ISIC Rev. 4 hiện đã được thay thế bởi ISIC Rev. 5. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | United Nations Statistics Division (UNSD) | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.he-thong-phan-loai-chuan.hs-he-thong-hai-hoa-mo-ta-va-ma-hoa-hang-hoa | Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Danh mục HS Việt Nam) Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính, dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới và AHTN 2022. Qua đối chiếu nguồn chính thức đến ngày 25/09/2026, danh mục này vẫn là cơ sở hiện hành để phân loại và khai báo mã hàng hóa xuất nhập khẩu. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.he-thong-phan-loai-chuan.isco-phan-loai-nghe-nghiep-quoc-te | ISCO - Tiêu chuẩn phân loại nghề nghiệp quốc tế của ILO ISCO-08 là phiên bản hiện hành của Tiêu chuẩn phân loại nghề nghiệp quốc tế, do ILO xây dựng để phân loại mọi công việc theo cấu trúc phân cấp bốn cấp dựa trên trình độ kỹ năng và chuyên môn kỹ năng. Phiên bản này được thông qua vào tháng 12/2007 và được Cơ quan Quản trị ILO xác nhận vào tháng 3/2008. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | International Labour Organization (ILO) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.du-lieu-khoa-hoc-tham-chieu.bang-tuan-hoan-nguyen-to-iupac | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học IUPAC chính thức Bản phát hành hiện hành của Bảng tuần hoàn IUPAC được ghi ngày 04/05/2022, sử dụng các giá trị khối lượng nguyên tử chuẩn rút gọn từ Table of Standard Atomic Weights 2021 của CIAAW. Bảng bao gồm các nguyên tố đến nguyên tố 118 và tên chính thức của các nguyên tố nihonium, moscovium, tennessine và oganesson. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | International Union of Pure and Applied Chemistry (IUPAC) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.du-lieu-khoa-hoc-tham-chieu.khoi-luong-nguyen-tu-chuan-iupac | Bảng khối lượng nguyên tử chuẩn IUPAC (CIAAW) 2024 Bảng khối lượng nguyên tử chuẩn hiện hành do Ủy ban CIAAW thuộc IUPAC công bố, gồm các nguyên tố từ hydro đến oganesson. Bảng dựa trên báo cáo Atomic Weights 2021 và đã bao gồm các điều chỉnh năm 2024 đối với gadolinium, lutetium và zirconium. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Commission on Isotopic Abundances and Atomic Weights (CIAAW), IUPAC | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.du-lieu-khoa-hoc-tham-chieu.danh-muc-don-vi-dan-xuat-si | Danh mục các đơn vị đo lường dẫn xuất SI hợp pháp tại Việt Nam Danh mục các đơn vị đo dẫn xuất thuộc Hệ đơn vị đo quốc tế (SI) được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ. Dữ liệu dưới đây tập trung vào các đơn vị dẫn xuất SI có tên và ký hiệu riêng được nguồn pháp luật chính thức công bố. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Viện Đo lường Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.gia.nuoc-sach-tien-ich-cong.bang-gia-nuoc-sinh-hoat-theo-tinh-thanh | Bảng giá nước sinh hoạt theo tỉnh thành So sánh biểu giá bán nước sạch sinh hoạt bậc 1 (định mức cơ bản) và giá nước kinh doanh dịch vụ tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do UBND các địa phương phê duyệt. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Bộ Tài chính & Hiệp hội Cấp thoát nước Việt Nam (VWSA) | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.ma-so-ma-vach-dinh-danh-san-pham.cau-truc-ma-gtin | Cấu trúc mã số thương phẩm toàn cầu GTIN tại Việt Nam GTIN là dãy chữ số dùng để nhận dạng đơn nhất thương phẩm trên toàn cầu. Tại Việt Nam, tiền tố mã quốc gia được công bố là 893; các loại mã GTIN được đề cập gồm GTIN-8, GTIN-12, GTIN-13 và GTIN-14. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | GS1 Việt Nam / Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.ma-so-ma-vach-dinh-danh-san-pham.gln-ma-dia-diem-toan-cau | GLN - Mã địa điểm toàn cầu theo tiêu chuẩn GS1 GLN là khóa định danh GS1 dùng để nhận diện duy nhất các bên, thực thể pháp lý và địa điểm trong chuỗi cung ứng. Theo các nguồn GS1 hiện hành, GLN có cấu trúc số 13 chữ số gồm tiền tố doanh nghiệp GS1, số tham chiếu địa điểm và chữ số kiểm tra. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | GS1 | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.lai-suat-chinh-sach-tien-te.lai-suat-tien-gui-tai-cac-ngan-hang-viet-nam | Lãi suất tiền gửi tại các ngân hàng Việt Nam Tổng hợp biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại các ngân hàng thương mại chủ chốt (Big 4 và nhóm TMCP tư nhân lớn) tại Việt Nam theo các kỳ hạn phổ biến. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước & Cổng TTĐT các NHTM | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-doanh-nghiep.uu-dai-thue-thu-nhap-doanh-nghiep | Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (thuế suất ưu đãi 10%, 15%, 17%, miễn thuế tối đa 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo) theo ngành nghề và địa bàn ưu đãi đầu tư. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.lai-suat-chinh-sach-tien-te.tran-lai-suat-tien-gui-vnd | Trần lãi suất tiền gửi VND Quy định mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-doanh-nghiep.chi-phi-duoc-tru-va-khong-duoc-tru-khi-tinh-thue-tndn | Chi phí được trừ và không được trừ khi tính thuế TNDN Tiêu chuẩn xác định các khoản chi phí được trừ và không được trừ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN theo Thông tư 78/2014/TT-BTC và Thông tư 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-doanh-nghiep.thue-tndn-doi-voi-chuyen-nhuong-von-va-bat-dong-san | Thuế TNDN đối với chuyển nhượng vốn và bất động sản Quy định thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán và chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bất động sản của doanh nghiệp theo quy định của Luật Thuế TNDN. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.dan-so-nhan-khau-hoc.tuoi-tho-trung-binh | Tuổi thọ trung bình Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của người dân Việt Nam, phân theo giới tính (nam, nữ) và so sánh qua các năm theo báo cáo dân số của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngan-hang-to-chuc-tin-dung.ma-swift-bic-ngan-hang-viet-nam | Mã SWIFT/BIC ngân hàng Việt Nam Bảng tra cứu mã định danh quốc tế SWIFT/BIC code của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam phục vụ giao dịch chuyển tiền quốc tế, tài trợ thương mại và thanh toán ngoại hối. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication (SWIFT) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngan-hang-to-chuc-tin-dung.ma-citad-ngan-hang-viet-nam | Mã CITAD ngân hàng Việt Nam Bảng mã định danh tổ chức và chi nhánh trong Hệ thống Thanh toán Điện tử Liên ngân hàng (IBPS/CITAD) do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý phục vụ bù trừ và chuyển tiền liên ngân hàng trong nước. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục CNTT) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngan-hang-to-chuc-tin-dung.danh-sach-chi-nhanh-ngan-hang-nuoc-ngoai-tai-viet-nam | Danh sách chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam Danh mục các chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại các trung tâm kinh tế Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.tien-gui-tin-dung-cho-vay.han-muc-tang-truong-tin-dung-he-thong-ngan-hang | Hạn mức tăng trưởng tín dụng hệ thống ngân hàng Mục tiêu định hướng và cơ chế giao hạn mức tăng trưởng tín dụng (room tín dụng) toàn hệ thống do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố và điều hành hằng năm. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.tien-gui-tin-dung-cho-vay.du-no-tin-dung-theo-linh-vuc-kinh-te | Dư nợ tín dụng theo lĩnh vực kinh tế Cơ cấu và quy mô dư nợ tín dụng của hệ thống ngân hàng phân bổ theo các ngành kinh tế cấp 1, lĩnh vực ưu tiên (nông nghiệp, xuất khẩu, công nghệ cao, SME) và lĩnh vực kiểm soát rủi ro (bất động sản, chứng khoán). | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.tien-gui-tin-dung-cho-vay.han-muc-bao-hiem-tien-gui-tai-viet-nam | Hạn mức bảo hiểm tiền gửi tại Việt Nam Hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi tối đa cho người gửi tiền cá nhân khi tổ chức tín dụng tham gia bảo hiểm tiền gửi bị phá sản hoặc mất khả năng thanh toán theo Quyết định 32/2021/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Thủ tướng Chính phủ & Bảo hiểm Tiền gửi Việt Nam (DIV) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.thanh-toan-the-dinh-danh-tai-chinh.danh-sach-ngan-hang-thanh-vien-napas | Danh sách ngân hàng thành viên NAPAS Mạng lưới các ngân hàng và tổ chức tài chính thành viên kết nối hệ thống chuyển mạch tài chính quốc gia NAPAS (dịch vụ chuyển tiền nhanh 24/7, rút tiền ATM liên mạng, thanh toán POS và mã VietQR). | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (NAPAS) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.thanh-toan-the-dinh-danh-tai-chinh.ma-bin-iin-the-ngan-hang-viet-nam | Mã BIN/IIN thẻ ngân hàng Việt Nam Bảng mã định danh tổ chức phát hành thẻ (Bank Identification Number / Issuer Identification Number - BIN 9704) do Ngân hàng Nhà nước cấp theo Thông tư 19/2016/TT-NHNN và quy chuẩn VietQR. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.thanh-toan-the-dinh-danh-tai-chinh.chuan-ma-vietqr-ngan-hang-viet-nam | Chuẩn mã VietQR ngân hàng Việt Nam Tiêu chuẩn kỹ thuật mã phản hồi nhanh (QR Code) trong thanh toán tại Việt Nam ban hành theo Quyết định 262/QĐ-NHNN trên cơ sở chuẩn quốc tế EMVCo phục vụ liên thông thanh toán bán lẻ và chuyển khoản ngân hàng. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam & NAPAS | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.bao-hiem-tai-bao-hiem.thi-phan-doanh-nghiep-bao-hiem-viet-nam | Thị phần doanh nghiệp bảo hiểm Việt Nam Thống kê thị phần doanh thu phí bảo hiểm gốc của các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ hàng đầu tại thị trường Việt Nam do Cục Quản lý, Giám sát Bảo hiểm (Bộ Tài chính) và Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam (IAV) công bố. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam (IAV) & Cục QLGSBH | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.chung-khoan-thi-truong-von.danh-sach-co-phieu-niem-yet-hose | Danh sách cổ phiếu niêm yết HOSE Danh mục các mã cổ phiếu doanh nghiệp niêm yết chính thức tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), bao gồm thông tin mã chứng khoán, vốn hóa thị trường và phân nhóm chỉ số VN30. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.chung-khoan-thi-truong-von.danh-sach-co-phieu-niem-yet-hnx-va-upcom | Danh sách cổ phiếu niêm yết HNX và UPCoM Danh mục các mã cổ phiếu niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX, rổ HNX30) và các công ty đại chúng đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.trai-phieu-xep-hang-tin-nhiem.danh-sach-trai-phieu-doanh-nghiep-dang-luu-hanh | Danh sách trái phiếu doanh nghiệp đang lưu hành Tổng quan danh mục các mã trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đăng ký giao dịch tập trung tại sàn trái phiếu riêng lẻ HNX theo quy định của Nghị định 153/2020/NĐ-CP và Nghị định 65/2022/NĐ-CP. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) & VSDC | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.trai-phieu-xep-hang-tin-nhiem.lich-dao-han-trai-phieu-doanh-nghiep | Lịch đáo hạn trái phiếu doanh nghiệp Tổng hợp giá trị gốc trái phiếu doanh nghiệp đến hạn thanh toán theo từng quý và năm (2024-2026), phân bổ theo nhóm ngành (Bất động sản, Ngân hàng, Năng lượng, Sản xuất) nhằm theo dõi áp lực thanh khoản thị trường. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Hiệp hội Thị trường Trái phiếu Việt Nam (VBMA) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.trai-phieu-xep-hang-tin-nhiem.xep-hang-tin-nhiem-quoc-gia-viet-nam | Xếp hạng tín nhiệm quốc gia Việt Nam Hồ sơ xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Việt Nam được công bố bởi ba tổ chức xếp hạng tín nhiệm hàng đầu thế giới: S&P Global Ratings, Moody's Investors Service và Fitch Ratings, phản ánh sức khỏe tài khóa và khả năng trả nợ của Chính phủ. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam (Cục Quản lý nợ & TCDN) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.bao-hiem-tai-bao-hiem.danh-sach-doanh-nghiep-bao-hiem-duoc-cap-phep-tai-viet-nam | Danh sách doanh nghiệp bảo hiểm được cấp phép tại Việt Nam Danh bạ chính thức các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, tái bảo hiểm và môi giới bảo hiểm được Bộ Tài chính cấp giấy phép hoạt động theo Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Cục Quản lý, Giám sát Bảo hiểm (Bộ Tài chính) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.bao-hiem-tai-bao-hiem.phi-bao-hiem-bat-buoc-trach-nhiem-dan-su-xe-co-gioi | Phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe cơ giới Biểu phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (mô tô, xe máy, ô tô con, xe tải, xe chở khách) quy định tại Phụ lục I Nghị định số 67/2023/NĐ-CP của Chính phủ. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.gia.dien-khi-nang-luong-ban-le.bieu-gia-dien-sinh-hoat-viet-nam | Biểu giá điện sinh hoạt Việt Nam Biểu giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang áp dụng cho các hộ gia đình tiêu dùng điện tại Việt Nam ban hành theo Quyết định 2699/QĐ-BCT và Quyết định 1041/QĐ-BCT của Bộ Công Thương. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Bộ Công Thương & Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) | Chi tiết → |
| vn.gia.dien-khi-nang-luong-ban-le.bieu-gia-dien-san-xuat-viet-nam | Biểu giá điện sản xuất Việt Nam Biểu giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất công nghiệp theo cấp điện áp (từ dưới 6kV đến 110kV trở lên) và theo khung giờ (bình thường, thấp điểm, cao điểm) quy định bởi Bộ Công Thương. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Bộ Công Thương & Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) | Chi tiết → |
| vn.gia.dien-khi-nang-luong-ban-le.bieu-gia-dien-kinh-doanh-va-hanh-chinh-su-nghiep | Biểu giá điện kinh doanh và hành chính sự nghiệp Biểu giá điện bán lẻ áp dụng cho khối khách hàng kinh doanh dịch vụ, thương mại và khối hành chính sự nghiệp (bệnh viện, trường học, cơ quan nhà nước, chiếu sáng công cộng). | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Bộ Công Thương & Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) | Chi tiết → |
| vn.y-te.duoc-lieu-y-hoc-co-truyen.danh-muc-vi-thuoc-co-truyen | Danh mục vị thuốc cổ truyền Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục vị thuốc cổ truyền. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.gia.dien-khi-nang-luong-ban-le.gia-lpg-ban-le-tai-viet-nam | Giá LPG bán lẻ tại Việt Nam Giá bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG / gas dân dụng bình 12kg và bình công nghiệp 45kg) tại các thành phố lớn (Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng) do các doanh nghiệp đầu mối công bố vào ngày đầu tiên hằng tháng căn cứ giá CP hợp đồng thế giới. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Hiệp hội Gas Việt Nam & PetroVietnam Gas / Saigon Petro | Chi tiết → |
| vn.gia.nuoc-sach-tien-ich-cong.gia-nuoc-sinh-hoat-ha-noi | Giá nước sinh hoạt Hà Nội Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt và dịch vụ tại thành phố Hà Nội theo lộ trình điều chỉnh tại Quyết định số 3541/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội | Chi tiết → |
| vn.gia.nong-san-thuc-pham.gia-thuy-san-nguyen-lieu | Giá thủy sản nguyên liệu Khảo sát giá thu mua tại ao các mặt hàng thủy sản nguyên liệu chủ lực xuất khẩu của Việt Nam (Cá tra thịt trắng, Tôm sú sống, Tôm thẻ chân trắng, Nghêu nguyên liệu) tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Hiệp hội Chế biến và Xuất khẩu Thủy sản Việt Nam (VASEP) | Chi tiết → |
| vn.gia.vat-lieu-xay-dung.gia-thep-xay-dung-hien-nay | Giá thép xây dựng hiện nay Giá bán lẻ và xuất xưởng thép xây dựng (thép cuộn CB240 và thép thanh vằn D10 CB300) của các thương hiệu hàng đầu: Hòa Phát, VNSTEEL, Việt Ý, Việt Đức, Kyoei, Pomina tại ba miền Bắc - Trung - Nam. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Hiệp hội Thép Việt Nam (VSA) | Chi tiết → |
| vn.gia.vat-lieu-xay-dung.gia-xi-mang-hien-nay | Giá xi măng hiện nay Giá bán lẻ và xuất xưởng xi măng bao tiêu chuẩn PCB30 và PCB40 (bao 50kg) của các thương hiệu xi măng lớn: Vicem Hà Tiên, Vicem Hoàng Thạch, Bỉm Sơn, Bút Sơn, INSEE, Nghi Sơn trên thị trường xây dựng toàn quốc. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Hiệp hội Xi măng Việt Nam (VNCA) & Tổng công ty Xi măng VN (VICEM) | Chi tiết → |
| vn.gia.vat-lieu-xay-dung.gia-cat-da-va-vat-lieu-san-lap | Giá cát, đá và vật liệu san lấp Khảo sát giá cát xây dựng (cát vàng bê tông, cát xây tô), cát san lấp, đá xây dựng (đá 1x2, đá 4x6, đá mi sàng) và đất đắp công trình tại các mỏ khai thác và bến bãi ba miền. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Bộ Xây dựng (Cục Kinh tế Xây dựng) | Chi tiết → |
| vn.gia.vat-lieu-xay-dung.cong-bo-gia-vat-lieu-xay-dung-theo-tinh-thanh | Công bố giá vật liệu xây dựng theo tỉnh thành Thông báo công bố giá các loại vật liệu xây dựng phổ biến do liên Sở Xây dựng - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố công bố định kỳ hằng tháng làm cơ sở xác định chi phí lập dự toán và quản lý hợp đồng xây dựng công trình vốn nhà nước theo Nghị định 10/2021/NĐ-CP. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Bộ Xây dựng & Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố | Chi tiết → |
| vn.gia.cuoc-van-tai-logistics.gia-cuoc-van-tai-duong-bo-hang-hoa | Giá cước vận tải đường bộ hàng hóa Khảo sát mặt bằng giá cước vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe tải thùng và xe đầu kéo container theo các cự ly ngắn (nội tỉnh, <50km), trung bình (50-200km) và đường dài liên tỉnh Bắc - Nam theo thống kê của Hiệp hội Vận tải Ô tô Việt Nam (VATA). | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Hiệp hội Vận tải Ô tô Việt Nam (VATA) | Chi tiết → |
| intl.gia.hang-hoa-quoc-te-chi-so-gia.world-bank-commodity-price-data | World Bank Commodity Price Data Báo cáo giá hàng hóa thế giới hàng tháng ('The Pink Sheet') do Ngân hàng Thế giới (World Bank) công bố, theo dõi giá giao dịch quốc tế của các nhóm năng lượng, nông sản, kim loại cơ bản và kim loại quý. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | World Bank Group | Chi tiết → |
| intl.gia.hang-hoa-quoc-te-chi-so-gia.imf-primary-commodity-prices | IMF Primary Commodity Prices Hệ thống chỉ số giá hàng hóa sơ cấp của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF Primary Commodity Price System - PCPS), theo dõi chỉ số giá giao dịch toàn cầu của hơn 60 mặt hàng xuất nhập khẩu quan trọng phân theo nhóm năng lượng, nông sản, kim loại và phân bón. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | International Monetary Fund (IMF) | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-gtgt-thue-tieu-dung.thue-gtgt-viet-nam-hien-hanh | Thuế GTGT Việt Nam hiện hành Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) hiện hành tại Việt Nam gồm mức thuế suất phổ thông 10%, thuế suất ưu đãi 5% cho hàng hóa thiết yếu và chính sách giảm 2% thuế GTGT (còn 8%) theo các Nghị định của Chính phủ. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Chính phủ Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.y-te.duoc-lieu-y-hoc-co-truyen.danh-muc-thuoc-co-truyen-duoc-cap-phep | Danh mục thuốc cổ truyền được cấp phép Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục thuốc cổ truyền được cấp phép. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-gtgt-thue-tieu-dung.hang-hoa-dich-vu-khong-chiu-thue-gtgt | Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT Danh mục 26 nhóm hàng hóa, dịch vụ không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng theo Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 (sửa đổi, bổ sung) và Thông tư 219/2013/TT-BTC. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Văn phòng Quốc hội & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-gtgt-thue-tieu-dung.bieu-thue-tieu-thu-dac-biet | Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt Biểu thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ xa xỉ hoặc cần định hướng tiêu dùng (thuốc lá, rượu bia, ô tô, xăng dầu, tàu bay, du thuyền, vũ trường, casino) theo Luật Thuế TTĐB số 27/2008/QH12 sửa đổi. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-ca-nhan.muc-giam-tru-gia-canh-thue-tncn | Mức giảm trừ gia cảnh thuế TNCN Mức giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân đối với người nộp thuế (11 triệu đồng/tháng) và người phụ thuộc (4,4 triệu đồng/người/tháng) theo Nghị quyết số 954/2020/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-ca-nhan.thue-tncn-doi-voi-dau-tu-von-chung-khoan-va-ban-quyen | Thuế TNCN đối với đầu tư vốn, chứng khoán và bản quyền Biểu thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn (cổ tức, lợi tức 5%), chuyển nhượng chứng khoán (0.1% giá bán), bản quyền, nhượng quyền thương mại (5%) và trúng thưởng (10%). | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-doanh-nghiep.thue-suat-thue-thu-nhap-doanh-nghiep-hien-hanh | Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phổ thông 20% và các mức thuế suất đặc thù áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm theo Luật Thuế TNDN. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.lai-suat-chinh-sach-tien-te.lai-suat-dieu-hanh-cua-ngan-hang-nha-nuoc | Lãi suất điều hành của Ngân hàng Nhà nước Bảng lãi suất điều hành chính thức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) bao gồm lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất cho vay qua đêm liên ngân hàng và lãi suất nghiệp vụ thị trường mở (OMO). | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngan-hang-to-chuc-tin-dung.danh-sach-ngan-hang-va-to-chuc-tin-dung-duoc-cap-phep-tai-viet-nam | Danh sách ngân hàng và tổ chức tín dụng được cấp phép tại Việt Nam Danh mục chính thức các tổ chức tín dụng, bao gồm ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, ngân hàng liên doanh và ngân hàng chính sách được Ngân hàng Nhà nước cấp phép thành lập và hoạt động. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.tien-gui-tin-dung-cho-vay.ty-le-no-xau-he-thong-ngan-hang | Tỷ lệ nợ xấu hệ thống ngân hàng Chỉ số tỷ lệ nợ xấu nội bảng (Nhóm 3, 4, 5) và tỷ lệ nợ xấu gộp (bao gồm nợ tiềm ẩn rủi ro và nợ đã bán cho VAMC chưa xử lý) của hệ thống tổ chức tín dụng tại Việt Nam theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.thanh-toan-the-dinh-danh-tai-chinh.he-thong-thanh-toan-lien-ngan-hang-viet-nam | Hệ thống thanh toán liên ngân hàng Việt Nam Tổng quan vận hành và chỉ tiêu giám sát Hệ thống Thanh toán Điện tử Liên ngân hàng (IBPS) gồm phân hệ thanh toán giá trị cao (Real-time Gross Settlement - RTGS) và phân hệ thanh toán giá trị thấp do Ngân hàng Nhà nước trực tiếp vận hành. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.chung-khoan-thi-truong-von.bien-do-gia-va-don-vi-giao-dich-chung-khoan-viet-nam | Biên độ giá và đơn vị giao dịch chứng khoán Việt Nam Quy chế giao dịch chứng khoán quy định biên độ dao động giá trần - sàn hằng ngày, bước giá (tick size) và đơn vị giao dịch lô chẵn, lô lẻ trên các sàn HOSE, HNX và thị trường UPCoM theo quy định của UBCKNN. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) & VNX | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.trai-phieu-xep-hang-tin-nhiem.danh-sach-to-chuc-xep-hang-tin-nhiem-duoc-cap-phep-tai-viet-nam | Danh sách tổ chức xếp hạng tín nhiệm được cấp phép tại Việt Nam Danh sách các doanh nghiệp được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm theo Nghị định 88/2014/NĐ-CP hoạt động độc lập tại Việt Nam. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.bao-hiem-tai-bao-hiem.muc-trach-nhiem-bao-hiem-bat-buoc-xe-co-gioi | Mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc xe cơ giới Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại tối đa của doanh nghiệp bảo hiểm đối với thiệt hại về sức khỏe, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách theo Nghị định số 67/2023/NĐ-CP. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| intl.tai-chinh.chi-so-chuan-tai-chinh-quoc-te.ma-lei-to-chuc-phap-nhan-tai-chinh | Mã LEI tổ chức pháp nhân tài chính Hệ thống chuẩn mã định danh pháp nhân toàn cầu (LEI - ISO 17442) gồm 20 ký tự chữ và số do Global Legal Entity Identifier Foundation (GLEIF) quản lý phục vụ nhận diện minh bạch các định chế tài chính trong giao dịch vốn quốc tế. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | monthly | Global Legal Entity Identifier Foundation (GLEIF) | Chi tiết → |
| vn.gia.nuoc-sach-tien-ich-cong.gia-nuoc-sinh-hoat-tp-hcm | Giá nước sinh hoạt TP.HCM Biểu giá nước sinh hoạt và sản xuất kinh doanh tại TP. Hồ Chí Minh theo định mức nhân khẩu do Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn (Sawaco) triển khai căn cứ Quyết định 25/2019/QĐ-UBND của UBND TP.HCM. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn (Sawaco) & UBND TP.HCM | Chi tiết → |
| vn.gia.nuoc-sach-tien-ich-cong.gia-dich-vu-thoat-nuoc-va-xu-ly-nuoc-thai | Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải Mức giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt đô thị theo quy định tại Nghị định 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ, tính theo tỷ lệ phần trăm trên đơn giá bán nước sạch hoặc đơn giá cố định trên mỗi mét khối nước tiêu thụ. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.y-te.duoc-lieu-y-hoc-co-truyen.danh-muc-duoc-lieu-quy-hiem-can-bao-ton | Danh mục dược liệu quý, hiếm cần bảo tồn Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục dược liệu quý, hiếm cần bảo tồn. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.gia.cuoc-van-tai-logistics.gia-cuoc-van-tai-container-noi-dia | Giá cước vận tải container nội địa Mức giá cước vận chuyển container nội địa (loại container tiêu chuẩn 20 feet và 40 feet) bằng đường biển trên tuyến huyết mạch kết nối cụm cảng Hải Phòng - Đà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh theo khảo sát của Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA). | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Hiệp hội Doanh nghiệp Dịch vụ Logistics Việt Nam (VLA) | Chi tiết → |
| vn.gia.hang-hoa-quoc-te-chi-so-gia.fao-food-price-index | FAO Food Price Index Chỉ số giá lương thực toàn cầu của Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO), đo lường sự thay đổi hàng tháng về giá quốc tế của một rổ gồm 5 nhóm hàng hóa lương thực chính: ngũ cốc, dầu thực vật, sữa, thịt và đường. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO) | Chi tiết → |
| intl.gia.hang-hoa-quoc-te-chi-so-gia.chi-so-gia-nang-luong-va-kim-loai-quoc-te | Chỉ số giá năng lượng và kim loại quốc tế Bảng tổng hợp chỉ số giá và giá giao dịch giao ngay / tương lai của các mặt hàng năng lượng (dầu thô Brent, WTI, khí tự nhiên) và kim loại then chốt (đồng, nhôm, sắt thép, vàng) trên các sàn giao dịch hàng hóa lớn ICE, NYMEX, LME, COMEX. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | monthly | London Metal Exchange (LME) & ICE / CME Group | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-gtgt-thue-tieu-dung.hang-hoa-dich-vu-ap-dung-thue-suat-gtgt-0 | Hàng hóa, dịch vụ áp dụng thuế suất GTGT 0% Quy định điều kiện và phạm vi áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 0% đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế và khu phi thuế quan theo Điều 9 Thông tư 219/2013/TT-BTC. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-ca-nhan.bieu-thue-thu-nhap-ca-nhan-tu-tien-luong-tien-cong | Biểu thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến từng phần gồm 7 bậc tính trên thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú theo Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-thu-nhap-ca-nhan.thue-tncn-doi-voi-chuyen-nhuong-bat-dong-san | Thuế TNCN đối với chuyển nhượng bất động sản Quy định thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng bất động sản (thuế suất cố định 2% trên giá chuyển nhượng) và các trường hợp được miễn thuế chuyển nhượng nhà đất theo quy định pháp luật. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-san-dat-dai.le-phi-truoc-ba-o-to | Lệ phí trước bạ ô tô Mức thu lệ phí trước bạ ô tô đăng ký lần đầu (10% - 12%) và đăng ký từ lần thứ hai trở đi (2%) theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP và chính sách miễn, giảm lệ phí trước bạ đối với ô tô điện chạy pin. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-san-dat-dai.le-phi-truoc-ba-xe-may | Lệ phí trước bạ xe máy Biểu mức thu lệ phí trước bạ xe máy đăng ký lần đầu (5% tại thành phố lớn, 2% tại địa bàn khác) và nộp từ lần thứ hai trở đi (1%) theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-san-dat-dai.le-phi-truoc-ba-nha-dat | Lệ phí trước bạ nhà đất Mức thu lệ phí trước bạ nhà, đất (0.5% trên giá trị nhà đất) và mức khống chế tối đa 500 triệu đồng theo Nghị định số 10/2022/NĐ-CP và Thông tư số 13/2022/TT-BTC. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-san-dat-dai.thue-su-dung-dat-phi-nong-nghiep | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp Biểu thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (0.03%, 0.07%, 0.15% theo hạn mức đất ở và 0.03% đối với đất sản xuất kinh doanh) theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-nguyen-moi-truong.bieu-thue-tai-nguyen | Biểu thuế tài nguyên Biểu thuế suất thuế tài nguyên áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, dầu thô, khí thiên nhiên, nước thiên nhiên và tài nguyên khác theo Luật Thuế tài nguyên. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-nguyen-moi-truong.thue-bao-ve-moi-truong-doi-voi-xang-dau | Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng dầu Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn áp dụng theo Nghị quyết số 42/2023/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trong chính sách bình ổn giá năng lượng. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-nguyen-moi-truong.thue-bao-ve-moi-truong-doi-voi-tui-ni-long-va-hang-hoa-chiu-thue | Thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông và hàng hóa chịu thuế Biểu mức thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông thuộc diện chịu thuế (50.000 đ/kg), than đá và dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) theo Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-tai-nguyen-moi-truong.gia-tinh-thue-tai-nguyen | Giá tính thuế tài nguyên Khung giá và nguyên tắc xác định giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành tại Thông tư 44/2017/TT-BTC, Thông tư 05/2020/TT-BTC làm căn cứ để UBND các tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại địa phương. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-quoc-te-xuyen-bien-gioi.thue-nha-thau-nuoc-ngoai-tai-viet-nam | Thuế nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam Biểu tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu đối với nhà thầu nước ngoài và nhà thầu phụ nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Nam theo Thông tư 103/2014/TT-BTC. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| intl.thue-phi.thue-quoc-te-xuyen-bien-gioi.thue-toi-thieu-toan-cau-pillar-two | Thuế tối thiểu toàn cầu Pillar Two Quy định thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo cơ chế chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu (Pillar Two / GloBE) áp dụng mức thuế suất hiệu dụng tối thiểu 15% đối với các tập đoàn đa quốc gia có doanh thu hợp nhất từ 750 triệu EUR theo Nghị quyết 107/2023/QH15. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-quoc-te-xuyen-bien-gioi.cbam-doi-voi-hang-xuat-khau | CBAM đối với hàng xuất khẩu Quy chuẩn Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon của Liên minh Châu Âu (CBAM) áp dụng đối với hàng xuất khẩu của Việt Nam (thép, nhôm, xi măng, phân bón) gồm nghĩa vụ báo cáo lượng phát thải khí nhà kính và nghĩa vụ tài chính từ năm 2026. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Ủy ban Châu Âu & Bộ Công Thương Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.thue-quoc-te-xuyen-bien-gioi.hiep-dinh-tranh-danh-thue-hai-lan-cua-viet-nam | Hiệp định tránh đánh thuế hai lần của Việt Nam Mạng lưới hơn 80 Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập (DTA) do Chính phủ Việt Nam ký kết với các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-le-phi-hanh-chinh.le-phi-cap-ho-chieu | Lệ phí cấp hộ chiếu Biểu mức thu lệ phí cấp mới, cấp lại hộ chiếu phổ thông (200.000 đ/lần) và chính sách giảm lệ phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến theo Thông tư 25/2021/TT-BTC và Thông tư 63/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-le-phi-hanh-chinh.le-phi-cap-can-cuoc | Lệ phí cấp căn cước Mức thu lệ phí cấp mới, cấp đổi và cấp lại thẻ Căn cước công dân / thẻ Căn cước theo quy định tại Thông tư 59/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính và Luật Căn cước số 26/2023/QH15. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-le-phi-hanh-chinh.le-phi-cap-giay-phep-lai-xe | Lệ phí cấp giấy phép lái xe Mức thu lệ phí cấp giấy phép lái xe (135.000 đ/lần nộp trực tiếp, 115.000 đ nộp trực tuyến) và biểu phí sát hạch lái xe mô tô, ô tô theo Thông tư số 37/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-le-phi-hanh-chinh.le-phi-ho-tich | Lệ phí hộ tịch Mức thu lệ phí hộ tịch (đăng ký khai sinh, kết hôn, khai tử, giám hộ, nhận cha mẹ con có yếu tố nước ngoài) theo Thông tư 85/2019/TT-BTC và nguyên tắc miễn phí đăng ký hộ tịch cơ bản trong nước. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-giao-thong-ha-tang.phi-su-dung-duong-bo-o-to | Phí sử dụng đường bộ ô tô Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ áp dụng đối với xe ô tô chở người, xe tải, xe chuyên dùng và xe đầu kéo theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP của Chính phủ thu qua chu kỳ kiểm định kỹ thuật. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Chính phủ Việt Nam & Cục Đăng kiểm Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-giao-thong-ha-tang.phi-qua-tram-bot | Phí qua trạm BOT Khung giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với các dự án BOT giao thông theo Thông tư 35/2016/TT-BGTVT và Thông tư 28/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải chia thành 5 nhóm phương tiện và hệ thống thu phí tự động không dừng ETC. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Giao thông Vận tải & Cục Đường bộ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-giao-thong-ha-tang.phi-su-dung-ha-tang-cang-bien | Phí sử dụng hạ tầng cảng biển Biểu mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển tại Hải Phòng và TP. Hồ Chí Minh theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | HĐND TP. Hồ Chí Minh & HĐND TP. Hải Phòng | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.phi-giao-thong-ha-tang.phi-hang-hai-va-cang-vu | Phí hàng hải và cảng vụ Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền và hàng hóa hoạt động tại cảng biển Việt Nam (phí trọng tải tàu thuyền, phí bảo đảm hàng hải, phí hoa tiêu, lệ phí ra vào cảng) theo Thông tư 261/2016/TT-BTC. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Bộ Tài chính & Cục Hàng hải Việt Nam | Chi tiết → |
| intl.y-te.chi-so-chuan-y-te-quoc-te.who-global-health-indicators | WHO Global Health Indicators Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: WHO Global Health Indicators. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.an-phi-le-phi-tu-phap.an-phi-dan-su | Án phí dân sự Biểu mức án phí dân sự sơ thẩm, phúc thẩm và mức tạm ứng án phí đối với vụ án có giá ngạch và không có giá ngạch theo Danh mục ban hành kèm Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.an-phi-le-phi-tu-phap.an-phi-hinh-su | Án phí hình sự Mức thu án phí hình sự sơ thẩm (200.000 đ) và phúc thẩm (200.000 đ) áp dụng đối với người bị kết án theo Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.an-phi-le-phi-tu-phap.an-phi-hanh-chinh | Án phí hành chính Mức thu án phí hành chính sơ thẩm (300.000 đ), phúc thẩm (300.000 đ) và tạm ứng án phí khi khởi kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan nhà nước theo Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.an-phi-le-phi-tu-phap.le-phi-toa-an | Lệ phí tòa án Mức thu lệ phí giải quyết việc dân sự, hôn nhân gia đình, công nhận trọng tài nước ngoài, phá sản và sao lục hồ sơ tại Tòa án nhân dân theo Danh mục kèm theo Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.quan-ly-thue-hoa-don-ke-khai.thoi-han-khai-va-nop-cac-loai-thue | Thời hạn khai và nộp các loại thuế Thời hạn luật định về nộp hồ sơ khai thuế và nộp tiền thuế đối với các loại thuế khai theo tháng (ngày 20 tháng sau), theo quý (ngày cuối cùng tháng đầu quý sau) và quyết toán thuế năm theo Điều 44 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.co-so-giao-duc-dao-tao.danh-sach-truong-dai-hoc-viet-nam | Danh sách trường đại học Việt Nam Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách trường đại học Việt Nam. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.quan-ly-thue-hoa-don-ke-khai.muc-phat-cham-nop-ho-so-khai-thue | Mức phạt chậm nộp hồ sơ khai thuế Khung xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi chậm nộp hồ sơ khai thuế so với thời hạn quy định (từ phạt cảnh cáo đến phạt tiền từ 2 triệu đến 25 triệu đồng) theo Điều 13 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP của Chính phủ. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Chính phủ Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.quan-ly-thue-hoa-don-ke-khai.tien-cham-nop-thue | Tiền chậm nộp thuế Mức tính tiền chậm nộp tiền thuế (0.03%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp) và nguyên tắc tính toán thời gian tính tiền chậm nộp liên tục theo Điều 59 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.thue-phi.quan-ly-thue-hoa-don-ke-khai.quy-dinh-hoa-don-dien-tu | Quy định hóa đơn điện tử Quy định quản lý và sử dụng hóa đơn điện tử bắt buộc 100% trên toàn quốc (hóa đơn có mã của cơ quan thuế, hóa đơn không có mã, hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền) theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Thông tư 78/2021/TT-BTC. | Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính | monthly | Chính phủ Việt Nam & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.ngan-sach-nha-nuoc.du-toan-ngan-sach-nha-nuoc-nam-hien-hanh | Dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành Dự toán thu, chi và cân đối ngân sách nhà nước năm hiện hành được Quốc hội khóa XV thông qua tại Nghị quyết số 104/2023/QH15 với tổng thu NSNN 1.700,9 nghìn tỷ VND và tổng chi NSNN 2.119,4 nghìn tỷ VND. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Quốc hội Việt Nam & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.ngan-sach-nha-nuoc.quyet-toan-ngan-sach-nha-nuoc | Quyết toán ngân sách nhà nước Số liệu quyết toán thu, chi và xử lý thặng dư/thâm hụt ngân sách nhà nước niên độ đã hoàn thành được Quốc hội phê chuẩn theo Nghị quyết số 91/2023/QH15 và Luật Ngân sách nhà nước. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Quốc hội Việt Nam & Kiểm toán Nhà nước | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.co-so-giao-duc-dao-tao.danh-sach-truong-cao-dang | Danh sách trường cao đẳng Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách trường cao đẳng. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.ngan-sach-nha-nuoc.ngan-sach-trung-uong-va-dia-phuong | Ngân sách trung ương và địa phương Cơ cấu phân chia nguồn thu và nhiệm vụ chi giữa Ngân sách Trung ương (NSTW) và Ngân sách Địa phương (NSĐP), tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách theo Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.thu-chi-can-doi-ngan-sach.thu-ngan-sach-nha-nuoc-theo-sac-thue | Thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế Cơ cấu chi tiết nguồn thu ngân sách nhà nước theo từng sắc thuế và khoản thu (Thuế TNDN, Thuế GTGT, Thuế TNCN, Thuế TTĐB, Thuế XNK, Tiền sử dụng đất) theo thống kê chính thức của Bộ Tài chính và Tổng cục Thuế. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam (Vụ Ngân sách Nhà nước) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.thu-chi-can-doi-ngan-sach.chi-ngan-sach-nha-nuoc-theo-linh-vuc | Chi ngân sách nhà nước theo lĩnh vực Phân bổ dự toán và thực hiện chi ngân sách nhà nước theo các lĩnh vực: chi đầu tư phát triển, chi giáo dục đào tạo, y tế, quốc phòng an ninh, sự nghiệp khoa học công nghệ, bảo vệ môi trường theo báo cáo Bộ Tài chính. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.thu-chi-can-doi-ngan-sach.boi-chi-va-can-doi-ngan-sach | Bội chi và cân đối ngân sách Chỉ số bội chi ngân sách nhà nước, tỷ lệ bội chi so với GDP (khoảng 3.6% GDP), cơ cấu bù đắp bội chi bằng vay trong nước (phát hành Trái phiếu Chính phủ) và vay nước ngoài theo Luật Ngân sách nhà nước. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.no-cong-nghia-vu-no.no-cong-viet-nam | Nợ công Việt Nam Hồ sơ và chỉ số nợ công của Việt Nam (tỷ lệ nợ công trên GDP đạt khoảng 37%, nợ Chính phủ khoảng 34% GDP, thấp hơn trần an toàn 60%) do Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại - Bộ Tài chính công bố. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam (Cục Quản lý nợ & TCĐN) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.no-cong-nghia-vu-no.no-chinh-phu-va-no-duoc-chinh-phu-bao-lanh | Nợ Chính phủ và nợ được Chính phủ bảo lãnh Cơ cấu nợ Chính phủ và nợ được Chính phủ bảo lãnh phân rã theo công cụ nợ (Trái phiếu Chính phủ, vốn vay ODA, tín dụng ưu đãi) và loại đồng tiền vay theo quy định của Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.no-cong-nghia-vu-no.nghia-vu-tra-no-cua-chinh-phu | Nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ Nghĩa vụ trả nợ gốc và nợ lãi trực tiếp của Chính phủ hàng năm so với tổng thu ngân sách nhà nước (luôn duy trì dưới ngưỡng an toàn 25%) và lịch trình hoàn trả nợ theo các cam kết tín dụng. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Thủ tướng Chính phủ & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.no-cong-nghia-vu-no.tran-va-nguong-an-toan-no-cong | Trần và ngưỡng an toàn nợ công Hệ thống các chỉ tiêu trần và ngưỡng cảnh báo an toàn nợ công quốc gia giai đoạn 2021-2025 do Quốc hội ban hành tại Nghị quyết số 23/2021/QH15 về kế hoạch tài chính quốc gia và vay, trả nợ công 5 năm. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-tu-cong.ke-hoach-von-dau-tu-cong-trung-han | Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tổng mức vốn khoảng 2,87 triệu tỷ VND theo Nghị quyết 29/2021/QH15 của Quốc hội phân bổ cho các dự án hạ tầng giao thông chiến lược, chuyển đổi số và thích ứng biến đổi khí hậu. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Quốc hội Việt Nam & Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-tu-cong.ke-hoach-dau-tu-cong-hang-nam | Kế hoạch đầu tư công hằng năm Quyết định giao chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước hàng năm của Thủ tướng Chính phủ và phân bổ chi tiết cho từng Bộ, cơ quan Trung ương và Ủy ban nhân dân 63 tỉnh, thành phố. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Thủ tướng Chính phủ & Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-tu-cong.giai-ngan-von-dau-tu-cong | Giải ngân vốn đầu tư công Theo dõi tiến độ và tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công thực tế hàng tháng so với kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao, phân loại theo Bộ ngành và địa phương do Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch & Đầu tư báo cáo định kỳ. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam (Cục Quản lý nợ & KBNN) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-tu-cong.danh-muc-du-an-quan-trong-quoc-gia | Danh mục dự án quan trọng quốc gia Danh mục các dự án quan trọng quốc gia được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư (Sân bay Long Thành, Đường bộ cao tốc Bắc - Nam, Đường Vành đai 4 Hà Nội, Vành đai 3 TP.HCM, Đường sắt tốc độ cao) thuộc diện giám sát đặc biệt của Ban Chỉ đạo Nhà nước. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Ban Chỉ đạo Nhà nước & Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-thau-mua-sam-cong.danh-sach-goi-thau-dang-moi-thau | Danh sách gói thầu đang mời thầu Hệ thống tra cứu thông báo mời thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đang mở trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (e-GP / muasamcong.mpi.gov.vn) theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Quản lý Đấu thầu) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-thau-mua-sam-cong.ket-qua-lua-chon-nha-thau | Kết quả lựa chọn nhà thầu Dữ liệu công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, giá gói thầu dự toán, giá trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm ngân sách nhà nước đối với các gói thầu đã hoàn thành mở thầu trên Hệ thống Mạng đấu thầu quốc gia. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Cục Quản lý Đấu thầu) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-thau-mua-sam-cong.danh-sach-nha-thau-bi-cam-tham-gia-dau-thau | Danh sách nhà thầu bị cấm tham gia đấu thầu Danh mục các nhà thầu, cá nhân bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trên toàn quốc do có hành vi vi phạm nghiêm trọng (gian lận hồ sơ năng lực, chuyển nhượng thầu trái phép, thông thầu) theo công bố chính thức của Bộ KH&ĐT và các cơ quan có thẩm quyền. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Các Bộ ngành, địa phương | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.dau-thau-mua-sam-cong.dinh-muc-mua-sam-tai-san-cong | Định mức mua sắm tài sản công Tiêu chuẩn, định mức mua sắm máy móc, trang thiết bị làm việc phục vụ công tác của các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập theo Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Thủ tướng Chính phủ & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.tai-san-cong.danh-muc-tai-san-cong-phai-quan-ly-tap-trung | Danh mục tài sản công phải quản lý tập trung Danh mục tài sản công thuộc diện phải mua sắm tập trung cấp quốc gia và cấp bộ, ngành, địa phương (máy tính, xe ô tô công, thiết bị phần mềm) theo Nghị định 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Chính phủ Việt Nam & Cục Quản lý Công sản | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.tai-san-cong.tieu-chuan-dinh-muc-xe-o-to-cong | Tiêu chuẩn định mức xe ô tô công Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô công vụ theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ: xe phục vụ chức danh lãnh đạo cấp cao, xe phục vụ công tác chung (giá tối đa 950 triệu đồng) và xe chuyên dùng. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Chính phủ Việt Nam & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.tai-san-cong.dau-gia-tai-san-cong | Đấu giá tài sản công Quy chế và trình tự đấu giá công khai tài sản công (quyền sử dụng đất, nhà xưởng, tài sản tịch thu sung công quỹ) theo Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 và Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Quốc hội Việt Nam & Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.tai-san-cong.quy-nha-dat-va-tai-san-cong-cong-khai | Quỹ nhà đất và tài sản công công khai Cơ chế công khai minh bạch quỹ nhà, đất và tài sản công thuộc sở hữu nhà nước trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công phục vụ công tác giám sát, sắp xếp lại và xử lý nhà đất công theo Nghị định 167/2017/NĐ-CP và Nghị định 67/2021/NĐ-CP. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Chính phủ Việt Nam & Cục Quản lý Công sản | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.oda-vien-tro-tai-chinh-phat-trien.danh-muc-chuong-trinh-du-an-oda-cua-viet-nam | Danh mục chương trình, dự án ODA của Việt Nam Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài theo Nghị định số 114/2021/NĐ-CP và Nghị định 20/2023/NĐ-CP của Chính phủ. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Chính phủ Việt Nam & Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.oda-vien-tro-tai-chinh-phat-trien.giai-ngan-von-oda-va-vay-uu-dai | Giải ngân vốn ODA và vay ưu đãi Tiến độ giải ngân nguồn vốn ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (vốn cấp phát từ NSTW và vốn cho vay lại) theo kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm do Bộ Tài chính tổng hợp theo dõi. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Tài chính Việt Nam (Cục Quản lý nợ & TCĐN) | Chi tiết → |
| intl.tai-chinh-cong.oda-vien-tro-tai-chinh-phat-trien.danh-sach-nha-tai-tro-phat-trien-quoc-te | Danh sách nhà tài trợ phát triển quốc tế Danh mục các tổ chức tài chính quốc tế và cơ quan hợp tác phát triển song phương và đa phương cung cấp vốn ODA, viện trợ không hoàn lại và hỗ trợ kỹ thuật trọng điểm cho Việt Nam (WB, ADB, JICA, EDCF, KfW, AFD, UNDP, USAID). | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Vụ Kinh tế Đối ngoại) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh-cong.oda-vien-tro-tai-chinh-phat-trien.dieu-kien-vay-uu-dai-va-oda | Điều kiện vay ưu đãi và ODA Tiêu chuẩn và điều kiện huy động vốn vay ODA (thành tố ưu đãi tối thiểu 35% đối với khoản vay ràng buộc hoặc 25% đối với khoản vay không ràng buộc) và nguyên tắc lựa chọn dự án vay theo Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14. | Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công | monthly | Quốc hội Việt Nam & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dau-tu-trong-nuoc-fdi.fdi-dang-ky-vao-viet-nam | FDI đăng ký vào Việt Nam Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đăng ký vào Việt Nam bao gồm vốn cấp mới, vốn điều chỉnh tăng thêm và giá trị góp vốn mua cổ phần theo tháng do Cục Đầu tư nước ngoài công bố. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dang-ky-doanh-nghiep-phap-nhan.tra-cuu-doanh-nghiep-viet-nam-theo-ma-so-doanh-nghiep | Tra cứu doanh nghiệp Việt Nam theo mã số doanh nghiệp Cấu trúc dữ liệu và trường thông tin chuẩn hóa khi tra cứu thông tin pháp lý của doanh nghiệp Việt Nam theo mã số doanh nghiệp (đồng thời là mã số thuế) trên Hệ thống Thông tin Đăng ký Doanh nghiệp Quốc gia. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Quản lý đăng ký kinh doanh | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dang-ky-doanh-nghiep-phap-nhan.danh-sach-doanh-nghiep-thanh-lap-moi | Danh sách doanh nghiệp thành lập mới Thống kê số lượng, quy mô vốn và ngành nghề kinh tế của các doanh nghiệp thành lập mới hàng tháng tại Việt Nam theo số liệu công bố từ Cục Quản lý đăng ký kinh doanh và Tổng cục Thống kê. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Quản lý đăng ký kinh doanh | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dang-ky-doanh-nghiep-phap-nhan.danh-sach-doanh-nghiep-tam-ngung-hoat-dong | Danh sách doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động Dữ liệu thống kê doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh có thời hạn theo tháng và lĩnh vực hoạt động tại Việt Nam theo công bố chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Quản lý đăng ký kinh doanh | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dang-ky-doanh-nghiep-phap-nhan.danh-sach-doanh-nghiep-quay-tro-lai-hoat-dong | Danh sách doanh nghiệp quay trở lại hoạt động Số lượng doanh nghiệp quay trở lại hoạt động kinh doanh sau thời gian đăng ký tạm ngừng trên toàn quốc theo thống kê chính thức của Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Quản lý đăng ký kinh doanh | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.nganh-nghe-hoat-dong-kinh-te.danh-muc-nganh-nghe-kinh-doanh-co-dieu-kien | Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện Danh mục 227 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục IV Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 (được sửa đổi bởi Luật số 03/2022/QH15) quy định các điều kiện an ninh, trật tự, an toàn xã hội và điều kiện chuyên ngành. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.nganh-nghe-hoat-dong-kinh-te.danh-muc-nganh-nghe-cam-dau-tu-kinh-doanh | Danh mục ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh Danh mục 08 nhóm ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh tại Việt Nam theo Điều 6 Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 nhằm bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, sức khỏe cộng đồng và đạo đức xã hội. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dieu-kien-kinh-doanh-giay-phep.dieu-kien-kinh-doanh-theo-nganh-nghe | Điều kiện kinh doanh theo ngành nghề Tổng hợp khung điều kiện đầu tư kinh doanh phân theo nhóm ngành nghề (an ninh trật tự, PCCC, an toàn thực phẩm, chứng chỉ năng lực, vốn pháp định) áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dieu-kien-kinh-doanh-giay-phep.danh-muc-giay-phep-kinh-doanh-pho-bien | Danh mục giấy phép kinh doanh phổ biến Danh mục các loại giấy phép con, chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phổ biến nhất mà doanh nghiệp Việt Nam phải xin cấp phép trước khi chính thức đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dieu-kien-kinh-doanh-giay-phep.nganh-nghe-yeu-cau-chung-chi-hanh-nghe | Ngành nghề yêu cầu chứng chỉ hành nghề Danh mục các ngành nghề bắt buộc người đứng đầu, người quản lý chuyên môn hoặc nhân sự hành nghề phải sở hữu chứng chỉ hành nghề theo luật định chuyên ngành tại Việt Nam. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dieu-kien-kinh-doanh-giay-phep.dieu-kien-dau-tu-doi-voi-nha-dau-tu-nuoc-ngoai | Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài Danh mục 25 ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường và 59 ngành nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo Phụ lục I Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dau-tu-trong-nuoc-fdi.fdi-giai-ngan-tai-viet-nam | FDI giải ngân tại Việt Nam Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện (giải ngân) tại Việt Nam lũy kế theo tháng, phản ánh tiến độ giải ngân dòng tiền thực tế của các tập đoàn đa quốc gia và doanh nghiệp có vốn FDI. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dau-tu-trong-nuoc-fdi.fdi-theo-nganh-kinh-te | FDI theo ngành kinh tế Cơ cấu dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đăng ký vào Việt Nam phân bổ theo các ngành kinh tế cấp 1 theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC). | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.dau-tu-trong-nuoc-fdi.fdi-theo-dia-phuong | FDI theo địa phương Bảng phân bổ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) theo 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Việt Nam, phản ánh thứ hạng các địa phương thu hút vốn FDI hàng đầu. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.du-an-dau-tu.danh-muc-du-an-keu-goi-dau-tu | Danh mục dự án kêu gọi đầu tư Danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư nước ngoài giai đoạn 2021 - 2025 và định hướng đến 2030 theo Quyết định số 1831/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Thủ tướng Chính phủ & Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.du-an-dau-tu.danh-muc-du-an-dau-tu-co-su-dung-dat | Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất Quy chế công khai và danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư hoặc đấu giá quyền sử dụng đất theo Luật Đất đai 2024 và Nghị định 23/2024/NĐ-CP. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.co-so-giao-duc-dao-tao.danh-sach-truong-pho-thong-theo-tinh-thanh | Danh sách trường phổ thông theo tỉnh thành Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách trường phổ thông theo tỉnh thành. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.du-an-dau-tu.danh-muc-du-an-ppp | Danh mục dự án PPP Danh mục các dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) trong các lĩnh vực giao thông, năng lượng sạch, cấp thoát nước, xử lý chất thải và y tế, giáo dục theo Luật PPP số 64/2020/QH14. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.du-an-dau-tu.danh-muc-du-an-dau-tu-trong-diem-dia-phuong | Danh mục dự án đầu tư trọng điểm địa phương Danh mục các dự án đầu tư trọng điểm cấp tỉnh/thành phố do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, đóng vai trò hạt nhân phát triển hạ tầng và kinh tế vùng. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.khu-cong-nghiep-kinh-te.danh-sach-khu-cong-nghiep-viet-nam | Danh sách khu công nghiệp Việt Nam Danh bạ chi tiết hệ thống hơn 400 khu công nghiệp tại Việt Nam bao gồm tên KCN, địa bàn tỉnh/thành phố, diện tích quy hoạch, chủ đầu tư hạ tầng và tình trạng hoạt động theo số liệu Bộ Kế hoạch và Đầu tư. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Vụ Quản lý các Khu kinh tế | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.khu-cong-nghiep-kinh-te.danh-sach-khu-kinh-te-viet-nam | Danh sách khu kinh tế Việt Nam Danh mục 19 khu kinh tế ven biển và 26 khu kinh tế cửa khẩu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch phát triển với các cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư đặc biệt. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.khu-cong-nghiep-kinh-te.danh-sach-cum-cong-nghiep | Danh sách cụm công nghiệp Danh mục hệ thống cụm công nghiệp tại các địa phương theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp phục vụ doanh nghiệp nhỏ và cơ sở tiểu thủ công nghiệp. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Chính phủ & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.khu-cong-nghiep-kinh-te.ty-le-lap-day-khu-cong-nghiep | Tỷ lệ lấp đầy khu công nghiệp Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các khu công nghiệp đang hoạt động trên phạm vi toàn quốc và phân rã theo 2 vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và phía Nam theo báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Vụ Quản lý các Khu kinh tế | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.doanh-nghiep-nho-va-vua.tieu-chi-xac-dinh-doanh-nghiep-nho-va-vua | Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa Bảng tiêu chí phân loại doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa theo số lượng lao động tham gia bảo hiểm xã hội, tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.doanh-nghiep-nho-va-vua.chuong-trinh-ho-tro-doanh-nghiep-nho-va-vua | Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Tổng hợp các gói và chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 bao gồm hỗ trợ công nghệ, phát triển nguồn nhân lực, tư vấn pháp lý và chuyển đổi số. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.doanh-nghiep-nho-va-vua.quy-bao-lanh-tin-dung-dnnvv | Quỹ bảo lãnh tín dụng DNNVV Cơ chế bảo lãnh tín dụng của Quỹ bảo lãnh tín dụng DNNVV tại các địa phương theo Nghị định 34/2018/NĐ-CP, giúp doanh nghiệp không có đủ tài sản bảo đảm vẫn có thể tiếp cận vốn vay ngân hàng. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.doanh-nghiep-nho-va-vua.thong-ke-doanh-nghiep-nho-va-vua-viet-nam | Thống kê doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam Tổng quan số liệu thống kê về cộng đồng doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam, phản ánh số lượng, cơ cấu ngành nghề và tỷ lệ đóng góp vào GDP, ngân sách và việc làm toàn xã hội. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.giai-the-pha-san-tinh-trang-phap-ly.tra-cuu-tinh-trang-phap-ly-doanh-nghiep | Tra cứu tình trạng pháp lý doanh nghiệp Quy chuẩn mã hóa 05 trạng thái pháp lý của doanh nghiệp Việt Nam trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 01/2021/NĐ-CP. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Chính phủ & Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| intl.doanh-nghiep-dau-tu.giai-the-pha-san-tinh-trang-phap-ly.danh-sach-doanh-nghiep-giai-the | Danh sách doanh nghiệp giải thể Số lượng và cơ cấu doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể, đóng mã số doanh nghiệp và chấm dứt tồn tại pháp lý theo tháng trên phạm vi toàn quốc. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Quản lý đăng ký kinh doanh | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.giai-the-pha-san-tinh-trang-phap-ly.danh-sach-doanh-nghiep-dang-lam-thu-tuc-giai-the | Danh sách doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể Danh mục và số liệu các doanh nghiệp đã ra quyết định giải thể và đang trong giai đoạn đăng tải thông báo công khai, thanh lý tài sản và chốt nghĩa vụ thuế theo quy định tại Điều 208 Luật Doanh nghiệp 2020. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Cục Quản lý đăng ký kinh doanh | Chi tiết → |
| vn.doanh-nghiep-dau-tu.giai-the-pha-san-tinh-trang-phap-ly.danh-sach-quyet-dinh-mo-thu-tuc-pha-san-doanh-nghiep | Danh sách quyết định mở thủ tục phá sản doanh nghiệp Tổng hợp các quyết định mở thủ tục phá sản của Tòa án nhân dân có thẩm quyền đối với các doanh nghiệp mất khả năng thanh toán theo quy định tại Luật Phá sản số 51/2014/QH13. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | monthly | Tòa án Nhân dân Tối cao & VKSND Tối cao | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.ma-hang-hoa-bieu-thue-xnk.tra-cuu-ma-hs-hang-hoa | Tra cứu mã HS hàng hóa Cấu trúc phân loại 8 chữ số của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS Code) theo Thông tư 31/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.ma-hang-hoa-bieu-thue-xnk.bieu-thue-nhap-khau-uu-dai-mfn | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thông thường (MFN) áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ các quốc gia, vùng lãnh thổ thành viên WTO theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP của Chính phủ. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.ma-hang-hoa-bieu-thue-xnk.bieu-thue-xuat-khau-viet-nam | Biểu thuế xuất khẩu Việt Nam Biểu thuế xuất khẩu đối với hàng hóa khai thác tài nguyên, khoáng sản thô, kim loại và lâm sản nhằm hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.ma-hang-hoa-bieu-thue-xnk.bieu-thue-uu-dai-dac-biet-theo-fta | Biểu thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA Tổng hợp các biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam thực thi cam kết cắt giảm thuế quan theo 16 hiệp định thương mại tự do (FTA) song phương và đa phương. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thu-tuc-chung-tu-hai-quan.bo-ho-so-hai-quan-nhap-khau | Bộ hồ sơ hải quan nhập khẩu Quy định chi tiết thành phần hồ sơ hải quan điện tử và giấy tờ đính kèm bắt buộc đối với hàng hóa nhập khẩu thương mại theo Điều 16 Thông tư 38/2015/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC). | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thu-tuc-chung-tu-hai-quan.bo-ho-so-hai-quan-xuat-khau | Bộ hồ sơ hải quan xuất khẩu Thành phần hồ sơ hải quan xuất khẩu đối với hàng hóa thương mại tại Việt Nam theo Điều 16 Thông tư 38/2015/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC), quy định thủ tục thông quan thông thoáng. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Tài chính & Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thu-tuc-chung-tu-hai-quan.ma-loai-hinh-xuat-nhap-khau | Mã loại hình xuất nhập khẩu Bảng mã các loại hình xuất khẩu, nhập khẩu chuẩn hóa (A11, A12, B11, E21, E31, G11...) áp dụng trên Hệ thống VNACCS/VCIS theo Quyết định số 1357/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quan. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thu-tuc-chung-tu-hai-quan.thoi-han-khai-va-nop-ho-so-hai-quan | Thời hạn khai và nộp hồ sơ hải quan Thời hạn nộp tờ khai hải quan, chứng từ bổ sung và hoàn thành thủ tục thông quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu theo quy định tại Điều 25 Luật Hải quan số 54/2014/QH13. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.xuat-xu-hang-hoa-fta.danh-sach-mau-c-o-theo-fta | Danh sách mẫu C/O theo FTA Bảng tổng hợp các mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O Mẫu D, E, AK, AJ, VJ, EUR.1, CPTPP, RCEP...) tương ứng với các Hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam tham gia. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.xuat-xu-hang-hoa-fta.quy-tac-xuat-xu-theo-ma-hs | Quy tắc xuất xứ theo mã HS Quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng (PSR - Product Specific Rules) theo từng phân nhóm mã HS trong các hiệp định thương mại tự do, quy định tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (CTC) hoặc công đoạn gia công chế biến cụ thể. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.xuat-xu-hang-hoa-fta.nguong-ham-luong-gia-tri-khu-vuc-rvc | Ngưỡng hàm lượng giá trị khu vực RVC Công thức tính toán và ngưỡng hàm lượng giá trị khu vực (RVC) theo phương pháp trực tiếp (Build-up) và gián tiếp (Build-down) để chứng minh xuất xứ hàng hóa theo các FTA. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.xuat-xu-hang-hoa-fta.danh-sach-fta-viet-nam-dang-thuc-thi | Danh sách FTA Việt Nam đang thực thi Danh mục 16 hiệp định thương mại tự do (FTA) đang có hiệu lực thực thi của Việt Nam, cung cấp thông tin đối tác ký kết, ngày có hiệu lực và tỷ lệ cam kết xóa bỏ thuế quan. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Vụ Chính sách thương mại đa biên - Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.phong-ve-thuong-mai.danh-sach-vu-viec-chong-ban-pha-gia-tai-viet-nam | Danh sách vụ việc chống bán phá giá tại Việt Nam Danh mục các vụ việc điều tra và áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam do Cục Phòng vệ thương mại - Bộ Công Thương thụ lý và ban hành. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.phong-ve-thuong-mai.danh-sach-bien-phap-chong-tro-cap | Danh sách biện pháp chống trợ cấp Danh mục các vụ việc điều tra và quyết định áp dụng thuế chống trợ cấp đối với hàng hóa nhập khẩu được trợ cấp không công bằng từ chính phủ nước ngoài theo quy định của Luật Quản lý ngoại thương. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.phong-ve-thuong-mai.danh-sach-bien-phap-tu-ve | Danh sách biện pháp tự vệ Tổng hợp các biện pháp tự vệ khẩn cấp (thuế tự vệ hoặc hạn ngạch thuế quan) áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu gia tăng đột biến gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất nội địa. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.phong-ve-thuong-mai.vu-viec-phong-ve-thuong-mai-nuoc-ngoai-lien-quan-hang-viet-nam | Vụ việc phòng vệ thương mại nước ngoài liên quan hàng Việt Nam Thống kê và theo dõi các vụ việc điều tra chống bán phá giá, chống trợ cấp và tự vệ do các quốc gia đối tác khởi xướng nhằm vào hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam theo báo cáo của Bộ Công Thương. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.hang-cam-han-che-quan-ly-chuyen-nganh.danh-muc-hang-hoa-cam-xuat-khau-cam-nhap-khau | Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu và cấm nhập khẩu tại Việt Nam theo quy định tại Phụ lục I Nghị định số 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.hang-cam-han-che-quan-ly-chuyen-nganh.danh-muc-hang-hoa-xuat-nhap-khau-theo-giay-phep | Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu theo giấy phép Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và điều kiện thuộc thẩm quyền quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo Phụ lục III Nghị định 69/2018/NĐ-CP. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.hang-cam-han-che-quan-ly-chuyen-nganh.danh-muc-hang-hoa-kiem-tra-chuyen-nganh | Danh mục hàng hóa kiểm tra chuyên ngành Hệ thống quy chuẩn kiểm tra chuyên ngành (kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm dịch động thực vật, kiểm tra chất lượng hợp quy) đối với hàng hóa xuất nhập khẩu trên Cổng Một cửa Quốc gia. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Thủ tướng Chính phủ & Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.hang-cam-han-che-quan-ly-chuyen-nganh.danh-muc-hang-hoa-quan-ly-theo-han-ngach | Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch Cơ chế quản lý hạn ngạch thuế quan (TRQ) đối với các mặt hàng nhạy cảm (đường tinh luyện, muối, thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm) theo Thông tư của Bộ Công Thương. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thong-ke-xuat-nhap-khau.kim-ngach-xuat-nhap-khau-viet-nam | Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam lũy kế theo tháng, cán cân thương mại thặng dư/thâm hụt theo công bố chính thức của Tổng cục Hải quan. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thong-ke-xuat-nhap-khau.xuat-khau-theo-nhom-hang | Xuất khẩu theo nhóm hàng Cơ cấu và giá trị kim ngạch xuất khẩu của các nhóm hàng chủ lực (máy tính & linh kiện, điện thoại, máy móc thiết bị, dệt may, giày dép, nông thủy sản) theo thống kê của Hải quan. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thong-ke-xuat-nhap-khau.nhap-khau-theo-nhom-hang | Nhập khẩu theo nhóm hàng Cơ cấu và kim ngạch nhập khẩu hàng hóa theo nhóm hàng (máy móc thiết bị, linh kiện điện tử, nguyên phụ liệu dệt may da giày, xăng dầu, chất dẻo) phục vụ gia công và sản xuất trong nước. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.thong-ke-xuat-nhap-khau.thuong-mai-viet-nam-theo-thi-truong-doi-tac | Thương mại Việt Nam theo thị trường đối tác Cơ cấu thị trường xuất khẩu và thị trường nhập khẩu hàng hóa lớn nhất của Việt Nam (Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, ASEAN, Hàn Quốc, Nhật Bản) theo số liệu Hải quan. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.cang-kho-icd-ha-tang-logistics.danh-sach-cang-bien-viet-nam | Danh sách cảng biển Việt Nam Danh mục phân loại hệ thống cảng biển Việt Nam theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, phân chia thành cảng biển đặc biệt, loại I, loại II và loại III. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Thủ tướng Chính phủ & Cục Hàng hải Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.cang-kho-icd-ha-tang-logistics.danh-sach-cang-can-icd-viet-nam | Danh sách cảng cạn ICD Việt Nam Danh mục các cảng cạn (Inland Container Depot - ICD) tại Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải công bố, đóng vai trò cánh tay nối dài thông quan và dịch vụ logistics cho các cảng biển. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Bộ Giao thông vận tải & Cục Hàng hải Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.cang-kho-icd-ha-tang-logistics.danh-sach-cua-khau-logistics-chinh | Danh sách cửa khẩu logistics chính Danh mục các cửa khẩu quốc tế và cửa khẩu chính đường bộ, đường sắt và đường thủy trên các tuyến biên giới Việt Nam - Trung Quốc, Việt Nam - Lào, Việt Nam - Campuchia. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Chính phủ & Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng & Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.cang-kho-icd-ha-tang-logistics.danh-sach-kho-ngoai-quan | Danh sách kho ngoại quan Quy chế pháp lý, điều kiện thành lập và danh sách hệ thống kho ngoại quan phục vụ lưu giữ hàng hóa chưa làm thủ tục nhập khẩu hoặc chờ xuất khẩu theo Điều 82 Nghị định 08/2015/NĐ-CP. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Chính phủ & Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-hai-quan.ma-dia-diem-dinh-danh-logistics.un-locode-dia-diem-thuong-mai-quoc-te | UN/LOCODE địa điểm thương mại quốc tế Bảng mã định danh địa điểm thương mại và vận tải quốc tế UN/LOCODE gồm 5 ký tự dành cho các cảng biển, sân bay, ga đường sắt và địa điểm thông quan tại Việt Nam theo chuẩn UNECE. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | United Nations Economic Commission for Europe (UNECE) | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.ma-dia-diem-dinh-danh-logistics.ma-cang-bien-viet-nam | Mã cảng biển Việt Nam Bảng mã định danh các bến cảng, cầu cảng và khu chuyển tải thuộc hệ thống cảng biển Việt Nam phục vụ khai báo hải quan tự động và quản lý hàng hải. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.ma-dia-diem-dinh-danh-logistics.ma-san-bay-iata-va-icao | Mã sân bay IATA và ICAO Bảng mã 3 ký tự IATA (Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế) và 4 ký tự ICAO (Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế) của toàn bộ 22 cảng hàng không đang hoạt động tại Việt Nam. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Cục Hàng không Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-hai-quan.ma-dia-diem-dinh-danh-logistics.ma-hang-tau-va-carrier-code | Mã hãng tàu và carrier code Bảng mã định danh hãng tàu (Standard Carrier Alpha Code - SCAC) 4 ký tự và mã hãng vận chuyển phục vụ khai báo manifest điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia. | Thương mại, Hải quan & Logistics | monthly | Tổng cục Hải quan & Cục Hóa chất - Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.van-ban-phap-luat-hieu-luc.tra-cuu-luat-va-bo-luat-viet-nam-con-hieu-luc | Tra cứu Luật và Bộ luật Việt Nam còn hiệu lực Cơ sở dữ liệu tra cứu các Luật và Bộ luật do Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ban hành đang có hiệu lực thi hành, phân loại theo khóa Quốc hội và lĩnh vực điều chỉnh. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.van-ban-phap-luat-hieu-luc.tra-cuu-nghi-dinh-chinh-phu-con-hieu-luc | Tra cứu Nghị định Chính phủ còn hiệu lực Hệ thống tra cứu các Nghị định của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam đang có hiệu lực, hướng dẫn thi hành các Luật, Bộ luật hoặc quy định các biện pháp cụ thể thực hiện chính sách kinh tế - xã hội. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.van-ban-phap-luat-hieu-luc.tra-cuu-thong-tu-con-hieu-luc | Tra cứu Thông tư còn hiệu lực Cơ sở dữ liệu văn bản Thông tư của các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đang có hiệu lực, hướng dẫn chi tiết về kỹ thuật, quy trình nghiệp vụ chuyên ngành. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch & HĐND cấp tỉnh | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.van-ban-phap-luat-hieu-luc.van-ban-sap-co-hieu-luc | Văn bản sắp có hiệu lực Danh mục các văn bản quy phạm pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư) đã được ký ban hành chính thức nhưng chưa đến ngày có hiệu lực, giúp doanh nghiệp và người dân chủ động tuân thủ. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.van-ban-phap-luat-hieu-luc.van-ban-het-hieu-luc-bi-thay-the-hoac-bai-bo | Văn bản hết hiệu lực, bị thay thế hoặc bãi bỏ Hệ thống tra cứu các văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực thi hành toàn bộ hoặc một phần do bị thay thế, bãi bỏ hoặc hết thời hạn áp dụng quy định. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch & HĐND cấp tỉnh | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.phap-dien-hop-nhat-he-thong-hoa.bo-phap-dien-viet-nam-theo-chu-de | Bộ pháp điển Việt Nam theo chủ đề Cấu trúc 45 chủ đề và 271 đề mục của Bộ Pháp điển điện tử Việt Nam do Bộ Tư pháp xây dựng theo Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật, tập hợp toàn bộ quy phạm pháp luật còn hiệu lực. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.phap-dien-hop-nhat-he-thong-hoa.danh-sach-van-ban-hop-nhat | Danh sách văn bản hợp nhất Danh mục các Văn bản hợp nhất do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo Pháp lệnh Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật, tích hợp văn bản gốc và các văn bản sửa đổi bổ sung. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Văn phòng Quốc hội & Các Bộ, ngành | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.phap-dien-hop-nhat-he-thong-hoa.quan-he-sua-doi-bo-sung-va-thay-the-van-ban | Quan hệ sửa đổi, bổ sung và thay thế văn bản Mô hình quan hệ pháp lý đồ thị giữa các văn bản quy phạm pháp luật (sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ từng phần, thay thế hoàn toàn) giúp kiểm tra tính còn hiệu lực của từng điều khoản. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch & HĐND cấp tỉnh | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.phap-dien-hop-nhat-he-thong-hoa.lich-su-hieu-luc-cua-mot-van-ban-phap-luat | Lịch sử hiệu lực của một văn bản pháp luật Cấu trúc vòng đời hiệu lực chuẩn của một văn bản quy phạm pháp luật tại Việt Nam: từ ngày ký ban hành, ngày đăng công báo, ngày có hiệu lực, các mốc sửa đổi bổ sung đến ngày hết hiệu lực. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-dat-dai | Mức phạt vi phạm hành chính về đất đai Biểu khung mức phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai (lấn chiếm đất, hủy hoại đất, chậm đưa đất vào sử dụng, không đăng ký biến động đất đai) theo Nghị định số 123/2024/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-xay-dung | Mức phạt vi phạm hành chính về xây dựng Biểu mức phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng (xây dựng không phép, sai phép, sai quy hoạch, vi phạm an toàn lao động công trình) theo Nghị định số 16/2022/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-lao-dong | Mức phạt vi phạm hành chính về lao động Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm pháp luật lao động, tiền lương, thời giờ làm việc và trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo Nghị định số 12/2022/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-thue-va-hoa-don | Mức phạt vi phạm hành chính về thuế và hóa đơn Biểu mức phạt vi phạm hành chính về thuế và hóa đơn điện tử (chậm nộp tờ khai thuế, trốn thuế, vi phạm lập hóa đơn, làm mất hóa đơn) theo Nghị định số 125/2020/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-moi-truong | Mức phạt vi phạm hành chính về môi trường Biểu mức phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (xả thải vượt chuẩn, không có giấy phép môi trường, xả chất thải nguy hại) theo Nghị định số 45/2022/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-thuong-mai | Mức phạt vi phạm hành chính về thương mại Mức phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, buôn bán hàng giả, hàng cấm, hàng nhập lậu và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo Nghị định số 98/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 17/2022/NĐ-CP). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Tổng cục Quản lý thị trường | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-an-toan-thuc-pham | Mức phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm Khung tiền phạt và biện pháp xử lý đối với các vi phạm an toàn thực phẩm (sử dụng chất cấm, nguyên liệu ôi thiu, không có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP) theo Nghị định số 115/2018/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 124/2021/NĐ-CP). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.xu-phat-vi-pham-hanh-chinh.muc-phat-vi-pham-hanh-chinh-ve-y-te-va-duoc | Mức phạt vi phạm hành chính về y tế và dược Biểu mức phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, khám chữa bệnh và kinh doanh dược phẩm (hành nghề không chứng chỉ, bán thuốc kê đơn không đơn, thuốc giả) theo Nghị định số 117/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 124/2021/NĐ-CP). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.muc-phat-nong-do-con-hien-nay | Mức phạt nồng độ cồn hiện nay Biểu mức phạt tiền, hình thức tước Giấy phép lái xe và tạm giữ phương tiện đối với người điều khiển xe ô tô, xe máy vi phạm nồng độ cồn theo 3 mức quy định tại Nghị định 100/2019/NĐ-CP và Luật TTATGTĐB. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.vuot-den-do-phat-bao-nhieu | Vượt đèn đỏ phạt bao nhiêu Mức phạt tiền và thời hạn tước Giấy phép lái xe đối với hành vi không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông (vượt đèn đỏ, đèn vàng trái phép) theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 123/2021/NĐ-CP). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.chay-qua-toc-do-phat-bao-nhieu | Chạy quá tốc độ phạt bao nhiêu Biểu mức phạt vi phạm chạy quá tốc độ quy định đối với xe ô tô và xe mô tô theo từng dải tốc độ (vượt từ 5 đến dưới 10 km/h, từ 10 đến 20 km/h, từ 20 đến 35 km/h, và trên 35 km/h) theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.di-nguoc-chieu-phat-bao-nhieu | Đi ngược chiều phạt bao nhiêu Mức phạt vi phạm đối với hành vi đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển 'Cấm đi ngược chiều' và đi ngược chiều trên đường cao tốc theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 123/2021/NĐ-CP). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.khong-doi-mu-bao-hiem-phat-bao-nhieu | Không đội mũ bảo hiểm phạt bao nhiêu Mức phạt tiền áp dụng đối với người điều khiển và người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện không đội mũ bảo hiểm hoặc cài quai không đúng quy cách theo Nghị định số 123/2021/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Bộ Giao thông vận tải & Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.dung-dien-thoai-khi-lai-xe-phat-bao-nhieu | Dùng điện thoại khi lái xe phạt bao nhiêu Mức xử phạt hành vi sử dụng điện thoại di động, thiết bị âm thanh khi đang điều khiển xe ô tô hoặc xe máy tham gia giao thông theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 123/2021/NĐ-CP). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.di-sai-lan-duong-phat-bao-nhieu | Đi sai làn đường phạt bao nhiêu Mức phạt tiền và hình thức tước Giấy phép lái xe đối với hành vi đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định (đi sai làn đường, lấn làn nét liền) theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP (sửa đổi 2021). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.dung-do-sai-quy-dinh-phat-bao-nhieu | Dừng đỗ sai quy định phạt bao nhiêu Biểu mức phạt đối với các hành vi dừng xe, đỗ xe không đúng quy định (đỗ xe nơi có biển cấm đỗ, đỗ trên miệng cống thoát nước, đỗ xe trên dải phân cách, đỗ xe trên cao tốc) theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.khong-co-giay-phep-lai-xe-phat-bao-nhieu | Không có giấy phép lái xe phạt bao nhiêu Mức phạt áp dụng đối với người điều khiển phương tiện không có Giấy phép lái xe hoặc sử dụng Giấy phép lái xe không do cơ quan có thẩm quyền cấp, bị tẩy xóa theo Nghị định 123/2021/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Bộ Giao thông vận tải & Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.khong-mang-giay-to-xe-phat-bao-nhieu | Không mang giấy tờ xe phạt bao nhiêu Mức phạt tiền áp dụng đối với người điều khiển phương tiện có Giấy phép lái xe, Đăng ký xe, Chứng nhận bảo hiểm TNDS nhưng không mang theo khi tham gia giao thông theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.cho-qua-so-nguoi-quy-dinh-phat-bao-nhieu | Chở quá số người quy định phạt bao nhiêu Mức phạt tiền đối với hành vi chở quá số người quy định trên xe ô tô chở khách, xe taxi, ô tô con và xe máy theo Điều 23 và Điều 6 Nghị định 100/2019/NĐ-CP (sửa đổi 2021). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Cục Cảnh sát giao thông | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.muc-phat-giao-thong-duong-bo.xe-qua-tai-phat-bao-nhieu | Xe quá tải phạt bao nhiêu Biểu mức phạt vi phạm quá tải trọng thiết kế của xe và quá tải trọng cầu đường (từ 10% đến trên 150%) áp dụng đối với cả người điều khiển phương tiện và chủ sở hữu phương tiện theo Nghị định 123/2021/NĐ-CP. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Chính phủ & Bộ Giao thông vận tải & Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.an-le-ban-an-quyet-dinh-tu-phap.danh-sach-an-le-viet-nam | Danh sách án lệ Việt Nam Danh mục toàn bộ hơn 70 án lệ đã được Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao lựa chọn, công bố và áp dụng bắt buộc trong xét xử tại hệ thống Tòa án các cấp tại Việt Nam. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Hội đồng Thẩm phán TANDTC | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.an-le-ban-an-quyet-dinh-tu-phap.an-le-dan-su | Án lệ dân sự Tổng hợp các án lệ chuyên sâu trong lĩnh vực tranh chấp dân sự, hợp đồng vay tài sản, quyền sở hữu nhà đất và thừa kế do Tòa án nhân dân tối cao ban hành. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Hội đồng Thẩm phán TANDTC | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.an-le-ban-an-quyet-dinh-tu-phap.an-le-hinh-su | Án lệ hình sự Tổng hợp các án lệ hình sự của Tòa án nhân dân tối cao định hướng việc định tội danh, lượng hình và giải quyết các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ trách nhiệm hình sự. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Hội đồng Thẩm phán TANDTC | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.an-le-ban-an-quyet-dinh-tu-phap.an-le-kinh-doanh-thuong-mai | Án lệ kinh doanh thương mại Tổng hợp các án lệ kinh doanh, thương mại của Tòa án nhân dân tối cao giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán hàng hóa, tín dụng bảo lãnh ngân hàng, ủy thác đầu tư và trọng tài. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Hội đồng Thẩm phán TANDTC | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.to-tung-thu-tuc-tu-phap.thoi-hieu-khoi-kien-dan-su | Thời hiệu khởi kiện dân sự Tổng hợp thời hiệu khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết các tranh chấp dân sự, hợp đồng, thừa kế và bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.to-tung-thu-tuc-tu-phap.thoi-han-giai-quyet-vu-an-dan-su | Thời hạn giải quyết vụ án dân sự Quy định về thời hạn chuẩn bị xét xử, thời hạn hoãn phiên tòa, kháng cáo và thụ lý vụ án dân sự theo Bộ luật Tố tụng Dân sự số 92/2015/QH13. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.to-tung-thu-tuc-tu-phap.thoi-han-to-tung-hinh-su | Thời hạn tố tụng hình sự Tổng hợp thời hạn tạm giữ, tạm giam, thời hạn điều tra, truy tố và xét xử sơ thẩm theo các khung tội phạm (ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng) theo BLTTHS 2015. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.to-tung-thu-tuc-tu-phap.thoi-han-khieu-kien-hanh-chinh | Thời hạn khiếu kiện hành chính Thời hiệu khởi kiện vụ án hành chính đối với các quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan nhà nước, quyết định kỷ luật buộc thôi việc và giải quyết bồi thường theo Luật Tố tụng Hành chính 2015. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Quốc hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.bo-tro-tu-phap.danh-sach-to-chuc-hanh-nghe-luat-su | Danh sách tổ chức hành nghề luật sư Danh mục các tổ chức hành nghề luật sư (Văn phòng luật sư, Công ty luật TNHH, Công ty luật Hợp danh) đã được Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động và gia nhập Đoàn Luật sư. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.bo-tro-tu-phap.danh-sach-to-chuc-hanh-nghe-cong-chung | Danh sách tổ chức hành nghề công chứng Hệ thống danh bạ các Phòng Công chứng (đơn vị sự nghiệp công lập) và Văn phòng Công chứng (tổ chức tư nhân) hoạt động theo Luật Công chứng số 53/2014/QH13. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.bo-tro-tu-phap.danh-sach-trung-tam-trong-tai-thuong-mai | Danh sách trung tâm trọng tài thương mại Danh mục các Trung tâm Trọng tài thương mại độc lập tại Việt Nam (VIAC, VMC...) được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập để giải quyết các tranh chấp thương mại ngoài Tòa án. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.bo-tro-tu-phap.danh-sach-to-chuc-dau-gia-tai-san | Danh sách tổ chức đấu giá tài sản Danh bạ các Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản (thuộc Sở Tư pháp) và Doanh nghiệp đấu giá tài sản tư nhân hoạt động theo Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 (sửa đổi 2024). | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Cục Bổ trợ tư pháp - Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| intl.phap-luat.dieu-uoc-cong-uoc-quoc-te.dieu-uoc-quoc-te-ma-viet-nam-la-thanh-vien | Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên Cơ sở dữ liệu tra cứu các điều ước quốc tế đa phương và song phương mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên theo Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Ban Biên giới Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.phap-luat.dieu-uoc-cong-uoc-quoc-te.cong-uoc-lien-hop-quoc-pho-bien | Công ước Liên Hợp Quốc phổ biến Danh mục các Công ước cốt lõi của Liên Hợp Quốc về quyền con người, phòng chống tội phạm xuyên quốc gia, bảo vệ môi trường và di sản văn hóa mà Việt Nam đã phê chuẩn. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Liên Hợp Quốc & Bộ Ngoại giao | Chi tiết → |
| intl.phap-luat.dieu-uoc-cong-uoc-quoc-te.cong-uoc-ilo-viet-nam-da-phe-chuan | Công ước ILO Việt Nam đã phê chuẩn Tổng hợp 25 Công ước của Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) mà Việt Nam đã phê chuẩn, bao gồm các công ước cơ bản về xóa bỏ lao động cưỡng bức, bình đẳng tiền lương và quyền thương lượng tập thể. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) & Bộ LĐ-TB&XH | Chi tiết → |
| intl.phap-luat.dieu-uoc-cong-uoc-quoc-te.dieu-uoc-quoc-te-ve-thuong-mai-va-dau-tu | Điều ước quốc tế về thương mại và đầu tư Tổng hợp hơn 60 Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư song phương (BITs) và các chương đầu tư trong các Hiệp định thương mại tự do (EVIPA, CPTPP) mà Việt Nam đã ký kết. | Pháp luật, Thể chế & Chế tài | monthly | UNCTAD & Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-tich.thu-tuc-dang-ky-khai-sinh | Thủ tục đăng ký khai sinh Quy trình, hồ sơ, thẩm quyền và thời hạn đăng ký khai sinh cho trẻ em theo quy định của Luật Hộ tịch 2014 và Nghị định 123/2015/NĐ-CP, bao gồm khai sinh trực tiếp và trực tuyến liên thông. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-tich.thu-tuc-dang-ky-ket-hon | Thủ tục đăng ký kết hôn Điều kiện kết hôn, hồ sơ, trình tự và thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau hoặc có yếu tố nước ngoài theo Luật Hôn nhân và Gia đình 2014 và Luật Hộ tịch. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-tich.thu-tuc-dang-ky-khai-tu | Thủ tục đăng ký khai tử Quy định chi tiết về thời hạn, trách nhiệm thông báo, hồ sơ và thẩm quyền thực hiện thủ tục đăng ký khai tử tại Việt Nam theo Luật Hộ tịch và dịch vụ công liên thông khai tử - xóa thường trú - trợ cấp mai táng. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-tich.thu-tuc-thay-doi-cai-chinh-ho-tich | Thủ tục thay đổi, cải chính hộ tịch Điều kiện, căn cứ, hồ sơ và thẩm quyền giải quyết việc thay đổi họ, chữ đệm, tên, cải chính ngày tháng năm sinh và các thông tin hộ tịch khác theo Luật Hộ tịch và Bộ luật Dân sự 2015. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Tư pháp | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.can-cuoc-dinh-danh-ca-nhan.do-tuoi-va-truong-hop-cap-the-can-cuoc | Độ tuổi và trường hợp cấp thẻ căn cước Quy định về các nhóm độ tuổi, trường hợp bắt buộc và trường hợp theo nhu cầu cấp Thẻ Căn cước theo Luật Căn cước số 26/2023/QH15 có hiệu lực từ ngày 01/07/2024. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.can-cuoc-dinh-danh-ca-nhan.thu-tuc-cap-doi-cap-lai-can-cuoc | Thủ tục cấp, đổi, cấp lại căn cước Hồ sơ, trình tự, địa điểm tiếp nhận và thời hạn cấp mới, cấp đổi, cấp lại Thẻ Căn cước theo quy định mới nhất của Bộ Công an và Nghị định 70/2024/NĐ-CP. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.can-cuoc-dinh-danh-ca-nhan.thong-tin-duoc-luu-tren-can-cuoc-va-dinh-danh-dien-tu | Thông tin được lưu trên căn cước và định danh điện tử Cấu trúc dữ liệu, các trường thông tin được in trên bề mặt thẻ căn cước, thông tin lưu trữ trong chip điện tử và các trường tích hợp trên tài khoản định danh điện tử VNeID mức độ 2. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.can-cuoc-dinh-danh-ca-nhan.muc-le-phi-cap-doi-can-cuoc | Mức lệ phí cấp đổi căn cước Biểu mức thu lệ phí cấp đổi, cấp lại Thẻ Căn cước và các trường hợp được miễn hoặc không phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư 73/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.cu-tru-dan-cu.thu-tuc-dang-ky-thuong-tru | Thủ tục đăng ký thường trú Điều kiện, thành phần hồ sơ, quy trình và thời hạn đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp thuộc sở hữu hoặc chỗ ở thuê, mượn theo Luật Cư trú số 68/2020/QH14. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.cu-tru-dan-cu.thu-tuc-dang-ky-tam-tru | Thủ tục đăng ký tạm trú Quy định về đối tượng, hồ sơ, thời hạn đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú của công dân sinh sống ngoài nơi thường trú từ 30 ngày trở lên theo Luật Cư trú 2020. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.cu-tru-dan-cu.thu-tuc-thong-bao-luu-tru | Thủ tục thông báo lưu trú Nghĩa vụ, phương thức và thời gian thực hiện thông báo lưu trú đối với khách sạn, nhà nghỉ, ký túc xá, bệnh viện và hộ gia đình khi có người đến lưu trú qua đêm. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.cu-tru-dan-cu.xoa-dang-ky-thuong-tru-tam-tru-trong-truong-hop-nao | Xóa đăng ký thường trú, tạm trú trong trường hợp nào Tổng hợp các trường hợp bị xóa đăng ký thường trú và tạm trú theo Điều 24 và Điều 29 Luật Cư trú 2020 (vắng mặt liên tục không khai báo, bán nhà, xuất cảnh định cư). | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch & HĐND cấp tỉnh | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-chieu-xuat-nhap-canh.thu-tuc-cap-ho-chieu-pho-thong | Thủ tục cấp hộ chiếu phổ thông Hồ sơ, quy trình, chi phí và thời hạn làm Hộ chiếu phổ thông (có gắn chip điện tử hoặc không gắn chip) trực tiếp và trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Bộ Công an. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-chieu-xuat-nhap-canh.thu-tuc-cap-lai-ho-chieu-bi-mat-hoac-hu-hong | Thủ tục cấp lại hộ chiếu bị mất hoặc hư hỏng Quy định về thời hạn khai báo mất hộ chiếu, hồ sơ thủ tục và các bước xin cấp lại hộ chiếu phổ thông do bị mất hoặc hư hỏng rách nát. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-chieu-xuat-nhap-canh.thoi-han-ho-chieu-viet-nam | Thời hạn hộ chiếu Việt Nam Bảng tổng hợp thời hạn hiệu lực, loại hộ chiếu (phổ thông, ngoại giao, công vụ) và điều kiện gia hạn/cấp mới theo Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.ho-chieu-xuat-nhap-canh.danh-sach-cua-khau-quoc-te-ap-dung-thi-thuc-dien-tu | Danh sách cửa khẩu quốc tế áp dụng thị thực điện tử (E-visa) Danh mục 42 cửa khẩu quốc tế (đường hàng không, đường bộ, đường biển) cho phép người nước ngoài nhập cảnh và xuất cảnh bằng thị thực điện tử (E-visa) theo Nghị quyết 127/NQ-CP của Chính phủ. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thi-thuc-nguoi-nuoc-ngoai.danh-sach-quoc-gia-duoc-viet-nam-mien-thi-thuc | Danh sách quốc gia được Việt Nam miễn thị thực Tổng hợp danh sách các quốc gia và vùng lãnh thổ được Việt Nam miễn thị thực (đơn phương và song phương), thời hạn lưu trú tối đa và điều kiện áp dụng. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thi-thuc-nguoi-nuoc-ngoai.cac-loai-thi-thuc-viet-nam-va-ky-hieu-visa | Các loại thị thực Việt Nam và ký hiệu visa Bảng tra cứu 21 loại ký hiệu thị thực Việt Nam (DL, DN, DT, LD, NG, DH, TT...) quy định mục đích nhập cảnh, đối tượng cấp và thời hạn hiệu lực tối đa. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thi-thuc-nguoi-nuoc-ngoai.thi-thuc-dien-tu-viet-nam-e-visa | Thị thực điện tử Việt Nam e-visa Hướng dẫn chi tiết về đối tượng, cổng cấp, lệ phí, thời hạn xử lý và giá trị lưu trú của Thị thực điện tử Việt Nam (E-visa 90 ngày) theo Luật số 23/2023/QH15. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Quản lý Xuất nhập cảnh - Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thi-thuc-nguoi-nuoc-ngoai.the-tam-tru-cho-nguoi-nuoc-ngoai | Thẻ tạm trú cho người nước ngoài Điều kiện, hồ sơ, cơ quan thụ lý và thời hạn cấp Thẻ tạm trú (TRC) cho nhà đầu tư, chuyên gia lao động nước ngoài và thân nhân tại Việt Nam. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thu-tuc-hanh-chinh-dich-vu-cong.danh-muc-thu-tuc-hanh-chinh-cap-trung-uong | Danh mục thủ tục hành chính cấp trung ương Tổng hợp số lượng, thẩm quyền và phương thức tra cứu các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của các Bộ, cơ quan ngang bộ trên Cơ sở dữ liệu TTHC Quốc gia. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - Văn phòng Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thu-tuc-hanh-chinh-dich-vu-cong.danh-muc-thu-tuc-hanh-chinh-cap-tinh | Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh Khung danh mục và cơ chế công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các cấp tỉnh, huyện, xã trên cả nước. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thu-tuc-hanh-chinh-dich-vu-cong.dich-vu-cong-truc-tuyen-toan-trinh | Dịch vụ công trực tuyến toàn trình Tiêu chí phân loại dịch vụ công trực tuyến một phần và dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP của Chính phủ. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.thu-tuc-hanh-chinh-dich-vu-cong.thoi-han-giai-quyet-thu-tuc-hanh-chinh-pho-bien | Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính phổ biến Tổng hợp thời hạn giải quyết tối đa bằng ngày làm việc của các thủ tục hành chính công dân và doanh nghiệp phổ biến nhất theo quy định pháp luật. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.co-quan-hanh-chinh-cong-quyen.danh-ba-bo-va-co-quan-ngang-bo | Danh bạ bộ và cơ quan ngang bộ Danh bạ chính thức 18 Bộ và 04 cơ quan ngang bộ thuộc Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam, địa chỉ trụ sở, cổng thông tin điện tử và chức năng quản lý nhà nước. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.co-quan-hanh-chinh-cong-quyen.danh-ba-ubnd-tinh-thanh | Danh bạ UBND tỉnh thành Danh bạ thông tin hành chính, địa chỉ cơ quan, số điện thoại văn phòng và cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Bộ Nội vụ | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.co-quan-hanh-chinh-cong-quyen.danh-ba-co-quan-thue-dia-phuong | Danh bạ cơ quan thuế địa phương Cấu trúc hệ thống thuế nội địa, danh bạ 63 Cục Thuế tỉnh thành phố và hệ thống các Chi cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Tổng cục Thuế | Chi tiết → |
| vn.dan-cu-hanh-chinh.co-quan-hanh-chinh-cong-quyen.danh-ba-toa-an-va-vien-kiem-sat | Danh bạ tòa án và viện kiểm sát Cơ cấu hệ thống tư pháp Việt Nam gồm Tòa án Nhân dân và Viện Kiểm sát Nhân dân các cấp (Tối cao, Cấp cao, Tỉnh, Huyện) theo Luật Tổ chức TAND 2014/2024 và Luật Tổ chức VKSND 2014. | Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công | monthly | Tòa án Nhân dân Tối cao & VKSND Tối cao | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.don-vi-hanh-chinh.danh-sach-tinh-thanh-pho-truc-thuoc-trung-uong | Danh sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Danh mục chuẩn hóa 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam, mã số hành chính GSO, diện tích, quy mô dân số và trụ sở cơ quan hành chính. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.don-vi-hanh-chinh.danh-sach-quan-huyen-thi-xa-thanh-pho-thuoc-tinh | Danh sách quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Tổng hợp danh mục đơn vị hành chính cấp huyện của Việt Nam gồm quận, huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh theo mã số chuẩn của Tổng cục Thống kê. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.don-vi-hanh-chinh.danh-sach-xa-phuong-thi-tran | Danh sách xã, phường, thị trấn Cơ cấu và số lượng đơn vị hành chính cấp xã của Việt Nam bao gồm xã nông thôn, phường đô thị và thị trấn huyện lỵ theo hệ thống mã số của Tổng cục Thống kê. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.don-vi-hanh-chinh.lich-su-sap-nhap-va-doi-ten-don-vi-hanh-chinh | Lịch sử sáp nhập và đổi tên đơn vị hành chính Lịch sử và tiến trình sáp nhập, điều chỉnh địa giới và đổi tên các đơn vị hành chính cấp tỉnh, huyện, xã của Việt Nam qua các giai đoạn và theo Nghị quyết số 35/2023/UBTVQH15. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Văn phòng Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.dia-chi-duong-pho-dia-danh.danh-muc-duong-pho-viet-nam-theo-dia-phuong | Danh mục đường phố Việt Nam theo địa phương Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố, công trình công cộng và danh mục ngân hàng tên đường theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP của Chính phủ. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch & HĐND cấp tỉnh | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.dia-chi-duong-pho-dia-danh.danh-muc-dia-danh-hanh-chinh-viet-nam | Danh mục địa danh hành chính Việt Nam Danh mục địa danh hành chính, địa danh địa lý tự nhiên và nhân tạo của Việt Nam theo quy chuẩn Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.dia-chi-duong-pho-dia-danh.danh-muc-ten-duong-cu-va-ten-duong-moi | Danh mục tên đường cũ và tên đường mới Bảng đối chiếu tên đường phố thời kỳ trước và sau năm 1975 hoặc qua các đợt đổi tên tại các đô thị lớn (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng). | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Hội đồng Đặt đổi tên đường phố | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.dia-chi-duong-pho-dia-danh.danh-muc-dia-chi-co-quan-cong-quyen | Danh mục địa chỉ cơ quan công quyền Địa chỉ trụ sở làm việc, thông tin liên hệ và vị trí địa lý của các cơ quan công quyền tối cao của Đảng, Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ và các cơ quan tư pháp trung ương. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.ma-buu-chinh.ma-buu-chinh-quoc-gia-viet-nam | Mã bưu chính quốc gia Việt Nam Cấu trúc, nguyên tắc phân bổ và quy định kỹ thuật của Hệ thống Mã bưu chính Quốc gia Việt Nam 5 chữ số theo Quyết định số 2475/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Cục Bưu điện Trung ương - Bộ TTTT | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.ma-buu-chinh.ma-buu-chinh-theo-tinh-thanh | Mã bưu chính theo tỉnh thành Bảng dải mã bưu chính quốc gia 5 chữ số phân bổ cho 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của Việt Nam tra cứu theo Bưu điện Quốc gia (VNPost). | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Cục Bưu điện Trung ương - Bộ TTTT | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.ma-buu-chinh.ma-buu-chinh-co-quan-nha-nuoc | Mã bưu chính cơ quan nhà nước Danh mục các mã bưu chính đặc biệt phục vụ cơ quan Đảng, Quốc hội, Chính phủ và các cơ quan nhà nước trung ương tại Hà Nội và địa phương. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Cục Bưu điện Trung ương - Bộ TTTT | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.phan-vung-ma-dia-ly.ma-don-vi-hanh-chinh-viet-nam | Mã đơn vị hành chính Việt Nam Cấu trúc mã định danh hành chính 3 cấp (Tỉnh: 2 số, Huyện: 3 số, Xã: 5 số) do Tổng cục Thống kê ban hành dùng trong cơ sở dữ liệu quốc gia. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.phan-vung-ma-dia-ly.ma-vung-dien-thoai-co-dinh-viet-nam | Mã vùng điện thoại cố định Việt Nam Bảng mã vùng điện thoại cố định của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sau quy hoạch chuyển đổi mã vùng theo Thông tư số 22/2016/TT-BTTTT. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.phan-vung-ma-dia-ly.ma-bien-so-xe-theo-tinh-thanh | Mã biển số xe theo tỉnh thành Bảng tra cứu ký hiệu đầu số biển kiểm soát xe cơ giới (ô tô, xe máy) của 63 tỉnh thành phố theo Thông tư số 24/2023/TT-BCA của Bộ Công an về cấp biển số định danh. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Cục Cảnh sát Giao thông | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.ban-do-toa-do-du-lieu-khong-gian.danh-muc-diem-toa-do-dia-ly-hanh-chinh | Danh mục điểm tọa độ địa lý hành chính Hệ thống mốc tọa độ trắc địa quốc gia, điểm gốc tọa độ VN-2000 và các điểm cực địa lý của lãnh thổ Việt Nam do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam quản lý. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.ban-do-toa-do-du-lieu-khong-gian.ranh-gioi-hanh-chinh-dang-du-lieu-khong-gian | Ranh giới hành chính dạng dữ liệu không gian Cấu trúc dữ liệu không gian GIS (GeoJSON / Shapefile), hệ quy chiếu chuẩn VN-2000 và các quy chuẩn phân lớp ranh giới hành chính từ trung ương đến cấp xã. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.bien-gioi-cua-khau-moc-dia-gioi.danh-sach-cua-khau-quoc-te-tuyen-bien-gioi | Danh sách cửa khẩu quốc tế trên các tuyến biên giới Việt Nam Tổng hợp hệ thống các cửa khẩu quốc tế đường bộ và đường sắt trên các tuyến biên giới đất liền Việt Nam - Trung Quốc, Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia theo Hiệp định biên giới. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.bien-gioi-cua-khau-moc-dia-gioi.danh-sach-cua-khau-chinh-va-cua-khau-phu | Danh sách cửa khẩu chính và cửa khẩu phụ Danh mục phân loại các cửa khẩu chính (song phương) và cửa khẩu phụ (tiểu ngạch) trên các tuyến biên giới đất liền phục vụ cư dân và hàng hóa biên mậu. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.bien-gioi-cua-khau-moc-dia-gioi.danh-muc-moc-bien-gioi-va-tuyen-bien-gioi | Danh mục mốc biên giới và tuyến biên giới Tổng quan hệ thống cột mốc quốc giới, hiệp ước phân giới cắm mốc và chiều dài đường biên giới đất liền giữa Việt Nam với các nước láng giềng. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Ban Biên giới Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.bien-gioi-cua-khau-moc-dia-gioi.danh-sach-cap-cua-khau-viet-nam-nuoc-lang-gieng | Danh sách cặp cửa khẩu Việt Nam - nước láng giềng Bảng đối chiếu cặp cửa khẩu đối đẳng tương ứng giữa Việt Nam và các nước Trung Quốc, Lào, Campuchia bảo đảm nguyên tắc mở cửa khẩu song phương tương xứng. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | monthly | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.dang-ky-dang-kiem-phuong-tien.chu-ky-dang-kiem-o-to | Chu kỳ đăng kiểm ô tô Biểu chu kỳ kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, ô tô chở người, ô tô tải theo Thông tư số 08/2023/TT-BGTVT và cơ chế tự động giãn chu kỳ kiểm định. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Chính phủ & Bộ GTVT | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.dang-ky-dang-kiem-phuong-tien.phi-kiem-dinh-o-to | Phí kiểm định ô tô Biểu giá dịch vụ kiểm định xe cơ giới và lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định theo Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính và quy định hiện hành. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Chính phủ & Bộ GTVT | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.dang-ky-dang-kiem-phuong-tien.danh-sach-trung-tam-dang-kiem | Danh sách trung tâm đăng kiểm Danh bạ các trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đang hoạt động trên toàn quốc, mã số trung tâm, đơn vị chủ quản, địa chỉ và kênh đặt lịch hẹn trực tuyến qua ứng dụng TTDK. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Chính phủ & Bộ GTVT | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.dang-ky-dang-kiem-phuong-tien.ho-so-dang-ky-xe-moi | Hồ sơ đăng ký xe mới Hồ sơ, quy trình bấm biển số, nộp lệ phí trước bạ và đăng ký xe ô tô, xe máy mới theo Thông tư số 24/2023/TT-BCA của Bộ Công an, bao gồm đăng ký trực tuyến toàn trình. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.dang-ky-dang-kiem-phuong-tien.nien-han-su-dung-o-to | Niên hạn sử dụng ô tô Quy định về niên hạn sử dụng đối với ô tô chở người từ 10 chỗ trở lên, ô tô tải và ô tô chuyển đổi công năng theo Nghị định số 95/2009/NĐ-CP của Chính phủ. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Chính phủ & Bộ GTVT | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.giay-phep-lai-xe.cac-hang-giay-phep-lai-xe-viet-nam | Các hạng giấy phép lái xe Việt Nam Hệ thống phân hạng giấy phép lái xe mới của Việt Nam (A1, A, B1, B, C1, C, D1, D2, D, BE...) theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Cảnh sát Giao thông | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.giay-phep-lai-xe.thoi-han-giay-phep-lai-xe | Thời hạn giấy phép lái xe Bảng tổng hợp thời hạn sử dụng theo từng hạng giấy phép lái xe và quy định chuyển tiếp đối với bằng lái xe cấp trước ngày 01/01/2025. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.giay-phep-lai-xe.diem-giay-phep-lai-xe-va-co-che-tru-diem | Điểm giấy phép lái xe và cơ chế trừ điểm Cơ chế quản lý 12 điểm giấy phép lái xe mỗi năm, danh mục các hành vi vi phạm trật tự ATGT bị trừ điểm (2, 3, 4, 6, 12 điểm) và điều kiện phục hồi điểm theo Luật TTATGTĐB 2024. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Cảnh sát Giao thông | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.giay-phep-lai-xe.dieu-kien-doi-va-cap-lai-giay-phep-lai-xe | Điều kiện đổi và cấp lại giấy phép lái xe Hồ sơ, trình tự đổi giấy phép lái xe hết hạn, cấp lại bằng lái xe bị mất và đổi bằng lái xe nước ngoài sang bằng Việt Nam trực tiếp và trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-bo-cao-toc-cau-ham.danh-sach-duong-cao-toc-viet-nam | Danh sách đường cao tốc Việt Nam Quy hoạch mạng lưới và danh mục các tuyến đường bộ cao tốc đang khai thác, đang thi công và chuẩn bị đầu tư thuộc trục Bắc - Nam và các tuyến vành đai. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-bo-cao-toc-cau-ham.danh-sach-quoc-lo-viet-nam | Danh sách quốc lộ Việt Nam Tổng hợp hệ thống quốc lộ Việt Nam (QL1A, QL14, QL5, QL18, QL51...), chiều dài tuyến, điểm đầu, điểm cuối và vai trò kết nối liên vùng. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-bo-cao-toc-cau-ham.danh-sach-cau-lon-tren-quoc-lo-va-cao-toc | Danh sách cầu lớn trên quốc lộ và cao tốc Danh mục các cây cầu lớn có ý nghĩa chiến lược vượt sông lớn và vượt biển trên hệ thống đường bộ cao tốc và quốc lộ của Việt Nam. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-bo-cao-toc-cau-ham.danh-sach-ham-duong-bo | Danh sách hầm đường bộ Danh mục các công trình hầm đường bộ lớn xuyên núi và hầm vượt sông đang khai thác tại Việt Nam (hầm Hải Vân, Đèo Cả, Cù Mông, Thủ Thiêm). | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.tram-thu-phi-van-hanh-duong-bo.danh-sach-tram-thu-phi-bot-viet-nam | Danh sách trạm thu phí BOT Việt Nam Danh mục các trạm thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ theo hình thức hợp đồng BOT trên hệ thống quốc lộ và đường cao tốc trên toàn quốc. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.tram-thu-phi-van-hanh-duong-bo.bieu-phi-tung-tram-bot | Biểu phí từng trạm BOT Biểu mức thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ phân theo 5 nhóm phương tiện tại các trạm BOT trọng điểm theo Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.tram-thu-phi-van-hanh-duong-bo.danh-sach-tuyen-ap-dung-thu-phi-khong-dung-etc | Danh sách tuyến áp dụng thu phí không dừng ETC Danh mục các tuyến đường bộ cao tốc và trạm thu phí áp dụng 100% hình thức thu phí tự động không dừng (ETC) và chế tài xử lý phương tiện vi phạm đi vào làn ETC. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.tram-thu-phi-van-hanh-duong-bo.muc-phi-su-dung-cao-toc | Mức phí sử dụng cao tốc Khung giá cước thu phí dịch vụ đường cao tốc tính theo km quãng đường lưu thông thực tế trên các tuyến cao tốc do nhà nước và tư nhân đầu tư. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải & VEC | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.van-tai-hanh-khach-hang-hoa.danh-sach-ben-xe-khach | Danh sách bến xe khách Danh mục các bến xe khách liên tỉnh loại 1 đến loại 6 tại các đô thị trọng điểm (Bến xe Mỹ Đình, Giáp Bát, Nước Ngầm, Miền Đông mới, Miền Tây...). | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.van-tai-hanh-khach-hang-hoa.danh-sach-tuyen-van-tai-hanh-khach-co-dinh | Danh sách tuyến vận tải hành khách cố định Biểu đồ chạy xe và danh mục các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh bằng xe ô tô giữa các bến xe khách theo công bố của Cục Đường bộ Việt Nam. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.van-tai-hanh-khach-hang-hoa.quy-dinh-tai-trong-xe-hang | Quy định tải trọng xe hàng Quy định giới hạn tải trọng trục xe, tổng trọng lượng cho phép của xe chở hàng tham gia giao thông và mức xử phạt quá tải theo Nghị định số 100/2019/NĐ-CP và Nghị định 123/2021/NĐ-CP. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.van-tai-hanh-khach-hang-hoa.kich-thuoc-gioi-han-phuong-tien-va-hang-hoa | Kích thước giới hạn phương tiện và hàng hóa Quy định kích thước giới hạn tối đa cho phép về chiều cao, chiều rộng và chiều dài của xe cơ giới đường bộ và hàng hóa xếp trên xe theo Thông tư 46/2015/TT-BGTVT. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-sat.danh-sach-ga-duong-sat-viet-nam | Danh sách ga đường sắt Việt Nam Danh mục các ga đường sắt quốc gia đang khai thác trên tuyến Bắc - Nam và các tuyến nhánh, cấp ga kỹ thuật, địa chỉ và chức năng tác nghiệp (Ga Hà Nội, Ga Sài Gòn, Ga Đà Nẵng...). | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-sat.danh-sach-tuyen-duong-sat-quoc-gia | Danh sách tuyến đường sắt quốc gia Tổng quan các tuyến đường sắt quốc gia Việt Nam (Hà Nội - TP.HCM, Hà Nội - Hải Phòng, Hà Nội - Lào Cai, Hà Nội - Đồng Đăng...), khổ đường ray và chiều dài tuyến. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-sat.gio-tau-duong-sat-hanh-khach | Giờ tàu đường sắt hành khách Biểu đồ giờ tàu chạy các mác tàu Thống Nhất Bắc - Nam (SE1/2, SE3/4, SE5/6, SE7/8) và các đoàn tàu khu đoạn chất lượng cao do VNR vận hành. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.duong-sat.gia-ve-tau-tham-chieu-theo-tuyen | Giá vé tàu tham chiếu theo tuyến Biểu giá vé tàu hỏa tham chiếu theo cự ly và hạng chỗ (ngồi mềm điều hòa, giường nằm khoang 6, giường nằm khoang 4 điều hòa) trên hệ thống đường sắt quốc gia. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-khong-dan-dung.danh-sach-san-bay-viet-nam | Danh sách sân bay Việt Nam Danh mục 22 cảng hàng không, sân bay dân dụng đang khai thác tại Việt Nam, mã IATA/ICAO, cấp sân bay, công suất thiết kế và quy hoạch mở rộng đến năm 2030. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Hàng không Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-khong-dan-dung.danh-sach-hang-hang-khong-viet-nam | Danh sách hãng hàng không Việt Nam Danh mục các hãng hàng không thương mại có giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không tại Việt Nam (Vietnam Airlines, Vietjet Air, Bamboo Airways, Pacific Airlines, Vietravel Airlines). | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Hàng không Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-khong-dan-dung.phi-gia-dich-vu-hang-khong-tai-san-bay | Phí, giá dịch vụ hàng không tại sân bay Biểu giá dịch vụ phục vụ hành khách tại cảng hàng không (soi chiếu an ninh, phục vụ nhà ga) và khung giá vé máy bay nội địa theo Thông tư 34/2023/TT-BGTVT của Bộ GTVT. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Hàng không Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-khong-dan-dung.danh-sach-duong-bay-noi-dia | Danh sách đường bay nội địa Danh mục các đường bay nội địa chính yếu của Việt Nam, chiều dài đường bay, tần suất chuyến bay và sản lượng vận chuyển khách (trọng điểm trục vàng Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh). | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Hàng không Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-hai-duong-thuy-noi-dia.danh-sach-cang-bien-va-khu-ben-cang-viet-nam | Danh sách cảng biển và luồng hàng hải Việt Nam Tổng hợp hệ thống cảng biển quốc gia phân theo 5 nhóm cảng biển và luồng hàng hải công cộng tại Việt Nam theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Cục Hàng hải Việt Nam. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-hai-duong-thuy-noi-dia.danh-sach-cang-ben-thuy-noi-dia | Danh sách cảng, bến thủy nội địa Danh mục các cảng, bến thủy nội địa hàng hóa và hành khách trên các hành lang đường thủy chính thuộc lưu vực sông Hồng và sông Mê Kông do Cục Đường thủy Nội địa quản lý. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Đường thủy Nội địa Việt Nam - Bộ GTVT | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-hai-duong-thuy-noi-dia.danh-sach-tuyen-luong-hang-hai | Danh sách tuyến luồng hàng hải Danh mục các tuyến luồng hàng hải công cộng tại Việt Nam, chuẩn tắc kỹ thuật (độ sâu, chiều rộng luồng) và năng lực thông qua tàu thuyền theo công bố của Bộ GTVT. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.hang-hai-duong-thuy-noi-dia.phi-va-le-phi-hang-hai | Phí và lệ phí hàng hải Biểu mức thu phí trọng tải tàu thuyền, phí bảo đảm hàng hải, phí hoa tiêu và phí neo đậu tại cảng biển Việt Nam theo Thông tư số 248/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.an-toan-tai-nan-giao-thong.tai-nan-giao-thong-viet-nam-theo-thang | Tai nạn giao thông Việt Nam theo tháng Số liệu thống kê số vụ tai nạn giao thông, số người chết và số người bị thương hàng tháng trên toàn quốc do Cục Cảnh sát Giao thông và Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia công bố. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.an-toan-tai-nan-giao-thong.tai-nan-giao-thong-theo-tinh-thanh | Tai nạn giao thông theo tỉnh thành Phân bố số liệu tai nạn giao thông, số người tử vong và mức độ nghiêm trọng theo 63 tỉnh thành phố phục vụ đánh giá an toàn giao thông địa phương. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.an-toan-tai-nan-giao-thong.diem-den-tai-nan-giao-thong | Điểm đen tai nạn giao thông Tiêu chí kỹ thuật xác định điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường bộ theo Thông tư 26/2024/TT-BGTVT và quy trình khắc phục, xóa điểm đen của Cục Đường bộ VN. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Bộ Giao thông Vận tải | Chi tiết → |
| vn.giao-thong-van-tai.an-toan-tai-nan-giao-thong.nguyen-nhan-tai-nan-giao-thong-pho-bien | Nguyên nhân tai nạn giao thông phổ biến Phân tích cơ cấu nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ (vi phạm tốc độ, nồng độ cồn, đi sai làn đường, tránh vượt sai, không chú ý quan sát) theo dữ liệu điều tra của Bộ Công an. | Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải | monthly | Cục Cảnh sát Giao thông | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tien-luong-luong-toi-thieu.muc-luong-toi-thieu-vung-hien-hanh | Mức lương tối thiểu vùng hiện hành Mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ áp dụng cho người lao động làm việc theo hợp đồng lao động tại 4 vùng kinh tế theo Nghị định số 74/2024/NĐ-CP của Chính phủ. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tien-luong-luong-toi-thieu.danh-sach-dia-ban-ap-dung-vung-luong-toi-thieu | Danh sách địa bàn áp dụng vùng lương tối thiểu Danh mục phân loại chi tiết các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh áp dụng mức lương tối thiểu Vùng I, Vùng II, Vùng III và Vùng IV theo Phụ lục Nghị định 74/2024/NĐ-CP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tien-luong-luong-toi-thieu.muc-luong-co-so-khu-vuc-cong | Mức lương cơ sở khu vực công Mức lương cơ sở áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP (mức 2.340.000 đồng/tháng từ 01/07/2024). | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tien-luong-luong-toi-thieu.bang-luong-cong-chuc-vien-chuc-theo-he-so | Bảng lương công chức, viên chức theo hệ số Bảng lương công chức loại A3, A2, A1, B, C theo hệ số và giá trị tiền lương thực tế tương ứng với mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Nội vụ | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.hop-dong-thoi-gio-lam-viec.cac-loai-hop-dong-lao-dong | Các loại hợp đồng lao động Phân loại 02 loại hợp đồng lao động theo Bộ luật Lao động 2019 (không xác định thời hạn và xác định thời hạn), điều kiện chuyển đổi và quy định phụ lục hợp đồng. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.hop-dong-thoi-gio-lam-viec.thoi-gio-lam-viec-toi-da | Thời giờ làm việc tối đa Quy định về thời giờ làm việc bình thường (không quá 8 giờ/ngày và 48 giờ/tuần), thời giờ làm việc rút ngắn cho công việc nặng nhọc và chế độ nghỉ ngơi theo Bộ luật Lao động. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.hop-dong-thoi-gio-lam-viec.gioi-han-lam-them-gio | Giới hạn làm thêm giờ Quy định trần giới hạn số giờ làm thêm tối đa theo ngày, theo tháng (không quá 40 giờ) và theo năm (không quá 200 giờ hoặc 300 giờ trong trường hợp đặc biệt) theo Bộ luật Lao động. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.hop-dong-thoi-gio-lam-viec.muc-tra-luong-lam-them-gio | Mức trả lương làm thêm giờ Biểu tỷ lệ phần trăm tính trả lương làm thêm giờ vào ngày thường (150%), ngày nghỉ hằng tuần (200%), ngày nghỉ lễ Tết (300%) và phụ cấp làm việc ban đêm theo Bộ luật Lao động. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.nghe-nghiep-phan-loai-nghe.danh-muc-nghe-nang-nhoc-doc-hai-nguy-hiem | Danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (Loại IV, V, VI) theo Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.nghe-nghiep-phan-loai-nghe.danh-muc-nghe-yeu-cau-chung-chi-ky-nang-nghe | Danh mục nghề yêu cầu chứng chỉ kỹ năng nghề Danh mục các công việc trực tiếp ảnh hưởng đến an toàn, tính mạng con người bắt buộc người lao động phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo Luật Việc làm và Nghị định 31/2015/NĐ-CP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.viec-lam-that-nghiep-thi-truong-lao-dong.ty-le-that-nghiep-viet-nam | Tỷ lệ thất nghiệp Việt Nam Chuỗi số liệu tỷ lệ thất nghiệp chung, tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động và tỷ lệ thất nghiệp thanh niên (15-24 tuổi) phân theo khu vực thành thị - nông thôn do GSO công bố. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.viec-lam-that-nghiep-thi-truong-lao-dong.ty-le-thieu-viec-lam | Tỷ lệ thiếu việc làm Tỷ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi theo quý, phân tích mức độ thiếu hụt giờ làm việc (dưới 35 giờ/tuần) và xu hướng việc làm phi chính thức tại Việt Nam. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.viec-lam-that-nghiep-thi-truong-lao-dong.luc-luong-lao-dong-viet-nam | Lực lượng lao động Việt Nam Quy mô lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên, tỷ lệ tham gia lực lượng lao động theo giới tính và tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ tại Việt Nam. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.viec-lam-that-nghiep-thi-truong-lao-dong.viec-lam-theo-nganh-kinh-te | Việc làm theo ngành kinh tế Cơ cấu lao động đang làm việc phân theo 3 khu vực kinh tế lớn: Nông lâm thủy sản, Công nghiệp - Xây dựng và Dịch vụ theo chuỗi số liệu của Tổng cục Thống kê. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.bhxh-huu-tri-che-do.ty-le-dong-bhxh-bhyt-bhtn | Tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN Biểu tỷ lệ đóng bảo hiểm bắt buộc gồm BHXH (hưu trí, ốm đau, thai sản, TNLĐ-BNN), BHYT và BHTN do người sử dụng lao động (21,5%) và người lao động (10,5%) cùng chi trả. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.bhxh-huu-tri-che-do.dieu-kien-huong-luong-huu | Điều kiện hưởng lương hưu Điều kiện hưởng lương hưu hàng tháng, lộ trình tăng tuổi nghỉ hưu đến năm 2028 (nam 62 tuổi) và 2035 (nữ 60 tuổi), và quy định giảm thời gian đóng BHXH tối thiểu xuống 15 năm theo Luật BHXH 2024. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.bhxh-huu-tri-che-do.muc-huong-che-do-thai-san | Mức hưởng chế độ thai sản Điều kiện hưởng, thời gian nghỉ và mức chi trả trợ cấp thai sản đối với lao động nữ sinh con (100% lương bình quân 6 tháng + trợ cấp 02 tháng lương cơ sở) và lao động nam có vợ sinh con. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.bhxh-huu-tri-che-do.muc-huong-che-do-om-dau | Mức hưởng chế độ ốm đau Điều kiện, số ngày nghỉ ốm tối đa trong năm và công thức tính mức hưởng chế độ ốm đau bằng 75% mức tiền lương đóng BHXH của tháng liền kề trước khi nghỉ việc. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.bhxh-huu-tri-che-do.tro-cap-that-nghiep | Trợ cấp thất nghiệp Điều kiện hưởng, mức hưởng bằng 60% mức bình quân tiền lương tháng đóng BHTN của 06 tháng liền kề và thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp (tối đa 12 tháng) theo Luật Việc làm. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.an-toan-ve-sinh-lao-dong.danh-muc-cong-viec-co-yeu-cau-nghiem-ngat-ve-an-toan-lao-dong | Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Danh mục 32 nhóm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động bắt buộc phải được huấn luyện an toàn và cấp thẻ an toàn theo Thông tư số 06/2020/TT-BLĐTBXH. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.an-toan-ve-sinh-lao-dong.danh-muc-may-thiet-bi-co-yeu-cau-nghiem-ngat-ve-atld | Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động bắt buộc phải kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng theo Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.an-toan-ve-sinh-lao-dong.tan-suat-kiem-dinh-thiet-bi-an-toan-lao-dong | Tần suất kiểm định thiết bị an toàn lao động Quy định chu kỳ và thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ (lần đầu, định kỳ 1 - 3 năm, bất thường) đối với thang máy, nồi hơi, bình áp lực, cần trục theo quy chuẩn an toàn. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.an-toan-ve-sinh-lao-dong.gioi-han-tiep-xuc-yeu-to-co-hai-tai-noi-lam-viec | Giới hạn tiếp xúc yếu tố có hại tại nơi làm việc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn tiếp xúc cho phép tại nơi làm việc đối với bụi hạt, tiếng ồn, nhiệt độ, rung động và hóa chất độc hại theo quy định của Bộ Y tế. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.quan-he-tieu-chuan-lao-dong.danh-sach-cong-uoc-ilo-ve-tieu-chuan-lao-dong | Tiêu chuẩn lao động quốc tế theo các Công ước ILO tại Việt Nam Tổng quan việc nội luật hóa và thực thi các tiêu chuẩn lao động quốc tế cốt lõi của Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO) tại Việt Nam theo Bộ luật Lao động 2019 và các cam kết EVFTA/CPTPP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.quan-he-tieu-chuan-lao-dong.thoi-han-bao-truoc-khi-cham-dut-hop-dong | Thời hạn báo trước khi chấm dứt hợp đồng Quy định thời hạn báo trước bằng ngày khi người lao động hoặc người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 35 và Điều 36 Bộ luật Lao động 2019. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.quan-he-tieu-chuan-lao-dong.tro-cap-thoi-viec-va-mat-viec | Trợ cấp thôi việc và mất việc Điều kiện chi trả, thời gian tính hưởng và công thức tính trợ cấp thôi việc (1/2 tháng lương/năm làm việc) và trợ cấp mất việc làm (01 tháng lương/năm, tối thiểu 2 tháng lương) theo Bộ luật Lao động. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.lao-dong-nuoc-ngoai.dieu-kien-cap-giay-phep-lao-dong-cho-nguoi-nuoc-ngoai | Điều kiện cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Điều kiện, tiêu chuẩn bằng cấp, kinh nghiệm và hồ sơ xin cấp Giấy phép lao động (GPLĐ) cho chuyên gia, lao động kỹ thuật, nhà quản lý và giám đốc điều hành nước ngoài theo Nghị định 70/2023/NĐ-CP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.lao-dong-nuoc-ngoai.cac-truong-hop-nguoi-nuoc-ngoai-khong-thuoc-dien-cap-gpld | Các trường hợp người nước ngoài không thuộc diện cấp GPLĐ Tổng hợp các trường hợp người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp Giấy phép lao động theo Điều 154 Bộ luật Lao động và Nghị định 70/2023/NĐ-CP (vốn góp từ 3 tỷ, luật sư, kết hôn với người Việt). | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.lao-dong-nuoc-ngoai.thoi-han-giay-phep-lao-dong | Thời hạn giấy phép lao động Quy định về thời hạn tối đa của Giấy phép lao động (02 năm), điều kiện và số lần được gia hạn giấy phép lao động (chỉ được gia hạn 01 lần tối đa 02 năm) theo Nghị định 152/2020/NĐ-CP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.lao-dong-nuoc-ngoai.danh-muc-vi-tri-cong-viec-su-dung-lao-dong-nuoc-ngoai | Danh mục vị trí công việc sử dụng lao động nước ngoài Quy trình giải trình, báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài đối với từng vị trí công việc mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được theo quy định của Bộ LĐ-TB&XH. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tro-giup-xa-hoi-nguoi-co-cong.muc-chuan-tro-giup-xa-hoi | Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01/07/2024 theo Nghị định số 76/2024/NĐ-CP (mức 500.000 đồng/tháng, tăng 38,9% so với mức cũ 360.000 đồng) và hệ số tương ứng. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tro-giup-xa-hoi-nguoi-co-cong.muc-tro-cap-xa-hoi-hang-thang-theo-doi-tuong | Mức trợ cấp xã hội hằng tháng theo đối tượng Biểu mức trợ cấp xã hội hằng tháng theo các hệ số nhân với mức chuẩn 500.000 đồng/tháng cho trẻ mồ côi, người cao tuổi neo đơn, người khuyết tật nặng và đặc biệt nặng theo Nghị định 76/2024/NĐ-CP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tro-giup-xa-hoi-nguoi-co-cong.muc-chuan-tro-cap-uu-dai-nguoi-co-cong | Mức chuẩn trợ cấp ưu đãi người có công Mức chuẩn trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng tăng lên 2.789.000 đồng/tháng từ ngày 01/07/2024 theo Nghị định số 77/2024/NĐ-CP của Chính phủ (tăng 35,7%). | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.lao-dong.tro-giup-xa-hoi-nguoi-co-cong.che-do-tro-cap-mai-tang-va-ho-tro-khan-cap | Chế độ trợ cấp mai táng và hỗ trợ khẩn cấp Mức chi hỗ trợ chi phí mai táng (tối thiểu 10.000.000 đồng) và các mức hỗ trợ khẩn cấp đối với hộ gia đình bị thiên tai, hỏa hoạn, sập nhà theo Nghị định 20/2021/NĐ-CP và Nghị định 76/2024/NĐ-CP. | Lao động, Tiền lương & An sinh | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.y-te.co-so-kham-chua-benh.danh-sach-benh-vien-tuyen-trung-uong | Danh sách bệnh viện tuyến trung ương Danh mục các bệnh viện đa khoa và chuyên khoa hạng đặc biệt, hạng I trực thuộc Bộ Y tế (Bạch Mai, Việt Đức, Chợ Rẫy, Trung ương Huế, K, E, Phụ sản TW, Nhi TW...). | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.co-so-kham-chua-benh.danh-sach-benh-vien-cong-lap-theo-tinh-thanh | Danh sách bệnh viện công lập theo tỉnh thành Tổng hợp hệ thống bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, bệnh viện chuyên khoa cấp tỉnh trực thuộc 63 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.co-so-kham-chua-benh.danh-sach-co-so-kham-chua-benh-bhyt | Danh sách cơ sở khám chữa bệnh BHYT Danh bạ cơ sở khám chữa bệnh ký hợp đồng phục vụ bảo hiểm y tế theo 4 tuyến chuyên môn kỹ thuật và mã số cơ sở khám chữa bệnh BHYT của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bảo hiểm Xã hội Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.y-te.co-so-kham-chua-benh.danh-sach-benh-vien-tu-nhan-duoc-cap-phep | Danh sách bệnh viện tư nhân được cấp phép Danh mục các bệnh viện tư nhân và bệnh viện có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động, quy mô giường bệnh và phạm vi hoạt động chuyên môn. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-vu-y-te-vien-phi-bhyt.gia-dich-vu-kham-benh-bhyt | Giá dịch vụ khám bệnh BHYT Biểu giá dịch vụ khám bệnh bảo hiểm y tế theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT và Thông tư 21/2024/TT-BYT phân theo hạng bệnh viện (Hạng đặc biệt/I, Hạng II, Hạng III, Hạng IV và Trạm y tế). | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-vu-y-te-vien-phi-bhyt.gia-ngay-giuong-dieu-tri-bhyt | Giá ngày giường điều trị BHYT Biểu giá ngày giường bệnh điều trị nội trú thanh toán bảo hiểm y tế theo khoa chuyên môn (Hồi sức tích cực ICU, Cấp cứu, Ngoại khoa, Nội khoa, Bỏng) theo Thông tư 22/2023/TT-BYT. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-vu-y-te-vien-phi-bhyt.danh-muc-ky-thuat-va-gia-dich-vu-y-te | Danh mục kỹ thuật và giá dịch vụ y tế Danh mục kỹ thuật y tế (chụp CT Scanner, cộng hưởng từ MRI, siêu âm, nội soi, xét nghiệm huyết học, phẫu thuật nội soi) và mức giá thanh toán bảo hiểm y tế theo Thông tư 22/2023/TT-BYT. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-vu-y-te-vien-phi-bhyt.ty-le-huong-bhyt-theo-nhom-doi-tuong | Tỷ lệ hưởng BHYT theo nhóm đối tượng Mức chi trả bảo hiểm y tế (100%, 95%, 80% chi phí khám chữa bệnh) theo nhóm đối tượng tham gia, quyền lợi chuyển tuyến và chính sách miễn cùng chi trả khi đóng BHYT 5 năm liên tục theo Luật BHYT. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.thuoc-duoc-pham.danh-muc-thuoc-duoc-cap-phep-luu-hanh-tai-viet-nam | Danh mục thuốc được cấp phép lưu hành tại Việt Nam Hệ thống quản lý số đăng ký lưu hành thuốc (mã SDK / visa thuốc) còn hiệu lực tại Việt Nam, tên hoạt chất, nồng độ hàm lượng, nhà sản xuất và nước xuất xứ do Cục Quản lý Dược cấp. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Cục Quản lý Dược | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.co-so-luu-tru.danh-sach-co-so-luu-tru-du-lich-theo-tinh-thanh | Danh sách cơ sở lưu trú du lịch theo tỉnh thành Thống kê tổng số lượng cơ sở lưu trú du lịch, tổng số phòng buồng và năng lực cung ứng dịch vụ lưu trú phân theo 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trên toàn quốc. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.y-te.thuoc-duoc-pham.danh-muc-thuoc-bhyt-thanh-toan | Danh mục thuốc BHYT thanh toán Danh mục 1.037 hoạt chất thuốc tân dược và thuốc sinh học được quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT của Bộ Y tế và điều kiện thanh toán theo hạng bệnh viện. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.thuoc-duoc-pham.danh-muc-thuoc-ke-don | Danh mục thuốc kê đơn Nguyên tắc phân loại thuốc kê đơn (Rx) bắt buộc phải có đơn thuốc của bác sĩ khi bán lẻ theo Thông tư số 07/2017/TT-BYT và Thông tư 52/2017/TT-BYT của Bộ Y tế. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Cục Quản lý Dược | Chi tiết → |
| vn.y-te.thuoc-duoc-pham.danh-muc-thuoc-thiet-yeu-viet-nam | Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ VII ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BYT của Bộ Y tế, bảo đảm đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số nhân dân. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Cục Quản lý Dược | Chi tiết → |
| vn.y-te.vac-xin-tiem-chung.lich-tiem-chung-mo-rong-cho-tre-em | Lịch tiêm chủng mở rộng cho trẻ em Lịch tiêm chủng mở rộng quốc gia miễn phí phòng ngừa 11 bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho trẻ em từ sơ sinh đến 5 tuổi theo quy định của Bộ Y tế và Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.vac-xin-tiem-chung.danh-muc-vac-xin-trong-chuong-trinh-tiem-chung-mo-rong | Danh mục vắc xin trong chương trình tiêm chủng mở rộng Danh mục các loại sinh phẩm vắc xin được nhà nước cung ứng miễn phí trong Chương trình Tiêm chủng Mở rộng quốc gia, nguồn gốc sản xuất và điều kiện bảo quản dây chuyền lạnh GSP. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.vac-xin-tiem-chung.danh-muc-vac-xin-duoc-cap-phep-tai-viet-nam | Danh mục vắc xin được cấp phép tại Việt Nam Danh mục các loại vắc xin tiêm chủng dịch vụ được Bộ Y tế cấp phép lưu hành tại các trung tâm tiêm chủng (VNVC, Pasteur, Nhiệt đới) như 6 trong 1, phế cầu, HPV, cúm, dại, thủy đậu. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Cục Quản lý Dược | Chi tiết → |
| vn.y-te.vac-xin-tiem-chung.lich-tiem-chung-khuyen-cao-cho-nguoi-lon | Lịch tiêm chủng khuyến cáo cho người lớn Lịch khuyến cáo tiêm chủng vắc xin cho người trưởng thành, người cao tuổi, phụ nữ chuẩn bị mang thai và người có bệnh lý mạn tính theo hướng dẫn y khoa quốc gia. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.trang-thiet-bi-y-te.danh-muc-trang-thiet-bi-y-te-duoc-cap-so-luu-hanh | Danh mục trang thiết bị y tế được cấp số lưu hành Danh mục số lưu hành trang thiết bị y tế (mã số công bố loại A, B và giấy chứng nhận đăng ký lưu hành loại C, D) theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.trang-thiet-bi-y-te.phan-loai-trang-thiet-bi-y-te-a-b-c-d | Phân loại trang thiết bị y tế A B C D Quy tắc và tiêu chí phân loại mức độ rủi ro của trang thiết bị y tế thành 4 loại A, B, C, D theo Thông tư số 05/2022/TT-BYT tương thích với hướng dẫn của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (AMDD). | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.giay-phep-dieu-kien-xay-dung.thoi-han-cap-giay-phep-xay-dung | Thời hạn cấp giấy phép xây dựng Thời hạn giải quyết cấp mới, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng đối với từng loại công trình và nhà ở riêng lẻ theo quy định pháp luật xây dựng. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.y-te.trang-thiet-bi-y-te.danh-sach-co-so-du-dieu-kien-san-xuat-thiet-bi-y-te | Danh sách cơ sở đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế Danh mục các cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế tại Việt Nam đáp ứng tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 và đã công bố đủ điều kiện sản xuất. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.trang-thiet-bi-y-te.danh-sach-san-pham-y-te-bi-thu-hoi-canh-bao | Danh sách sản phẩm y tế bị thu hồi/cảnh báo Tổng hợp các quyết định thu hồi thuốc, thu hồi trang thiết bị y tế không đạt tiêu chuẩn chất lượng và các cảnh báo an toàn dược phẩm do Cục Quản lý Dược và Bộ Y tế ban hành. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Cục Quản lý Dược | Chi tiết → |
| vn.y-te.nguoi-hanh-nghe-giay-phep-y-te.chuc-danh-chuyen-mon-phai-co-giay-phep-hanh-nghe | Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề Danh mục 9 chức danh chuyên môn y tế bắt buộc phải có Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo Điều 26 Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.nguoi-hanh-nghe-giay-phep-y-te.thoi-han-giay-phep-hanh-nghe-kham-chua-benh | Thời hạn giấy phép hành nghề khám chữa bệnh Quy định về thời hạn 05 năm của Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 (thay cho chứng chỉ hành nghề vô thời hạn trước đây) và điều kiện gia hạn. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.co-so-giao-duc-dao-tao.danh-sach-co-so-giao-duc-nghe-nghiep | Danh sách cơ sở giáo dục nghề nghiệp Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách cơ sở giáo dục nghề nghiệp. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.y-te.nguoi-hanh-nghe-giay-phep-y-te.danh-sach-co-so-dao-tao-lien-tuc-y-khoa-duoc-cong-nhan | Danh sách cơ sở đào tạo liên tục y khoa được công nhận Danh sách các trường đại học y dược, viện nghiên cứu và bệnh viện tuyến cuối được Bộ Y tế công nhận đủ điều kiện đào tạo và cấp chứng chỉ cập nhật kiến thức y khoa liên tục (CME). | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.nguoi-hanh-nghe-giay-phep-y-te.dieu-kien-cap-giay-phep-hanh-nghe-y-te | Điều kiện cấp giấy phép hành nghề y tế Điều kiện cấp mới Giấy phép hành nghề y tế, tiêu chuẩn văn bằng, kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề do Hội đồng Y khoa Quốc gia tổ chức từ năm 2027. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.phan-loai-benh-ma-y-te.danh-muc-ma-benh-dung-trong-thanh-toan-bhyt | Danh mục mã bệnh dùng trong thanh toán BHYT Bảng phân loại quốc tế về bệnh tật và nguyên nhân tử vong lần thứ 10 (ICD-10) chuẩn hóa áp dụng bắt buộc trong trích xuất dữ liệu thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.phan-loai-benh-ma-y-te.danh-muc-ma-thu-thuat-phau-thuat-y-te | Danh mục mã thủ thuật, phẫu thuật y tế Bộ mã thủ thuật, phẫu thuật y tế chuẩn hóa phân theo 4 loại phẫu thuật (Loại đặc biệt, Loại 1, Loại 2, Loại 3) làm cơ sở tính tiền phụ cấp phẫu thuật và thanh toán BHYT. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.giay-phep-dieu-kien-xay-dung.dieu-kien-khoi-cong-cong-trinh | Điều kiện khởi công công trình Tổng hợp các điều kiện bắt buộc phải đáp ứng trước khi khởi công xây dựng công trình theo Điều 107 Luật Xây dựng 2014 và sửa đổi 2020. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-te-benh-truyen-nhiem.danh-muc-benh-truyen-nhiem-nhom-a-b-c | Danh mục bệnh truyền nhiễm nhóm A B C Phân loại các bệnh truyền nhiễm theo Nhóm A (đặc biệt nguy hiểm), Nhóm B (nguy hiểm) và Nhóm C (ít nguy hiểm) theo Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-te-benh-truyen-nhiem.so-ca-benh-truyen-nhiem-theo-tuan-thang | Số ca bệnh truyền nhiễm theo tuần/tháng Số ca mắc và tử vong do các bệnh truyền nhiễm lưu hành trọng điểm (Sốt xuất huyết, Tay chân miệng, Sởi, Cúm) theo dõi theo tuần và tháng của Cục Y tế Dự phòng. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-te-benh-truyen-nhiem.danh-muc-benh-phai-khai-bao-bao-cao-y-te | Danh mục bệnh phải khai báo, báo cáo y tế Danh mục các bệnh truyền nhiễm bắt buộc phải thông báo và báo cáo khẩn cấp trong vòng 24 giờ cho cơ quan y tế dự phòng theo Thông tư số 54/2015/TT-BYT của Bộ Y tế. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.y-te.dich-te-benh-truyen-nhiem.canh-bao-dich-benh-cua-who | Cảnh báo dịch bệnh của WHO Tổng hợp hệ thống cảnh báo tình trạng khẩn cấp y tế công cộng quốc tế (PHEIC) và các đợt bùng phát dịch bệnh nguy hiểm toàn cầu theo Điều lệ Y tế Quốc tế (IHR 2005) của WHO. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) & Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.giay-phep-dieu-kien-xay-dung.ho-so-xin-giay-phep-xay-dung-nha-o-rieng-le | Hồ sơ xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ Thành phần hồ sơ, giấy tờ pháp lý và bản vẽ kỹ thuật cần thiết để xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị và nông thôn theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.y-te.duoc-lieu-y-hoc-co-truyen.danh-muc-duoc-lieu-duoc-phep-su-dung | Danh mục dược liệu được phép sử dụng trong y học cổ truyền Danh mục các vị thuốc dược liệu, cây thuốc và động vật làm thuốc được phép sử dụng trong khám chữa bệnh y học cổ truyền và sản xuất thuốc đông dược theo Thông tư của Bộ Y tế. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.du-an-bat-dong-san-khu-do-thi.danh-sach-du-an-cham-tien-do-hoac-bi-xu-ly | Danh sách dự án chậm tiến độ hoặc bị xử lý Danh mục các dự án bất động sản, khu đô thị chậm tiến độ, vi phạm pháp luật về đất đai, xây dựng hoặc bị thanh tra xử lý, thu hồi chủ trương đầu tư theo công bố của Sở Xây dựng và Sở TN&MT các địa phương. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Bộ Xây dựng | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.du-an-bat-dong-san-khu-do-thi.danh-sach-chu-dau-tu-du-an-bat-dong-san | Danh sách chủ đầu tư dự án bất động sản Danh mục tổ chức, doanh nghiệp hoạt động với vai trò chủ đầu tư dự án bất động sản, nhà ở, khu đô thị được cấp phép đầu tư theo Luật Kinh doanh Bất động sản và Luật Nhà ở. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Bộ Xây dựng | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.giay-phep-dieu-kien-xay-dung.cong-trinh-nao-phai-xin-giay-phep-xay-dung | Công trình nào phải xin giấy phép xây dựng Quy định chi tiết các loại công trình xây dựng bắt buộc phải có giấy phép xây dựng và các trường hợp được miễn giấy phép theo Điều 89 Luật Xây dựng sửa đổi 2020. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.dinh-muc-don-gia-chi-phi-xay-dung.dinh-muc-du-toan-xay-dung-cong-trinh | Định mức dự toán xây dựng công trình Hệ thống định mức dự toán xây dựng công trình ban hành theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, quy định mức hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công cho từng công tác xây dựng. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.dinh-muc-don-gia-chi-phi-xay-dung.don-gia-nhan-cong-xay-dung-theo-dia-phuong | Đơn giá nhân công xây dựng theo địa phương Khung đơn giá nhân công xây dựng theo các nhóm công tác và vùng lương do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành theo hướng dẫn Thông tư 13/2021/TT-BXD. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.dinh-muc-don-gia-chi-phi-xay-dung.gia-ca-may-va-thiet-bi-thi-cong | Giá ca máy và thiết bị thi công Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng quy định chi phí khấu hao, sửa chữa, nhiên liệu năng lượng và tiền lương thợ điều khiển máy theo Thông tư 13/2021/TT-BXD. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.dinh-muc-don-gia-chi-phi-xay-dung.suat-von-dau-tu-xay-dung | Suất vốn đầu tư xây dựng Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu do Bộ Xây dựng công bố định kỳ phục vụ lập dự toán, quản lý tổng mức đầu tư xây dựng. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.dinh-muc-don-gia-chi-phi-xay-dung.chi-so-gia-xay-dung | Chỉ số giá xây dựng Chỉ số giá xây dựng quốc gia và theo địa phương phản ánh mức độ biến động chi phí xây dựng theo thời gian, dùng để điều chỉnh giá hợp đồng và quản lý chi phí đầu tư. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.phan-loai-phan-cap-cong-trinh.phan-loai-cong-trinh-xay-dung | Phân loại công trình xây dựng Phân loại công trình xây dựng theo công năng sử dụng gồm 05 loại công trình chính: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp & phát triển nông thôn theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.nganh-nghe-chuong-trinh-dao-tao.danh-muc-nganh-dao-tao-dai-hoc | Danh mục ngành đào tạo đại học Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục ngành đào tạo đại học. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.phan-loai-phan-cap-cong-trinh.phan-cap-cong-trinh-xay-dung | Phân cấp công trình xây dựng Quy định phân cấp công trình xây dựng từ Cấp đặc biệt, Cấp I, Cấp II, Cấp III đến Cấp IV theo quy mô công suất và quy mô kết cấu theo Thông tư 06/2021/TT-BXD. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.phan-loai-phan-cap-cong-trinh.tham-quyen-tham-dinh-theo-cap-cong-trinh | Thẩm quyền thẩm định theo cấp công trình Phân định thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở giữa Bộ Xây dựng, Bộ chuyên ngành, Sở Xây dựng và Chủ đầu tư theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.phan-loai-phan-cap-cong-trinh.yeu-cau-quan-ly-chat-luong-theo-cap-cong-trinh | Yêu cầu quản lý chất lượng theo cấp công trình Các yêu cầu bắt buộc về quản lý chất lượng thi công, kiểm tra công tác nghiệm thu, bảo hành và quan trắc công trình xây dựng theo cấp công trình quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-chuan-ky-thuat-cong-trinh.danh-muc-qcvn-nganh-xay-dung-con-hieu-luc | Danh mục QCVN ngành xây dựng còn hiệu lực Danh mục các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) ngành xây dựng đang còn hiệu lực thi hành bắt buộc đối với hoạt động khảo sát, thiết kế và thi công xây dựng tại Việt Nam. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-chuan-ky-thuat-cong-trinh.quy-chuan-nha-chung-cu | Quy chuẩn nhà chung cư Các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc đối với thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành nhà chung cư, căn hộ chung cư theo QCVN 04:2021/BXD (diện tích căn hộ tối thiểu, thang máy, bãi đỗ xe). | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-chuan-ky-thuat-cong-trinh.quy-chuan-cong-trinh-cong-cong | Quy chuẩn công trình công cộng Quy chuẩn kỹ thuật bắt buộc đối với công trình công cộng (trụ sở, trường học, bệnh viện, thương mại) về an toàn kết cấu, thông gió chiếu sáng, mật độ xây dựng và thoát nạn. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-chuan-ky-thuat-cong-trinh.quy-chuan-tiep-can-cho-nguoi-khuyet-tat | Quy chuẩn tiếp cận cho người khuyết tật Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 10:2014/BXD quy định các yêu cầu kỹ thuật bắt buộc để người khuyết tật tiếp cận và sử dụng công trình xây dựng (đường dốc xe lăn, thang máy, vệ sinh). | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.an-toan-cong-trinh-phong-chay.yeu-cau-pccc-cho-nha-o-va-cong-trinh | Yêu cầu PCCC cho nhà ở và công trình Tổng hợp yêu cầu kỹ thuật PCCC bắt buộc đối với nhà ở và công trình theo QCVN 06:2022/BXD và Sửa đổi 1:2023, bao gồm bậc chịu lửa, khoảng cách thoát nạn và giải pháp ngăn cháy. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Cục Cảnh sát PCCC và CNCH - Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.an-toan-cong-trinh-phong-chay.cong-trinh-thuoc-dien-tham-duyet-thiet-ke-pccc | Công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế PCCC Danh mục các loại hình công trình và dự án bắt buộc phải được cơ quan Cảnh sát PCCC thẩm duyệt thiết kế về PCCC trước khi cấp phép xây dựng theo Phụ lục V Nghị định 136/2020/NĐ-CP và Nghị định 50/2024/NĐ-CP. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Cục Cảnh sát PCCC và CNCH - Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.an-toan-cong-trinh-phong-chay.cong-trinh-thuoc-dien-nghiem-thu-pccc | Công trình thuộc diện nghiệm thu PCCC Quy định các dự án, công trình bắt buộc phải được cơ quan Cảnh sát PCCC kiểm tra và cấp Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về PCCC trước khi đưa vào hoạt động. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Cục Cảnh sát PCCC và CNCH - Bộ Công an | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.an-toan-cong-trinh-phong-chay.khoang-cach-an-toan-pccc | Khoảng cách an toàn PCCC Bảng quy định khoảng cách an toàn phòng cháy chống cháy lan giữa các tòa nhà, công trình lân cận và khoảng cách đến ranh giới khu đất theo Bảng E.1 và E.2 QCVN 06:2022/BXD. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-hoach-do-thi-nong-thon.cac-loai-quy-hoach-do-thi | Các loại quy hoạch đô thị Hệ thống các cấp độ quy hoạch đô thị tại Việt Nam gồm Quy hoạch chung, Quy hoạch phân khu và Quy hoạch chi tiết theo Luật Quy hoạch đô thị 2009 và Luật sửa đổi 2018. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-hoach-do-thi-nong-thon.chi-tieu-su-dung-dat-do-thi | Chỉ tiêu sử dụng đất đô thị Bảng chỉ tiêu sử dụng đất đô thị bắt buộc theo QCVN 01:2021/BXD, bao gồm mật độ xây dựng thuần tối đa theo chiều cao và diện tích lô đất, hệ số sử dụng đất và tỷ lệ cây xanh. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-hoach-do-thi-nong-thon.danh-sach-do-an-quy-hoach-duoc-phe-duyet | Danh sách đồ án quy hoạch được phê duyệt Danh mục các đồ án quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu trọng điểm được Thủ tướng Chính phủ và UBND các thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quy-hoach-do-thi-nong-thon.quy-hoach-xay-dung-vung-va-nong-thon | Quy hoạch xây dựng vùng và nông thôn Quy chuẩn và nguyên tắc lập quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, vùng huyện, quy hoạch chung xây dựng xã và điểm dân cư nông thôn theo Luật Xây dựng 2014 và Thông tư 04/2022/TT-BXD. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.nganh-nghe-chuong-trinh-dao-tao.danh-muc-nganh-dao-tao-thac-si-tien-si | Danh mục ngành đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục ngành đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.ha-tang-ky-thuat-do-thi.quy-chuan-cap-nuoc-do-thi | Quy chuẩn cấp nước đô thị Tiêu chuẩn và chỉ tiêu kỹ thuật cấp nước sinh hoạt đô thị theo QCVN 07-1:2016/BXD: định mức tiêu thụ nước đầu người, áp lực tự do điểm lấy nước và trữ lượng chữa cháy. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.ha-tang-ky-thuat-do-thi.quy-chuan-thoat-nuoc-do-thi | Quy chuẩn thoát nước đô thị Quy chuẩn kỹ thuật mạng lưới thoát nước mưa và thu gom xử lý nước thải đô thị theo QCVN 07-2:2016/BXD: chu kỳ lặp lại trận mưa tính toán và tiêu chuẩn thoát nước riêng. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.ha-tang-ky-thuat-do-thi.chi-tieu-bai-do-xe-do-thi | Chỉ tiêu bãi đỗ xe đô thị Quy định chỉ tiêu diện tích và số lượng chỗ đỗ xe ô tô, xe máy trong các công trình nhà ở, văn phòng, thương mại và bãi đỗ xe công cộng đô thị theo QCVN 01:2021/BXD. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.ha-tang-ky-thuat-do-thi.quy-chuan-chieu-sang-do-thi | Quy chuẩn chiếu sáng đô thị Quy chuẩn kỹ thuật chiếu sáng công cộng đô thị theo QCVN 07-7:2016/BXD: cấp độ rọi trung bình, độ chói mặt đường, hệ số đồng đều và yêu cầu sử dụng đèn LED tiết kiệm điện. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quan-ly-du-an-hop-dong-xay-dung.phan-loai-du-an-dau-tu-xay-dung | Phân loại dự án đầu tư xây dựng Phân loại dự án đầu tư xây dựng theo quy mô vốn, tính chất và thẩm quyền quyết định đầu tư (Dự án quan trọng quốc gia, Nhóm A, B, C) theo Luật Xây dựng và Luật Đầu tư công 2019. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.nganh-nghe-chuong-trinh-dao-tao.danh-muc-nghe-dao-tao-cao-dang-trung-cap | Danh mục nghề đào tạo cao đẳng, trung cấp Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục nghề đào tạo cao đẳng, trung cấp. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quan-ly-du-an-hop-dong-xay-dung.cac-loai-hop-dong-xay-dung | Các loại hợp đồng xây dựng Phân loại các loại hợp đồng xây dựng theo hình thức giá hợp đồng (trọn gói, đơn giá cố định, đơn giá điều chỉnh, theo thời gian) và theo mối quan hệ công việc (EPC, EC, chìa khóa trao tay) theo Nghị định 37/2015/NĐ-CP. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.xay-dung-quy-hoach.quan-ly-du-an-hop-dong-xay-dung.tam-ung-thanh-toan-va-quyet-toan-hop-dong-xay-dung | Tạm ứng, thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng Quy định tỷ lệ tạm ứng tối thiểu, hồ sơ thủ tục thanh toán theo giai đoạn và thời hạn quyết toán hợp đồng xây dựng vốn ngân sách nhà nước theo Nghị định 37/2015/NĐ-CP và Thông tư 02/2023/TT-BXD. | Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị | monthly | Bộ Xây dựng & Bộ Tài chính | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.trong-trot-giong-cay.danh-muc-giong-cay-trong-duoc-phep-luu-hanh | Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành Danh mục giống cây trồng nông nghiệp chính (lúa, ngô, đậu tương, cây ăn quả, cây công nghiệp) được cấp quyết định công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt 2018. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi & Cục Thủy sản | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.trong-trot-giong-cay.danh-muc-giong-cay-trong-cam-xuat-khau-hoac-han-che | Danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu hoặc hạn chế Danh mục các giống cây trồng quý hiếm, nguồn gen cây trồng đặc hữu bản địa của Việt Nam bị cấm xuất khẩu hoặc xuất khẩu có điều kiện nhằm bảo tồn đa dạng sinh học theo Nghị định 94/2019/NĐ-CP. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi & Cục Thủy sản | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.trong-trot-giong-cay.lich-thoi-vu-cay-trong-theo-vung | Lịch thời vụ cây trồng theo vùng Lịch khung thời vụ gieo trồng các vụ chính (Đông Xuân, Hè Thu, Thu Đông, Mùa) cho lúa và cây màu theo khuyến cáo hàng năm của Cục Trồng trọt nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu và xâm nhập mặn. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi & Cục Thủy sản | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.trong-trot-giong-cay.dien-tich-va-san-luong-cay-trong-chu-luc | Diện tích và sản lượng cây trồng chủ lực Số liệu thống kê diện tích gieo trồng và sản lượng thu hoạch các cây trồng chủ lực của Việt Nam (lúa gạo, ngô, cà phê, cao su, hồ tiêu, hạt điều, cây ăn quả) theo Tổng cục Thống kê và Bộ NN&PTNT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phan-bon-thuoc-bvtv.danh-muc-phan-bon-duoc-cong-nhan-luu-hanh | Danh mục phân bón được công nhận lưu hành Cơ sở dữ liệu danh mục các loại phân bón vô cơ, phân bón hữu cơ, vi sinh và phân bón lá được Cục Bảo vệ thực vật công nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Trồng trọt. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phan-bon-thuoc-bvtv.danh-muc-thuoc-bao-ve-thuc-vat-duoc-phep-su-dung | Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng Danh mục các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, trừ cỏ, trừ chuột và điều hòa sinh trưởng thực vật được phép đăng ký và sử dụng an toàn tại Việt Nam theo Thông tư 19/2022/TT-BNNPTNT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phan-bon-thuoc-bvtv.danh-muc-thuoc-bao-ve-thuc-vat-cam-su-dung | Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng Danh mục các hoạt chất thuốc BVTV cực độc, nguy hại cho sức khỏe con người và hệ sinh thái bị loại bỏ hoàn toàn khỏi Danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam (Paraquat, 2,4-D, Glyphosate, Chlorpyrifos). | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phan-bon-thuoc-bvtv.gioi-han-su-dung-thuoc-bvtv-theo-cay-trong | Giới hạn sử dụng thuốc BVTV theo cây trồng Mức giới hạn dư lượng tối đa thuốc BVTV (MRL) trong các loại nông sản thực phẩm và thời gian cách ly tối thiểu (PHI) trước khi thu hoạch theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chan-nuoi-thu-y.danh-muc-giong-vat-nuoi-viet-nam | Danh mục giống vật nuôi Việt Nam Danh mục các giống vật nuôi bản địa quý hiếm cần bảo tồn và giống vật nuôi ngoại nhập được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam theo Luật Chăn nuôi 2018. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Chăn nuôi - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chan-nuoi-thu-y.danh-muc-thuoc-thu-y-duoc-phep-luu-hanh | Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành Cơ sở dữ liệu danh mục thuốc thú y, vắc xin, kháng sinh và chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản được cấp giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam theo Luật Thú y. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chan-nuoi-thu-y.danh-muc-thuoc-thu-y-cam-su-dung | Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng Danh mục các chất tăng trọng, hóa chất tạo nạc, kháng sinh cực độc bị cấm nhập khẩu, sản xuất và sử dụng trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản theo Thông tư 10/2016/TT-BNNPTNT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chan-nuoi-thu-y.danh-muc-benh-dong-vat-phai-cong-bo-dich | Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch Danh mục các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm ở động vật trên cạn và thủy sản bắt buộc phải công bố dịch và áp dụng các biện pháp cách ly, tiêu hủy khẩn cấp theo Thông tư 07/2016/TT-BNNPTNT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.kiem-dich-dong-thuc-vat.danh-muc-vat-the-thuoc-dien-kiem-dich-thuc-vat | Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Danh mục các loại thực vật, sản phẩm thực vật, cây giống, hạt giống và giá thể bắt buộc phải kiểm dịch thực vật khi nhập khẩu, xuất khẩu và quá cảnh theo Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.kiem-dich-dong-thuc-vat.danh-muc-dong-vat-san-pham-dong-vat-thuoc-dien-kiem-dich | Danh mục động vật, sản phẩm động vật thuộc diện kiểm dịch Danh mục động vật sống, sản phẩm động vật tươi sống hoặc sơ chế (thịt, sữa, trứng, thủy sản) bắt buộc kiểm dịch thú y khi vận chuyển ra khỏi tỉnh, xuất nhập khẩu theo Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.kiem-dich-dong-thuc-vat.danh-muc-sinh-vat-gay-hai-kiem-dich-thuc-vat | Danh mục sinh vật gây hại kiểm dịch thực vật Danh mục các loài côn trùng, vi khuẩn, nấm, virus và tuyến trùng gây hại thực vật có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng cho sản xuất nông nghiệp quốc gia (Nhóm I chưa có ở VN, Nhóm II phân bố hẹp). | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.kiem-dich-dong-thuc-vat.danh-sach-cua-khau-co-kiem-dich-dong-thuc-vat | Danh sách cửa khẩu có kiểm dịch động thực vật Danh sách các cửa khẩu quốc tế đường bộ, đường hàng không và cảng biển được trang bị trạm kiểm dịch động vật và kiểm dịch thực vật theo quy định xuất nhập khẩu quốc gia. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.thuy-san-nuoi-trong.danh-muc-loai-thuy-san-duoc-phep-kinh-doanh | Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh Danh mục các loài cá, tôm, nhuyễn thể và giáp xác được phép nuôi trồng, chế biến và thương mại hóa tại Việt Nam theo Nghị định 26/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy sản. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn & Bộ TN&MT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.thuy-san-nuoi-trong.danh-muc-loai-thuy-san-nguy-cap-quy-hiem | Danh mục loài thủy sản nguy cấp quý hiếm Danh mục các loài thủy sản bản địa nguy cấp, quý, hiếm bị đe dọa tuyệt chủng cần bảo vệ nghiêm ngặt (Nhóm I cấm khai thác, Nhóm II khai thác có điều kiện) theo Nghị định 37/2024/NĐ-CP. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn & Bộ TN&MT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.thuy-san-nuoi-trong.san-luong-thuy-san-viet-nam | Sản lượng thủy sản Việt Nam Tổng hợp số liệu thống kê sản lượng khai thác hải sản và nuôi trồng thủy sản cả nước, kim ngạch xuất khẩu và cơ cấu sản phẩm thủy sản chủ lực theo Tổng cục Thống kê và Cục Thủy sản. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.thuy-san-nuoi-trong.vung-nuoi-trong-thuy-san-chu-luc | Vùng nuôi trồng thủy sản chủ lực Phân vùng không gian quy hoạch các vùng nuôi trồng thủy sản tập trung trọng điểm: vựa tôm ĐBSCL, vùng cá tra sông Tiền sông Hậu, vùng nuôi biển Nam Trung Bộ và nuôi cá nước lạnh Tây Bắc. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn & Bộ TN&MT | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.lam-nghiep-tai-nguyen-rung.dien-tich-rung-viet-nam | Diện tích rừng Việt Nam Số liệu thống kê diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng và tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc hàng năm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố theo Luật Lâm nghiệp 2017. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.lam-nghiep-tai-nguyen-rung.danh-muc-loai-thuc-vat-rung-dong-vat-rung-nguy-cap-quy-hiem | Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp quý hiếm Danh mục các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IA, IIA thực vật; Nhóm IB, IIB động vật) được quản lý và bảo vệ theo Nghị định 06/2019/NĐ-CP và Nghị định 84/2021/NĐ-CP. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.lam-nghiep-tai-nguyen-rung.danh-sach-khu-rung-dac-dung | Danh sách khu rừng đặc dụng Hệ thống 167 khu rừng đặc dụng toàn quốc gồm 34 Vườn quốc gia, 58 Khu bảo tồn thiên nhiên và các khu bảo vệ cảnh quan theo quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng của Thủ tướng Chính phủ. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.lam-nghiep-tai-nguyen-rung.chi-tra-dich-vu-moi-truong-rung | Chi trả dịch vụ môi trường rừng Cơ chế và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng (PFES) đối với các nhà máy thủy điện, cơ sở sản xuất nước sạch và du lịch sinh thái theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam (VNFF) | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.an-toan-thuc-pham.danh-muc-co-so-thuoc-dien-cap-giay-chung-nhan-attp | Danh mục cơ sở thuộc diện cấp giấy chứng nhận ATTP Phân định đối tượng cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm bắt buộc phải có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và các đối tượng được miễn theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.an-toan-thuc-pham.gioi-han-o-nhiem-trong-thuc-pham | Giới hạn ô nhiễm trong thực phẩm Mức giới hạn tối đa cho phép đối với ô nhiễm kim loại nặng (Chì, Cadimi, Thủy ngân, Asen) theo QCVN 8-1:2011/BYT và độc tố vi nấm Mycotoxin theo QCVN 8-2:2011/BYT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.an-toan-thuc-pham.gioi-han-du-luong-thuoc-bao-ve-thuc-vat-mrl | Giới hạn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật MRL Hệ thống giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật (MRL) trong các nhóm thực phẩm nông sản tươi sống và chế biến quy định chi tiết tại Thông tư 50/2016/TT-BYT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.an-toan-thuc-pham.danh-sach-san-pham-thuc-pham-bi-canh-bao-thu-hoi | Danh sách sản phẩm thực phẩm bị cảnh báo/thu hồi Danh mục các sản phẩm thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, sữa, bánh kẹo bị Cục An toàn thực phẩm ra quyết định thu hồi hoặc cảnh báo khẩn cấp do chứa chất cấm hoặc nhiễm độc hại. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phu-gia-dinh-duong-nhan-thuc-pham.danh-muc-phu-gia-thuc-pham-duoc-phep-su-dung | Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng Danh mục các phụ gia thực phẩm (chất bảo quản, chất tạo ngọt, chất điều vị, phẩm màu, chất nhũ hóa) được phép sử dụng trong chế biến thực phẩm tại Việt Nam theo Thông tư 24/2019/TT-BYT và Thông tư 17/2023/TT-BYT. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phu-gia-dinh-duong-nhan-thuc-pham.muc-su-dung-toi-da-phu-gia-thuc-pham | Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm Bảng quy định mức sử dụng tối đa (ML - Maximum Level tính bằng mg/kg) của từng chất phụ gia đối với từng nhóm thực phẩm theo phân loại thực phẩm của Ủy ban Tiêu chuẩn Thực phẩm Codex. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.phu-gia-dinh-duong-nhan-thuc-pham.quy-dinh-ghi-nhan-dinh-duong-thuc-pham | Quy định ghi nhãn dinh dưỡng thực phẩm Quy định bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm (Năng lượng, Chất đạm, Carbohydrate, Chất béo, Natri) theo Thông tư 29/2023/TT-BYT, có hiệu lực từ ngày 15/02/2024 và lộ trình áp dụng toàn diện. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chung-nhan-truy-xuat-nong-nghiep.danh-sach-co-so-duoc-chung-nhan-vietgap | Danh sách cơ sở được chứng nhận VietGAP Cơ sở dữ liệu danh bạ các trang trại, hợp tác xã và doanh nghiệp nông nghiệp đạt chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP trồng trọt, VietGAP thủy sản, VietGAHP chăn nuôi) tại Việt Nam. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Trồng trọt, Cục Chăn nuôi & Cục Thủy sản | Chi tiết → |
| vn.nong-nghiep-thuc-pham.chung-nhan-truy-xuat-nong-nghiep.ma-so-vung-trong-va-co-so-dong-goi | Mã số vùng trồng và cơ sở đóng gói Danh mục mã số vùng trồng (PUC) và mã số cơ sở đóng gói (PHC) nông sản xuất khẩu chính ngạch sang Trung Quốc, Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản do Cục Bảo vệ thực vật cấp và quản lý theo Nghị định thư kiểm dịch. | Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm | monthly | Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.san-xuat-chi-so-cong-nghiep.chi-so-san-xuat-cong-nghiep-iip-viet-nam | Chỉ số sản xuất công nghiệp IIP Việt Nam Chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp (IIP) của Việt Nam theo kỳ tháng và cộng dồn năm, phân rã theo 04 ngành công nghiệp cấp 1 do Tổng cục Thống kê công bố định kỳ. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.san-xuat-chi-so-cong-nghiep.san-luong-san-pham-cong-nghiep-chu-yeu | Sản lượng sản phẩm công nghiệp chủ yếu Sản lượng sản xuất các sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Việt Nam (điện thoại thông minh, tivi, ô tô, xe máy, thép cán, xi măng, phân đạm, vải dệt, giày dép) theo công bố của Tổng cục Thống kê. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.san-xuat-chi-so-cong-nghiep.chi-so-ton-kho-nganh-cong-nghiep-che-bien-che-tao | Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến chế tạo Tỷ lệ và chỉ số tồn kho toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tại thời điểm cuối các tháng, phản ánh mức độ tiêu thụ hàng hóa và chu kỳ luân chuyển vốn của doanh nghiệp sản xuất. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.san-xuat-chi-so-cong-nghiep.chi-so-tieu-thu-nganh-che-bien-che-tao | Chỉ số tiêu thụ ngành chế biến chế tạo Chỉ số tiêu thụ sản phẩm toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo đo lường biến động lượng hàng hóa bán ra tại thị trường nội địa và xuất khẩu do Tổng cục Thống kê công bố. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dien-luc-he-thong-dien.cong-suat-nguon-dien-viet-nam | Công suất nguồn điện Việt Nam Tổng công suất lắp đặt hệ thống nguồn điện quốc gia của Việt Nam đạt trên 80.000 MW, xếp thứ 2 khu vực Đông Nam Á, gồm thủy điện, nhiệt điện than, tuabin khí và năng lượng tái tạo. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Điện lực Việt Nam & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dien-luc-he-thong-dien.san-luong-dien-toan-he-thong | Sản lượng điện toàn hệ thống Tổng sản lượng điện sản xuất và nhập khẩu toàn hệ thống điện quốc gia đạt trên 280 tỷ kWh/năm, phân rã theo nguồn phát điện do Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia (A0) vận hành. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) & Công ty TNHH MTV Vận hành hệ thống điện và thị trường điện quốc gia (NSMO) | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dien-luc-he-thong-dien.danh-sach-nha-may-dien-viet-nam | Danh sách nhà máy điện Việt Nam Danh bạ các nhà máy thủy điện, nhiệt điện than, tuabin khí và điện gió/mặt trời quy mô lớn kết nối lưới điện quốc gia, kèm công suất đặt và đơn vị vận hành. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Điện lực Việt Nam & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dien-luc-he-thong-dien.co-cau-nguon-dien-viet-nam | Cơ cấu nguồn điện Việt Nam Cơ cấu nguồn điện hiện tại và mục tiêu chuyển dịch cơ cấu nguồn điện đến năm 2030, tầm nhìn 2050 theo Quy hoạch điện VIII được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định 500/QĐ-TTg. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dau-khi-khi-thien-nhien.san-luong-khai-thac-dau-tho-viet-nam | Sản lượng khai thác dầu thô Việt Nam Sản lượng khai thác dầu thô trong nước và các mỏ ở nước ngoài của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam), cung cấp nguyên liệu cho các Nhà máy lọc dầu Dung Quất và Nghi Sơn. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dau-khi-khi-thien-nhien.san-luong-khi-thien-nhien-viet-nam | Sản lượng khí thiên nhiên Việt Nam Sản lượng khai thác và cung cấp khí thiên nhiên từ các bể Nam Côn Sơn, Cửu Long và Malay - Thổ Chu phục vụ sản xuất điện, phân đạm và khu công nghiệp theo Petrovietnam. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Petrovietnam & PV GAS | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.dau-khi-khi-thien-nhien.danh-sach-mo-dau-khi-viet-nam | Danh sách mỏ dầu khí Việt Nam Danh mục các mỏ dầu, mỏ khí thiên nhiên và mỏ condensate trọng điểm đang khai thác hoặc trong giai đoạn phát triển mỏ trên thềm lục địa Việt Nam theo Petrovietnam. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.nang-luong-tai-tao.cong-suat-dien-mat-troi-viet-nam | Công suất điện mặt trời Việt Nam Tổng công suất lắp đặt hệ thống điện mặt trời tại Việt Nam đạt khoảng 16.567 MW, bao gồm các nhà máy điện mặt trời nối lưới mặt đất và hệ thống điện mặt trời mái nhà tự sản tự tiêu. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Điện lực Việt Nam & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.nang-luong-tai-tao.cong-suat-dien-gio-viet-nam | Công suất điện gió Việt Nam Tổng công suất lắp đặt các dự án điện gió trên bờ và gần bờ (intertidal) vận hành thương mại tại Việt Nam đạt trên 5.059 MW, cùng mục tiêu 6.000 MW điện gió ngoài khơi đến 2030 theo Quy hoạch điện VIII. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương & EVN | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.nang-luong-tai-tao.danh-sach-du-an-nang-luong-tai-tao | Danh sách dự án năng lượng tái tạo Danh mục các nhà máy điện mặt trời, điện gió và nhà máy điện rác quy mô công suất lớn tiêu biểu đã vận hành hòa lưới điện quốc gia tại các trung tâm năng lượng tái tạo. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Điện lực Việt Nam & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.nang-luong-tai-tao.ty-trong-nang-luong-tai-tao-trong-he-thong-dien | Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong hệ thống điện Tỷ trọng công suất đặt và tỷ trọng sản lượng điện phát thực tế của năng lượng tái tạo (gió, mặt trời, sinh khối, thủy điện nhỏ) trong hệ thống điện quốc gia qua các năm. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tập đoàn Điện lực Việt Nam & Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hieu-suat-tiet-kiem-nang-luong.danh-muc-phuong-tien-thiet-bi-phai-dan-nhan-nang-luong | Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng Danh mục các nhóm phương tiện, thiết bị gia dụng, thiết bị văn phòng, thiết bị công nghiệp và phương tiện giao thông bắt buộc phải dán nhãn năng lượng theo Quyết định 04/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hieu-suat-tiet-kiem-nang-luong.muc-hieu-suat-nang-luong-toi-thieu-meps | Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu MEPS Quy định mức hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS) đối với phương tiện, thiết bị tiêu thụ năng lượng theo Quyết định 14/2023/QĐ-TTg; nghiêm cấm nhập khẩu và sản xuất thiết bị dưới mức MEPS. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hieu-suat-tiet-kiem-nang-luong.thang-sao-nhan-nang-luong | Thang sao nhãn năng lượng Thang xếp hạng hiệu suất năng lượng từ 1 sao đến 5 sao theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN, trong đó 5 sao đại diện cho thiết bị có hiệu suất năng lượng cao nhất và tiết kiệm điện tối ưu nhất. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững - Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hieu-suat-tiet-kiem-nang-luong.danh-sach-co-so-su-dung-nang-luong-trong-diem | Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm Danh sách các cơ sở sản xuất công nghiệp, tòa nhà thương mại và cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (tiêu thụ từ 1.000 TOE đối với công nghiệp hoặc 500 TOE đối với tòa nhà) do Thủ tướng Chính phủ ban hành hàng năm. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.khoang-san-khai-khoang.danh-muc-khoang-san-viet-nam | Danh mục khoáng sản Việt Nam Danh mục các loại khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, khoáng sản năng lượng và khoáng sản vật liệu xây dựng thuộc quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản quốc gia. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.khoang-san-khai-khoang.danh-sach-giay-phep-khai-thac-khoang-san | Danh sách giấy phép khai thác khoáng sản Cơ sở dữ liệu các giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp tỉnh theo Luật Khoáng sản 2010. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Cục Khoáng sản Việt Nam & Cục Địa chất Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.khoang-san-khai-khoang.tru-luong-tai-nguyen-khoang-san-cong-bo | Trữ lượng tài nguyên khoáng sản công bố Tổng hợp trữ lượng địa chất và tài nguyên khoáng sản đã được Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia phê chuẩn và công bố chính thức theo hệ thống phân cấp trữ lượng của Việt Nam. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.khoang-san-khai-khoang.tien-cap-quyen-khai-thac-khoang-san | Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Quy định phương pháp tính, mức thu và chế độ quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Nghị định 67/2019/NĐ-CP và Nghị định 158/2016/NĐ-CP (hệ số R, trữ lượng Q và giá tính thuế tài nguyên). | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hoa-chat-vat-lieu-cong-nghiep.danh-muc-hoa-chat-cam | Danh mục hóa chất cấm Danh mục các hóa chất độc hại bị cấm sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng tại Việt Nam theo Phụ lục III Nghị định 113/2017/NĐ-CP và Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs). | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hoa-chat-vat-lieu-cong-nghiep.danh-muc-hoa-chat-han-che-san-xuat-kinh-doanh | Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Phụ lục II Nghị định 113/2017/NĐ-CP; bắt buộc phải có Giấy phép do Bộ Công Thương cấp và thẩm định điều kiện nghiêm ngặt. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hoa-chat-vat-lieu-cong-nghiep.danh-muc-hoa-chat-phai-khai-bao | Danh mục hóa chất phải khai báo Danh mục các loại hóa chất bắt buộc phải khai báo điện tử qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trước khi nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam theo Phụ lục V Nghị định 113/2017/NĐ-CP. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Tổng cục Hải quan & Cục Hóa chất - Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.an-toan-cong-nghiep.danh-muc-may-thiet-bi-cong-nghiep-phai-kiem-dinh | Danh mục máy thiết bị công nghiệp phải kiểm định Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong lĩnh vực công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (nồi hơi công nghiệp, bình áp lực, đường ống dẫn khí đốt). | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.an-toan-cong-nghiep.khoang-cach-an-toan-cong-nghiep | Khoảng cách an toàn công nghiệp Quy chuẩn kỹ thuật quy định khoảng cách an toàn tối thiểu từ các nhà máy hóa chất, kho chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), trạm chiết nạp xăng dầu đến khu dân cư và công trình công cộng theo QCVN 01:2020/BCT. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.an-toan-cong-nghiep.danh-muc-nganh-co-nguy-co-su-co-hoa-chat | Danh mục ngành có nguy cơ sự cố hóa chất Phân loại các ngành công nghiệp có nguy cơ cao xảy ra sự cố hóa chất (lọc hóa dầu, luyện kim, sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, xi mạ, dệt nhuộm) bắt buộc phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.an-toan-cong-nghiep.nguong-ton-tru-hoa-chat-nguy-hiem | Ngưỡng tồn trữ hóa chất nguy hiểm Bảng quy định ngưỡng khối lượng tồn trữ hóa chất nguy hiểm lớn nhất tại một thời điểm bắt buộc phải lập Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp Bộ theo Phụ lục IV Nghị định 113/2017/NĐ-CP. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.quan-trac-moi-truong.danh-sach-tram-quan-trac-khong-khi | Danh sách trạm quan trắc không khí Mạng lưới các trạm quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh tự động, liên tục do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường và Sở TN&MT các tỉnh thành quản lý, cung cấp chỉ số AQI. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.quan-trac-moi-truong.danh-sach-tram-quan-trac-nuoc | Danh sách trạm quan trắc nước Danh mục các trạm quan trắc chất lượng nước mặt tự động trên các lưu vực sông lớn (sông Hồng, sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu) và trạm kiểm soát nước thải xả ra môi trường. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-thai-kinh-te-tuan-hoan.danh-muc-chat-thai-nguy-hai | Danh mục chất thải nguy hại Danh mục chất thải nguy hại với mã số chất thải phân định theo nguồn phát sinh, ngưỡng nguy hại và tính chất nguy hại (dễ cháy, ăn mòn, độc hại, lây nhiễm) theo Thông tư 02/2022/TT-BTNMT. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-thai-kinh-te-tuan-hoan.nguong-chat-thai-nguy-hai | Ngưỡng chất thải nguy hại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2009/BTNMT quy định ngưỡng hàm lượng tuyệt đối (Hct) và nồng độ ngâm chiết (Ct) để phân định chất thải có phải là chất thải nguy hại hay không. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-thai-kinh-te-tuan-hoan.danh-sach-co-so-xu-ly-chat-thai-nguy-hai-duoc-cap-phep | Danh sách cơ sở xử lý chất thải nguy hại được cấp phép Danh mục các doanh nghiệp, nhà máy xử lý chất thải nguy hại được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy phép môi trường tích hợp xử lý CTNH liên tỉnh với công nghệ thiêu đốt, hóa rắn, tái chế. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-thai-kinh-te-tuan-hoan.danh-muc-san-pham-thuoc-trach-nhiem-tai-che-epr | Danh mục sản phẩm thuộc trách nhiệm tái chế EPR Danh mục sản phẩm, bao bì bắt buộc nhà sản xuất, nhập khẩu phải thực hiện trách nhiệm tái chế (EPR) hoặc đóng góp tài chính vào Quỹ BVMT Việt Nam theo Điều 54 Luật BVMT 2020 và Nghị định 08/2022/NĐ-CP. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Hội đồng EPR Quốc gia & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.khi-nha-kinh-kiem-ke-phat-thai.danh-muc-co-so-phai-kiem-ke-khi-nha-kinh | Danh mục cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính Danh mục 1.912 cơ sở phát thải khí nhà kính lớn (phát thải từ 3.000 tấn CO2 tương đương/năm trở lên hoặc tiêu thụ năng lượng từ 1.000 TOE) phải thực hiện kiểm kê KNK theo Quyết định 01/2022/QĐ-TTg. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.khi-nha-kinh-kiem-ke-phat-thai.he-so-phat-thai-luoi-dien-viet-nam | Hệ số phát thải lưới điện Việt Nam Hệ số phát thải của lưới điện Việt Nam (Grid Emission Factor - GEF) do Cục Biến đổi khí hậu công bố hàng năm phục vụ tính toán giảm phát thải cho các dự án tín chỉ carbon và kiểm kê khí nhà kính. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Chính phủ & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.khi-nha-kinh-kiem-ke-phat-thai.phat-thai-khi-nha-kinh-viet-nam-theo-linh-vuc | Phát thải khí nhà kính Việt Nam theo lĩnh vực Tổng hợp phát thải khí nhà kính quốc gia của Việt Nam theo các lĩnh vực: Năng lượng, Nông nghiệp, LULUCF (Lâm nghiệp & Sử dụng đất), Chất thải và Các quá trình công nghiệp (IPPU) theo Báo cáo BUR/BTR. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Cục Biến đổi khí hậu & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.thi-truong-carbon-tin-chi-carbon.danh-sach-du-an-tin-chi-carbon-tai-viet-nam | Danh sách dự án tín chỉ carbon tại Việt Nam Danh mục các dự án giảm phát thải được cấp tín chỉ carbon quốc tế tại Việt Nam theo cơ chế CDM, Tiêu chuẩn vàng (Gold Standard - GS) và Tiêu chuẩn Carbon được xác minh (Verra VCS). | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Cục Biến đổi khí hậu - Bộ TN&MT | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.thi-truong-carbon-tin-chi-carbon.han-ngach-phat-thai-va-co-che-trao-doi-carbon-viet-nam | Hạn ngạch phát thải và cơ chế trao đổi carbon Việt Nam Lộ trình thiết lập sàn giao dịch carbon quốc gia, cơ chế phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính (Cap-and-Trade) đối với các cơ sở công nghiệp theo Nghị định 06/2022/NĐ-CP và Đề án thị trường carbon. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Chính phủ & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.tai-nguyen-nuoc.danh-muc-luu-vuc-song-viet-nam | Danh mục lưu vực sông Việt Nam Danh mục 13 lưu vực sông lớn và liên tỉnh của Việt Nam theo Luật Tài nguyên nước 2023 và Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, phục vụ quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước quốc gia. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.tai-nguyen-nuoc.danh-sach-nguon-nuoc-lien-tinh | Danh sách nguồn nước liên tỉnh Danh mục các sông, suối, kênh, rạch và hồ chứa nước liên tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý tài nguyên nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định 1989/QĐ-TTg. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.tai-nguyen-nuoc.danh-sach-giay-phep-khai-thac-su-dung-nuoc | Danh sách giấy phép khai thác sử dụng nước Cơ sở dữ liệu các giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác sử dụng nước mặt và nước biển thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ TN&MT và Sở TN&MT các tỉnh theo Luật Tài nguyên nước. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-dai-duong-ven-bien.danh-muc-khu-bao-ton-bien-viet-nam | Danh mục khu bảo tồn biển Việt Nam Danh mục các khu bảo tồn biển (KBTB) thuộc quy hoạch hệ thống khu bảo tồn biển quốc gia đến năm 2030 theo Quyết định số 742/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, bảo tồn rạn san hô, thảm cỏ biển và hệ sinh thái biển đảo. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn & Bộ TN&MT | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-dai-duong-ven-bien.duong-bo-bien-va-vung-ven-bien-viet-nam | Đường bờ biển và vùng ven biển Việt Nam Số liệu đặc trưng chiều dài bờ biển, phạm vi hành chính vùng ven bờ của 28 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có biển theo Luật Biển Việt Nam và Niên giám thống kê quốc gia. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-dai-duong-ven-bien.chat-luong-nuoc-bien-ven-bo | Chất lượng nước biển ven bờ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển (QCVN 10:2023/BTNMT) áp dụng cho các vùng biển ven bờ phục vụ mục đích nuôi trồng thủy sản, bảo tồn thủy sinh và bãi tắm vui chơi giải trí dưới nước. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.da-dang-sinh-hoc-khu-bao-ton.danh-sach-vuon-quoc-gia-viet-nam | Danh sách vườn quốc gia Việt Nam Danh mục 34 vườn quốc gia trên toàn quốc thuộc hệ thống rừng đặc dụng do Cục Lâm nghiệp quản lý, đóng vai trò bảo tồn hệ sinh thái rừng nhiệt đới, rừng ngập mặn và đa dạng sinh học quý hiếm của Việt Nam. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.da-dang-sinh-hoc-khu-bao-ton.danh-sach-khu-bao-ton-thien-nhien | Danh sách khu bảo tồn thiên nhiên Danh mục các khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ thiên nhiên và khu bảo tồn loài - sinh cảnh tiêu biểu tại Việt Nam được thành lập nhằm bảo vệ nguyên vẹn các quần xã sinh vật và sinh cảnh đặc hữu. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường & Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.da-dang-sinh-hoc-khu-bao-ton.danh-muc-loai-nguy-cap-quy-hiem-duoc-uu-tien-bao-ve | Danh mục loài nguy cấp quý hiếm được ưu tiên bảo vệ Danh mục các loài thực vật hoang dã, động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Nghị định 64/2019/NĐ-CP và Nghị định 84/2021/NĐ-CP sửa đổi, nghiêm cấm khai thác vì mục đích thương mại. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Chính phủ & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| intl.moi-truong.da-dang-sinh-hoc-khu-bao-ton.iucn-red-list | IUCN Red List Hệ thống tiêu chuẩn và phân hạng phân loại tình trạng bảo tồn sinh vật toàn cầu của Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN Red List), dùng làm chuẩn mực đánh giá nguy cơ tuyệt chủng loài. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | International Union for Conservation of Nature (IUCN) | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.danh-gia-tac-dong-giay-phep-moi-truong.du-an-nao-phai-lap-bao-cao-dtm | Dự án nào phải lập báo cáo ĐTM Phân loại tiêu chí dự án đầu tư bắt buộc phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM) theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020 và Phụ lục III, IV ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.danh-gia-tac-dong-giay-phep-moi-truong.du-an-nao-phai-co-giay-phep-moi-truong | Dự án nào phải có giấy phép môi trường Quy định phân loại cơ sở và dự án đầu tư bắt buộc phải xin cấp Giấy phép môi trường (GPMT) theo Điều 39 Luật BVMT 2020, tích hợp xả nước thải, khí thải, chất thải và tiếng ồn. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.danh-gia-tac-dong-giay-phep-moi-truong.danh-sach-quyet-dinh-phe-duyet-ket-qua-tham-dinh-dtm | Danh sách quyết định phê duyệt kết quả thẩm định ĐTM Danh mục các quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án trọng điểm quốc gia và liên tỉnh do Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.danh-gia-tac-dong-giay-phep-moi-truong.danh-sach-giay-phep-moi-truong-da-cap | Danh sách giấy phép môi trường đã cấp Danh mục các giấy phép môi trường đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép cho các nhà máy, khu chế xuất và cơ sở công nghiệp quy mô lớn trên toàn quốc theo quy định Luật BVMT 2020. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-doi-khi-hau.chi-so-rui-ro-khi-hau-viet-nam | Chỉ số rủi ro khí hậu Việt Nam Thống kê chỉ số rủi ro khí hậu dài hạn (Long-term Climate Risk Index - CRI), xếp hạng quốc tế và các chỉ số tổn thương trước hiện tượng thời tiết cực đoan của Việt Nam theo đánh giá của Germanwatch và Cục Biến đổi khí hậu. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Chính phủ & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-doi-khi-hau.cam-ket-giam-phat-thai-ndc-cua-viet-nam | Cam kết giảm phát thải NDC của Việt Nam Mục tiêu cam kết Đóng góp do quốc gia tự quyết định (NDC) cập nhật của Việt Nam gửi UNFCCC: giảm 15,8% phát thải khí nhà kính bằng nguồn lực trong nước và giảm tới 43,5% khi có hỗ trợ quốc tế vào năm 2030. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | monthly | Chính phủ & Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.khi-hau-so-lieu-khi-hau.ky-luc-khi-tuong-viet-nam | Kỷ lục khí tượng Việt Nam Tổng hợp các kỷ lục lịch sử về nhiệt độ cao nhất, nhiệt độ thấp nhất, lượng mưa ngày lớn nhất và cấp bão mạnh nhất từng được ghi nhận trong lịch sử khí tượng Việt Nam. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.song-ho-quan-trac-thuy-van.danh-sach-tram-thuy-van | Danh sách trạm thủy văn Danh mục các trạm quan trắc thủy văn cấp quốc gia thuộc mạng lưới dự báo lũ, đo mực nước, lưu lượng và cảnh báo thiên tai ngập lụt trên các hệ thống sông chính ở Việt Nam. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | monthly | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thiet-hai-ung-pho-thien-tai.thiet-hai-do-thien-tai-theo-nam | Thiệt hại do thiên tai theo năm Thống kê tổng hợp thiệt hại về người (chết, mất tích) và kinh tế (ước tính giá trị thiệt hại bằng đồng) do các loại hình thiên tai gây ra tại Việt Nam qua các năm gần đây. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | monthly | Ban Chỉ đạo Quốc gia về PCTT & Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thiet-hai-ung-pho-thien-tai.thiet-hai-thien-tai-theo-tinh-thanh | Thiệt hại thiên tai theo tỉnh thành Phân bố thiệt hại do bão lũ, sạt lở đất, triều cường và hạn mặn theo từng tỉnh, thành phố chịu ảnh hưởng thiên tai nặng nề nhất tại Việt Nam. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | monthly | Ban Chỉ đạo Quốc gia về PCTT & Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thiet-hai-ung-pho-thien-tai.danh-sach-su-kien-thien-tai-lon | Danh sách sự kiện thiên tai lớn Biên niên sử các sự kiện thiên tai đặc biệt khốc liệt trong lịch sử hiện đại Việt Nam: siêu bão nhiệt đới, lũ quét lịch sử, ngập lụt trăm năm và hạn mặn kỷ lục. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | monthly | Ban Chỉ đạo Quốc gia về PCTT & Bộ NN&PTNT | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thiet-hai-ung-pho-thien-tai.muc-ho-tro-khac-phuc-hau-qua-thien-tai | Mức hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai Định mức hỗ trợ tài chính từ ngân sách nhà nước đối với hộ gia đình, cá nhân bị thiệt hại về nhà ở, người chết, người bị thương và khôi phục sản xuất nông nghiệp theo Nghị định 20/2021/NĐ-CP và Nghị định 02/2017/NĐ-CP. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.nha-mang-mang-vien-thong.danh-sach-doanh-nghiep-vien-thong-viet-nam | Danh sách doanh nghiệp viễn thông Việt Nam Danh mục các doanh nghiệp viễn thông được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông cố định, di động, truyền số liệu và kết nối Internet tại Việt Nam. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.nha-mang-mang-vien-thong.danh-sach-nha-mang-di-dong-viet-nam | Danh sách nhà mạng di động Việt Nam Danh mục các nhà mạng viễn thông di động sở hữu hạ tầng băng tần (MNO) và các nhà mạng di động ảo (MVNO) đang hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông tại thị trường Việt Nam. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.nha-mang-mang-vien-thong.thi-phan-thue-bao-di-dong | Thị phần thuê bao di động Thống kê cơ cấu thị phần thuê bao di động phát sinh cước giữa các doanh nghiệp viễn thông tại Việt Nam theo số liệu công bố định kỳ của Cục Viễn thông. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.nha-mang-mang-vien-thong.vung-phu-song-di-dong-theo-cong-nghe | Vùng phủ sóng di động theo công nghệ Thống kê mức độ phủ sóng và tỷ lệ dân số tiếp cận các thế hệ mạng thông tin di động (tắt sóng 2G hoàn toàn, tối ưu hóa 4G LTE và triển khai thương mại hóa 5G) trên lãnh thổ Việt Nam. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.kho-so-ma-mang-vien-thong.dau-so-di-dong-viet-nam | Đầu số di động Việt Nam Danh mục quy hoạch đầu số di động 10 số (03x, 05x, 07x, 08x, 09x) của các doanh nghiệp viễn thông sau chuyển đổi mã mạng theo Thông tư 22/2014/TT-BTTTT của Bộ TT&TT. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.kho-so-ma-mang-vien-thong.ma-mang-di-dong-mcc-mnc-viet-nam | Mã mạng di động MCC/MNC Việt Nam Bảng mã nhận dạng mạng viễn thông di động quốc gia gồm Mã quốc gia di động (MCC = 452) và Mã mạng di động (MNC) do Cục Viễn thông phân bổ theo khuyến nghị tiêu chuẩn ITU-T E.212. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) & Bộ TT&TT | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.kho-so-ma-mang-vien-thong.ma-vung-dien-thoai-co-dinh | Mã vùng điện thoại cố định Bảng quy hoạch mã vùng điện thoại cố định đồng bộ của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau chuyển đổi mã vùng toàn quốc theo Quyết định số 2036/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.kho-so-ma-mang-vien-thong.kho-so-dich-vu-1800-1900-va-dau-so-ngan | Kho số dịch vụ 1800, 1900 và đầu số ngắn Quy hoạch và phân bổ kho số dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng miễn cước người gọi (1800), tính cước người gọi (1900) và các đầu số dịch vụ khẩn cấp quốc gia (111, 112, 113, 114, 115). | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.tan-so-vo-tuyen.quy-hoach-pho-tan-so-vo-tuyen-dien-viet-nam | Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện Việt Nam Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia theo Quyết định số 01/2021/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, phân bổ các dải tần cho nghiệp vụ viễn thông di động, hàng không, hàng hải, phát thanh truyền hình và quốc phòng an ninh. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Cục Tần số Vô tuyến điện | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.tan-so-vo-tuyen.bang-tan-di-dong-4g-va-5g | Băng tần di động 4G và 5G Danh mục các băng tần vô tuyến điện được Bộ Thông tin và Truyền thông quy hoạch và cấp phép thương mại cho dịch vụ thông tin di động băng rộng 4G LTE và mạng 5G NR. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Cục Tần số Vô tuyến điện | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.tan-so-vo-tuyen.danh-sach-giay-phep-su-dung-bang-tan | Danh sách giấy phép sử dụng băng tần Danh mục các giấy phép sử dụng băng tần số vô tuyến điện thương mại do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho các nhà mạng viễn thông sau các cuộc đấu giá quyền sử dụng tần số năm 2024. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Cục Tần số Vô tuyến điện | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.internet-bang-rong.toc-do-internet-bang-rong-co-dinh-viet-nam | Tốc độ Internet băng rộng cố định Việt Nam Thống kê tốc độ truyền dẫn dữ liệu Internet băng rộng cố định (FTTH cáp quang) trung bình tải xuống (Download) và tải lên (Upload) tại Việt Nam theo hệ thống đo kiểm quốc gia i-Speed (VNNIC) và Ookla Speedtest. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.internet-bang-rong.toc-do-internet-di-dong-viet-nam | Tốc độ Internet di động Việt Nam Thống kê tốc độ truy cập Internet di động băng rộng (4G LTE và thương mại 5G) thực tế của người dùng tại các vùng đô thị và tỉnh thành theo số liệu đo kiểm từ ứng dụng đo lường quốc gia i-Speed và các tiêu chuẩn QoS Bộ TT&TT. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.internet-bang-rong.thue-bao-bang-rong-co-dinh | Thuê bao băng rộng cố định Thống kê số lượng thuê bao Internet băng rộng cố định (FTTH cáp quang) toàn quốc và mật độ thuê bao trên 100 dân theo số liệu định kỳ của Cục Viễn thông. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.internet-bang-rong.ty-le-ho-gia-dinh-co-internet | Tỷ lệ hộ gia đình có Internet Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet cáp quang băng rộng trên toàn quốc và phân bổ theo khu vực thành thị, nông thôn theo mục tiêu Chương trình Chuyển đổi số quốc gia. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.ten-mien-ip-asn.danh-sach-ten-mien-quoc-gia-vn | Danh sách tên miền quốc gia .vn Quy hoạch không gian tên miền quốc gia cấp cao nhất ccTLD .vn bao gồm tên miền cấp 2 dùng chung không giới hạn (.vn) và tên miền cấp 2 theo lĩnh vực nghề nghiệp, thương hiệu cá nhân do VNNIC quản lý. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.ten-mien-ip-asn.danh-sach-asn-viet-nam | Danh sách ASN Việt Nam Danh mục các số hiệu mạng độc lập (Autonomous System Number - ASN) được VNNIC và Tổ chức quản lý địa chỉ IP châu Á - Thái Bình Dương (APNIC) cấp phát cho các ISP, trung tâm dữ liệu và cơ quan tại Việt Nam để định tuyến BGP toàn cầu. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.ten-mien-ip-asn.dai-dia-chi-ip-duoc-phan-bo-cho-viet-nam | Dải địa chỉ IP được phân bổ cho Việt Nam Thống kê tổng số lượng và các khối dải địa chỉ IPv4, IPv6 được tổ chức quản lý địa chỉ IP khu vực châu Á - Thái Bình Dương (APNIC) và VNNIC phân bổ cho các tổ chức tại Việt Nam. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| intl.vien-thong-ha-tang-so.ten-mien-ip-asn.root-zone-va-ma-tld-quoc-te | Root Zone và mã TLD quốc tế Cơ sở dữ liệu vùng gốc DNS toàn cầu (DNS Root Zone) và danh mục các mã tên miền cấp cao nhất (gTLD, ccTLD, IDN) do Tổ chức cấp phát số hiệu Internet (IANA) và ICANN quản lý vận hành. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Internet Corporation for Assigned Names and Numbers (ICANN) | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.trung-tam-du-lieu-cloud.danh-sach-trung-tam-du-lieu-tai-viet-nam | Danh sách trung tâm dữ liệu tại Việt Nam Danh mục các trung tâm dữ liệu (Data Center - DC) quy mô lớn đạt tiêu chuẩn quốc tế Tier III / ANSI/TIA-942 được xây dựng và vận hành tại Việt Nam phục vụ hạ tầng đám mây và kinh tế số. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.trung-tam-du-lieu-cloud.danh-sach-nha-cung-cap-cloud-tai-viet-nam | Danh sách nhà cung cấp cloud tại Việt Nam Danh mục các nhà cung cấp nền tảng điện toán đám mây (Cloud Computing) nội địa đáp ứng tiêu chí kỹ thuật an toàn thông tin của Bộ Thông tin và Truyền thông và các nhà cung cấp siêu quy mô quốc tế tại Việt Nam. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.trung-tam-du-lieu-cloud.thong-ke-nang-luc-trung-tam-du-lieu-viet-nam | Thống kê năng lực trung tâm dữ liệu Việt Nam Thống kê tổng công suất thiết kế điện năng (Megawatt - MW), tổng số lượng tủ rack, diện tích sàn phòng máy và chỉ số hiệu quả sử dụng năng lượng (PUE) của hệ thống trung tâm dữ liệu Việt Nam. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.chu-ky-so-dich-vu-tin-cay.danh-sach-to-chuc-cung-cap-chung-thu-chu-ky-so-cong-cong | Danh sách tổ chức cung cấp chứng thư chữ ký số công cộng Danh mục các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng (Public CA) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép hoạt động theo Nghị định 130/2018/NĐ-CP và Luật Giao dịch điện tử. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Quốc hội & Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.chu-ky-so-dich-vu-tin-cay.danh-sach-chung-thu-goc-tin-cay-viet-nam | Danh sách chứng thư gốc tin cậy Việt Nam Thông số kỹ thuật chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia (Root CA) do Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia (NEAC) vận hành, dùng để xác thực và ký số cho các CA công cộng. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Quốc hội & Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.chu-ky-so-dich-vu-tin-cay.thoi-han-chung-thu-chu-ky-so | Thời hạn chứng thư chữ ký số Quy định về thời hạn hiệu lực tối đa của chứng thư số cấp cho cá nhân, cơ quan, tổ chức, thiết bị phần mềm và giấy phép cung cấp dịch vụ của các tổ chức CA theo Nghị định 130/2018/NĐ-CP và Luật Giao dịch điện tử. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Quốc hội & Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.chu-ky-so-dich-vu-tin-cay.dich-vu-chung-thuc-dien-tu-va-dich-vu-tin-cay | Dịch vụ chứng thực điện tử và dịch vụ tin cậy Khung pháp lý và phân loại các dịch vụ tin cậy trong giao dịch điện tử theo Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15: dịch vụ cấp dấu thời gian (Timestamp), dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu và dịch vụ chữ ký số công cộng. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Quốc hội & Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.phat-thanh-truyen-hinh.danh-sach-dich-vu-truyen-hinh-tra-tien | Danh sách dịch vụ truyền hình trả tiền Danh mục các doanh nghiệp viễn thông và truyền hình được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Nghị định số 06/2016/NĐ-CP và Nghị định số 71/2022/NĐ-CP (bao gồm truyền hình cáp, IPTV, DTH vệ tinh và OTT TV). | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.an-toan-thong-tin-an-ninh-mang.danh-muc-he-thong-thong-tin-theo-cap-do | Danh mục hệ thống thông tin theo cấp độ Tiêu chí và phân loại 5 cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo Nghị định số 85/2016/NĐ-CP của Chính phủ, quy định các yêu cầu kỹ thuật và quản lý bắt buộc để bảo vệ hạ tầng số từ Cấp độ 1 đến Cấp độ 5 (Hạ tầng thông tin trọng yếu quốc gia). | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.an-toan-thong-tin-an-ninh-mang.danh-sach-san-pham-an-toan-thong-tin-duoc-cap-phep-chung-nhan | Danh sách sản phẩm an toàn thông tin được cấp phép/chứng nhận Danh mục các sản phẩm an toàn thông tin mạng (ATTT) được Cục An toàn thông tin cấp giấy phép kinh doanh và chứng nhận hợp chuẩn/hợp quy theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng 2015. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.sang-che-giai-phap-huu-ich.tra-cuu-don-sang-che-viet-nam | Tra cứu đơn sáng chế Việt Nam Hệ thống tra cứu thông tin đơn đăng ký sáng chế nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam (IP Vietnam) theo Luật Sở hữu trí tuệ 2022 sửa đổi, bao gồm tình trạng thẩm định hình thức và công bố đơn. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.sang-che-giai-phap-huu-ich.tra-cuu-bang-doc-quyen-sang-che | Tra cứu bằng độc quyền sáng chế Cơ sở dữ liệu các bằng độc quyền sáng chế đã được Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ chính thức, có hiệu lực pháp lý độc quyền tối đa 20 năm trên lãnh thổ Việt Nam. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.sang-che-giai-phap-huu-ich.tra-cuu-giai-phap-huu-ich | Tra cứu giải pháp hữu ích Danh mục các bằng độc quyền giải pháp hữu ích đã được cấp tại Việt Nam. Giải pháp hữu ích có tính mới và khả năng áp dụng công nghiệp nhưng không đòi hỏi trình độ sáng tạo cao như sáng chế, bảo hộ 10 năm. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhan-hieu-kieu-dang-cong-nghiep.tra-cuu-nhan-hieu-dang-ky-tai-viet-nam | Tra cứu nhãn hiệu đăng ký tại Việt Nam Cơ sở dữ liệu theo dõi tiến trình thẩm định các đơn đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và dịch vụ nộp tại Cục Sở hữu trí tuệ theo Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ quốc tế Ni-xơ (Nice Classification). | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhan-hieu-kieu-dang-cong-nghiep.tra-cuu-nhan-hieu-da-duoc-bao-ho | Tra cứu nhãn hiệu đã được bảo hộ Cơ sở dữ liệu tra cứu các nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu chính thức tại Việt Nam, có hiệu lực 10 năm và có thể gia hạn liên tiếp nhiều lần. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhan-hieu-kieu-dang-cong-nghiep.tra-cuu-kieu-dang-cong-nghiep | Tra cứu kiểu dáng công nghiệp Cơ sở dữ liệu các bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp (KDCN) bảo hộ hình dáng bên ngoài của sản phẩm được thể hiện bằng hình khối, đường nét, màu sắc. Thời hạn bảo hộ 5 năm và có thể gia hạn 2 lần (tối đa 15 năm). | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chi-dan-dia-ly.danh-sach-chi-dan-dia-ly-duoc-bao-ho-tai-viet-nam | Danh sách chỉ dẫn địa lý được bảo hộ tại Việt Nam Danh mục các chỉ dẫn địa lý (CDĐL) cho nông sản, thủy sản và sản phẩm thủ công truyền thống đã được Cục Sở hữu trí tuệ cấp Giấy chứng nhận bảo hộ chỉ dẫn địa lý quốc gia. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chi-dan-dia-ly.chi-dan-dia-ly-viet-nam-duoc-bao-ho-o-nuoc-ngoai | Chỉ dẫn địa lý Việt Nam được bảo hộ ở nước ngoài Danh mục các chỉ dẫn địa lý của Việt Nam được công nhận và bảo hộ tại các thị trường quốc tế theo các Hiệp định thương mại tự do thế hệ mới (EVFTA, UKVFTA) và bảo hộ trực tiếp tại Nhật Bản, Hàn Quốc. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chi-dan-dia-ly.danh-muc-san-pham-ocop-gan-voi-chi-dan-dia-ly | Danh mục sản phẩm OCOP gắn với chỉ dẫn địa lý Danh mục các sản phẩm thuộc Chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) đạt hạng 4 sao và 5 sao quốc gia được xây dựng và phát triển gắn liền với các vùng chỉ dẫn địa lý được bảo hộ. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chi-dan-dia-ly.phan-loai-chi-dan-dia-ly-theo-san-pham | Phân loại chỉ dẫn địa lý theo sản phẩm Hệ thống phân loại các chỉ dẫn địa lý theo ngành hàng và nhóm sản phẩm (trồng trọt, chăn nuôi, thủy hải sản, chế biến thực phẩm, tiểu thủ công nghiệp mỹ nghệ) theo quy chuẩn của Cục Sở hữu trí tuệ. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.cong-bo-du-lieu-nghien-cuu.cong-bo-khoa-hoc-viet-nam-theo-nam | Công bố khoa học Việt Nam theo năm Thống kê tổng số lượng các bài báo, công trình nghiên cứu khoa học của các tác giả Việt Nam được công bố trên các tạp chí khoa học trong nước và quốc tế theo số liệu của Cục Thông tin KH&CN Quốc gia. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.cong-bo-du-lieu-nghien-cuu.cong-bo-khoa-hoc-viet-nam-tren-scopus-wos | Công bố khoa học Việt Nam trên Scopus/WoS Thống kê chỉ số nghiên cứu khoa học của Việt Nam trong các cơ sở dữ liệu thư mục quốc tế uy tín Scopus (Elsevier) và Web of Science (Clarivate), phân rã theo nhóm phân hạng Q1, Q2, Q3, Q4. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.cong-bo-du-lieu-nghien-cuu.danh-muc-tap-chi-khoa-hoc-viet-nam | Danh mục tạp chí khoa học Việt Nam Danh mục các tạp chí khoa học chuyên ngành được Hội đồng Giáo sư Nhà nước công nhận và tính điểm công trình trong các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, y dược và khoa học xã hội. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Hội đồng Giáo sư Nhà nước | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.cong-bo-du-lieu-nghien-cuu.kho-du-lieu-nghien-cuu-mo-viet-nam | Kho dữ liệu nghiên cứu mở Việt Nam Hệ thống các kho lưu trữ dữ liệu nghiên cứu khoa học mở (Open Research Data) của các viện nghiên cứu, trường đại học quốc gia và cơ sở dữ liệu mở NASATI theo định hướng Khoa học Mở (Open Science). | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.to-chuc-ha-tang-khoa-hoc.danh-sach-vien-nghien-cuu-viet-nam | Danh sách viện nghiên cứu Việt Nam Danh bạ các viện nghiên cứu đầu ngành thuộc hai Viện Hàn lâm quốc gia và các viện nghiên cứu chuyên ngành trực thuộc các Bộ, thực hiện nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.to-chuc-ha-tang-khoa-hoc.danh-sach-phong-thi-nghiem-trong-diem | Danh sách phòng thí nghiệm trọng điểm Danh mục các Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia (PTNTĐ) được Nhà nước đầu tư trang thiết bị hiện đại để giải quyết các bài toán công nghệ mũi nhọn trong công nghệ gen, vật liệu mới, tự động hóa, hóa dầu và phần mềm. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.to-chuc-ha-tang-khoa-hoc.danh-sach-to-chuc-khoa-hoc-va-cong-nghe-duoc-dang-ky | Danh sách tổ chức khoa học và công nghệ được đăng ký Cơ sở dữ liệu các tổ chức khoa học và công nghệ (viện nghiên cứu, trung tâm ứng dụng KHCN, liên hiệp hội) được Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Sở KH&CN cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN theo Luật KH&CN 2013. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.to-chuc-ha-tang-khoa-hoc.danh-sach-trung-tam-doi-moi-sang-tao | Danh sách trung tâm đổi mới sáng tạo Danh sách các trung tâm đổi mới sáng tạo (Innovation Centers), khu phức hợp R&D và vườn ươm khởi nghiệp công nghệ được thành lập nhằm hỗ trợ startup, nghiên cứu phát triển và chuyển giao công nghệ. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhiem-vu-du-an-tai-tro-nghien-cuu.danh-muc-nhiem-vu-khoa-hoc-cong-nghe-cap-quoc-gia | Danh mục nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia Danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia (Đề tài, Dự án sản xuất thử nghiệm, Chương trình KH&CN trọng điểm quốc gia) do Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt triển khai. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhiem-vu-du-an-tai-tro-nghien-cuu.ket-qua-nhiem-vu-khoa-hoc-cong-nghe | Kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ Cơ sở dữ liệu kết quả đánh giá, nghiệm thu chính thức các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ và cấp tỉnh đã hoàn thành và đăng ký lưu giữ kết quả nghiên cứu tại Cục Thông tin KH&CN Quốc gia. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhiem-vu-du-an-tai-tro-nghien-cuu.chuong-trinh-tai-tro-nghien-cuu-quoc-gia | Chương trình tài trợ nghiên cứu quốc gia Tổng hợp các quỹ và chương trình tài trợ nghiên cứu khoa học cấp quốc gia (Quỹ NAFOSTED, Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia NATIF, các quỹ tư nhân) cung cấp nguồn tài chính tài trợ cho các nhà khoa học và doanh nghiệp. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.nhiem-vu-du-an-tai-tro-nghien-cuu.danh-muc-de-tai-nghien-cuu-dang-tuyen-chon | Danh mục đề tài nghiên cứu đang tuyển chọn Thông báo danh mục các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ đang mở đợt tuyển chọn, gọi nộp hồ sơ tài trợ từ ngân sách nhà nước thông qua Cổng Dịch vụ công Bộ Khoa học và Công nghệ và Quỹ NAFOSTED. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chuyen-giao-ung-dung-cong-nghe.danh-muc-cong-nghe-khuyen-khich-chuyen-giao | Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ, được hưởng các chính sách ưu đãi tối đa về thuế, tín dụng, tiền thuê đất và tài trợ từ ngân sách. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chuyen-giao-ung-dung-cong-nghe.danh-muc-cong-nghe-han-che-chuyen-giao | Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định tại Nghị định 76/2018/NĐ-CP. Việc chuyển giao từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài bắt buộc phải có Giấy phép chuyển giao công nghệ của Bộ KH&CN. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chuyen-giao-ung-dung-cong-nghe.danh-muc-cong-nghe-cam-chuyen-giao | Danh mục công nghệ cấm chuyển giao Danh mục các công nghệ cấm chuyển giao từ nước ngoài vào Việt Nam và cấm chuyển giao từ Việt Nam ra nước ngoài theo Nghị định số 76/2018/NĐ-CP, nhằm bảo vệ tính mạng con người, an ninh quốc gia và môi trường sinh thái. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chuyen-giao-ung-dung-cong-nghe.danh-sach-to-chuc-trung-gian-cong-nghe | Danh sách tổ chức trung gian công nghệ Danh bạ các tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ (Sàn giao dịch công nghệ Techmart, trung tâm ứng dụng KHCN, tổ chức ươm tạo, tổ chức xúc tiến chuyển giao công nghệ) được cấp phép hoạt động. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chi-so-khoa-hoc-cong-nghe-doi-moi.chi-so-doi-moi-sang-tao-cap-dia-phuong-pii | Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương PII Bộ chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (Provincial Innovation Index - PII) do Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng và công bố chính thức, đánh giá hiện trạng mô hình phát triển KT-XH dựa trên KH, CN & ĐMST của 63 tỉnh, thành phố. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| intl.khoa-hoc-cong-nghe.chi-so-khoa-hoc-cong-nghe-doi-moi.global-innovation-index-gii | Global Innovation Index - GII Báo cáo Chỉ số Đổi mới sáng tạo Toàn cầu (Global Innovation Index - GII) do Tổ chức Sở hữu trí tuệ Thế giới (WIPO) công bố hàng năm, đánh giá xếp hạng năng lực đổi mới sáng tạo của Việt Nam so với thế giới. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | World Intellectual Property Organization (WIPO) | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chi-so-khoa-hoc-cong-nghe-doi-moi.chi-cho-nghien-cuu-va-phat-trien-r-d | Chi cho nghiên cứu và phát triển R&D Thống kê tổng chi quốc gia cho nghiên cứu và phát triển (GERD) theo tỷ lệ phần trăm GDP, cơ cấu nguồn vốn chi từ ngân sách nhà nước và đóng góp từ khu vực doanh nghiệp tư nhân theo Chiến lược phát triển KH, CN & ĐMST đến 2030. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư & Bộ KH&CN | Chi tiết → |
| vn.khoa-hoc-cong-nghe.chi-so-khoa-hoc-cong-nghe-doi-moi.nhan-luc-nghien-cuu-khoa-hoc | Nhân lực nghiên cứu khoa học Thống kê quy mô và cơ cấu đội ngũ nhân lực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D Personnel) quy đổi tương đương toàn thời gian (FTE), trình độ tiến sĩ, thạc sĩ trong các viện, trường đại học và doanh nghiệp. | Khoa học, Công nghệ & Sở hữu trí tuệ | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quy-chuan-viet-nam.tra-cuu-tieu-chuan-viet-nam-tcvn | Tra cứu Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN Hệ thống tra cứu Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam (TCVN) do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố, bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật tự nguyện áp dụng trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý chất lượng. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quy-chuan-viet-nam.tra-cuu-quy-chuan-ky-thuat-quoc-gia-qcvn | Tra cứu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN Hệ thống tra cứu Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) do các Bộ quản lý chuyên ngành ban hành, quy định các mức giới hạn kỹ thuật bắt buộc áp dụng nhằm đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe con người, môi trường và an ninh quốc gia. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quy-chuan-viet-nam.danh-sach-tcvn-bi-thay-the-hoac-huy-bo | Danh sách TCVN bị thay thế hoặc hủy bỏ Danh mục các Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) đã hết hiệu lực, bị bãi bỏ hoặc được thay thế bằng phiên bản cập nhật mới theo các quyết định công bố chính thức của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quy-chuan-viet-nam.danh-muc-qcvn-theo-bo-nganh | Danh mục QCVN theo bộ ngành Tổng hợp danh mục Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) được phân định theo thẩm quyền xây dựng và ban hành của 14 Bộ quản lý chuyên ngành, căn cứ Điều 27 Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.hieu-chuan-vat-lieu-chuan.danh-sach-to-chuc-kiem-dinh-do-luong-duoc-chi-dinh | Danh sách tổ chức kiểm định đo lường được chỉ định Danh bạ các tổ chức, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp đã được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định và cấp giấy chứng nhận đăng ký, quyết định chỉ định cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo theo Nghị định 105/2016/NĐ-CP. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.hieu-chuan-vat-lieu-chuan.chu-ky-kiem-dinh-phuong-tien-do | Chu kỳ kiểm định phương tiện đo Quy định chu kỳ kiểm định định kỳ đối với các phương tiện đo thuộc Danh mục phương tiện đo nhóm 2 bắt buộc kiểm định theo Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN và Thông tư sửa đổi số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.hieu-chuan-vat-lieu-chuan.danh-muc-phuong-tien-do-nhom-2 | Danh mục phương tiện đo nhóm 2 Danh mục phương tiện đo nhóm 2 được sử dụng để định lượng hàng hóa, dịch vụ trong mua bán, thanh toán, bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khỏe cộng đồng, bảo vệ môi trường, trong thanh tra, kiểm tra và giám định tư pháp, bắt buộc kiểm soát đo lường. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.hieu-chuan-vat-lieu-chuan.danh-muc-vat-lieu-chuan-duoc-chung-nhan | Danh mục vật liệu chuẩn được chứng nhận Hệ thống danh mục vật liệu chuẩn được chứng nhận (Certified Reference Materials - CRM) do Viện Đo lường Việt Nam và các đơn vị nghiên cứu đạt chuẩn ISO 17034 chế tạo, phục vụ kiểm chuẩn thiết bị phân tích và liên kết chuẩn quốc gia. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Viện Đo lường Việt Nam | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.ma-dinh-danh-tham-chieu-quoc-te.ma-ngon-ngu-iso-639 | Mã ngôn ngữ ISO 639 Bảng mã tham chiếu chuẩn quốc tế ISO 639 (bao gồm ISO 639-1 hai ký tự và ISO 639-2/3 ba ký tự) dùng để định danh chuẩn hóa các ngôn ngữ trên thế giới trong hệ thống thông tin, xuất bản, giao diện phần mềm và viễn thông. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | ISO / Library of Congress ISO 639-2 Registration Authority | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.ma-dinh-danh-tham-chieu-quoc-te.bang-ma-san-bay-iata-va-icao | Bảng mã định danh sân bay IATA và ICAO Bảng mã định danh sân bay chính thức gồm mã 3 ký tự của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA) và mã 4 ký tự của Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) cho toàn bộ 22 cảng hàng không dân dụng tại Việt Nam. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | Cục Hàng không Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.ma-dinh-danh-tham-chieu-quoc-te.un-locode | UN/LOCODE Bảng mã địa danh chuẩn hóa thương mại và vận tải Liên Hợp Quốc (UN/LOCODE) cho lãnh thổ Việt Nam với tiền tố quốc gia VN, xác định vị trí cảng biển, cảng hàng không, ga hàng hóa, cửa khẩu quốc tế và đầu mối logistics. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | monthly | United Nations Economic Commission for Europe (UNECE) | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.co-so-luu-tru.danh-sach-khach-san-duoc-xep-hang-tai-viet-nam | Danh sách khách sạn được xếp hạng tại Việt Nam Danh bạ cơ sở lưu trú du lịch và khách sạn đã được thẩm định và công nhận xếp hạng sao (từ 1 sao đến 5 sao) theo quy định của Luật Du lịch 2017 và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4391:2015. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.co-so-luu-tru.danh-sach-khach-san-4-5-sao | Danh sách khách sạn 4-5 sao Danh mục phân khúc khách sạn cao cấp 4 sao và 5 sao tại Việt Nam do Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam trực tiếp tổ chức thẩm định thực địa, kiểm tra điều kiện và ban hành quyết định công nhận xếp hạng sao. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.nganh-nghe-chuong-trinh-dao-tao.danh-muc-chuong-trinh-dao-tao-duoc-cap-phep | Danh mục chương trình đào tạo được cấp phép Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục chương trình đào tạo được cấp phép. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.co-so-luu-tru.tieu-chi-xep-hang-co-so-luu-tru | Tiêu chí xếp hạng cơ sở lưu trú Khung tiêu chí đánh giá và bảng điểm xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch từ 1 sao đến 5 sao căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4391:2015, bao gồm 6 nhóm điều kiện về vị trí, kiến trúc, trang thiết bị, dịch vụ, người quản lý và nhân viên. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| intl.du-lich-van-hoa-the-thao.lu-hanh-huong-dan-vien.danh-sach-doanh-nghiep-lu-hanh-quoc-te | Danh sách doanh nghiệp lữ hành quốc tế Cơ sở dữ liệu các doanh nghiệp lữ hành được Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (đón khách quốc tế vào Việt Nam và tổ chức đưa khách Việt Nam đi du lịch nước ngoài). | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.lu-hanh-huong-dan-vien.danh-sach-doanh-nghiep-lu-hanh-noi-dia | Danh sách doanh nghiệp lữ hành nội địa Danh mục các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa được Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thẩm định điều kiện và cấp giấy phép hoạt động. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.lu-hanh-huong-dan-vien.danh-sach-huong-dan-vien-du-lich | Danh sách hướng dẫn viên du lịch Hệ thống quản lý thông tin cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch toàn quốc bao gồm hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch tại điểm theo quy định của Luật Du lịch 2017. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.lu-hanh-huong-dan-vien.dieu-kien-cap-giay-phep-kinh-doanh-lu-hanh | Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh lữ hành Tổng hợp các điều kiện pháp lý, yêu cầu ký quỹ ngân hàng, hồ sơ thủ tục và tiêu chuẩn nhân sự để được cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và lữ hành quốc tế theo Luật Du lịch 2017 và Nghị định số 168/2017/NĐ-CP. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.diem-den-khu-du-lich.danh-sach-khu-du-lich-quoc-gia | Danh sách khu du lịch quốc gia Danh mục các Khu du lịch quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành quyết định công nhận, có quy mô từ 1.000 ha trở lên và đóng vai trò động lực phát triển du lịch quốc gia. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.diem-den-khu-du-lich.danh-sach-diem-du-lich-duoc-cong-nhan | Danh sách điểm du lịch được công nhận Danh sách các điểm du lịch có tài nguyên du lịch hấp dẫn, đã được đầu tư cơ sở hạ tầng, bảo đảm an ninh trật tự, vệ sinh môi trường và được UBND cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận theo Điều 23 Luật Du lịch 2017. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.diem-den-khu-du-lich.danh-sach-khu-du-lich-cap-tinh | Danh sách khu du lịch cấp tỉnh Danh mục các khu du lịch cấp tỉnh được Chủ tịch UBND cấp tỉnh công nhận theo Điều 26 Luật Du lịch 2017, có quy mô tối thiểu từ 200 ha trở lên và đáp ứng điều kiện phục vụ từ 100.000 lượt khách du lịch mỗi năm. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.diem-den-khu-du-lich.thong-ke-khach-du-lich-theo-diem-den | Thống kê khách du lịch theo điểm đến Số liệu thống kê lượng khách du lịch nội địa, khách du lịch quốc tế và tổng thu từ hoạt động du lịch tại các trung tâm du lịch trọng điểm của Việt Nam theo báo cáo tổng kết của ngành du lịch. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| intl.du-lich-van-hoa-the-thao.di-san-van-hoa-the-gioi.danh-sach-di-san-the-gioi-unesco-tai-viet-nam | Danh sách di sản thế giới UNESCO tại Việt Nam Danh mục các Di sản Thế giới tại Việt Nam đã được UNESCO công nhận và ghi danh vào Danh mục Di sản Thế giới theo Công ước UNESCO năm 1972 về Bảo vệ Di sản Văn hóa và Thiên nhiên Thế giới. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | UNESCO World Heritage Centre | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.tuyen-sinh-thi-cu-diem-chuan.diem-chuan-dai-hoc-viet-nam | Điểm chuẩn đại học Việt Nam Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Điểm chuẩn đại học Việt Nam. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.di-san-van-hoa-the-gioi.danh-sach-di-tich-quoc-gia-dac-biet | Danh sách di tích quốc gia đặc biệt Danh mục các di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật, khảo cổ và danh lam thắng cảnh có giá trị tiêu biểu đặc biệt của quốc gia, được Thủ tướng Chính phủ xếp hạng Di tích quốc gia đặc biệt căn cứ Luật Di sản văn hóa. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Di sản văn hóa | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.di-san-van-hoa-the-gioi.danh-sach-di-san-van-hoa-phi-vat-the-quoc-gia | Danh sách di sản văn hóa phi vật thể quốc gia Danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định công nhận và đưa vào danh mục, phản ánh sự phong phú của bản sắc văn hóa 54 dân tộc anh em. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Di sản văn hóa | Chi tiết → |
| intl.du-lich-van-hoa-the-thao.di-san-van-hoa-the-gioi.unesco-intangible-cultural-heritage-cua-viet-nam | UNESCO Intangible Cultural Heritage của Việt Nam Danh mục các Di sản văn hóa phi vật thể của Việt Nam được Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO) vinh danh và ghi danh vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại hoặc Danh sách di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | UNESCO Intangible Cultural Heritage Section | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.bao-tang-thu-vien-thiet-che-van-hoa.danh-sach-bao-tang-viet-nam | Danh sách bảo tàng Việt Nam Danh bạ hệ thống bảo tàng quốc gia, bảo tàng chuyên ngành và bảo tàng tỉnh, thành phố được phân loại theo Điều 50 Luật Di sản văn hóa (Bảo tàng Hạng I, Hạng II, Hạng III), nơi lưu giữ và phát huy giá trị di sản văn hóa dân tộc. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Di sản văn hóa | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.bao-tang-thu-vien-thiet-che-van-hoa.danh-sach-thu-vien-cong-cong | Danh sách thư viện công cộng Danh mục mạng lưới thư viện công cộng toàn quốc do Nhà nước đầu tư theo Luật Thư viện năm 2019, bao gồm Thư viện Quốc gia Việt Nam và 63 thư viện công cộng cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Thư viện Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.bao-tang-thu-vien-thiet-che-van-hoa.danh-sach-trung-tam-van-hoa | Danh sách trung tâm văn hóa Danh mục các Trung tâm Văn hóa, Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh, Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao cấp tỉnh và huyện, là các thiết chế văn hóa cơ sở nòng cốt tổ chức sinh hoạt văn hóa quần chúng và tuyên truyền chính trị. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Văn hóa cơ sở | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.bao-tang-thu-vien-thiet-che-van-hoa.danh-sach-nha-hat-va-don-vi-nghe-thuat-cong-lap | Danh sách nhà hát và đơn vị nghệ thuật công lập Danh mục các nhà hát quốc gia trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị nghệ thuật biểu diễn công lập chuyên nghiệp (Tuồng, Chèo, Cải lương, Ca múa nhạc, Kịch nói, Xiếc, Múa rối, Giao hưởng thính phòng). | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Nghệ thuật biểu diễn | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.le-hoi-su-kien-van-hoa.danh-muc-le-hoi-truyen-thong-viet-nam | Danh mục lễ hội truyền thống Việt Nam Danh mục các lễ hội truyền thống tiêu biểu trên toàn quốc do cộng đồng dân cư duy trì, phản ánh lịch sử đánh giặc giữ nước, tri ân tiền nhân và phong tục tập quán văn hóa nông nghiệp theo Nghị định số 110/2018/NĐ-CP. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Văn hóa cơ sở | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.le-hoi-su-kien-van-hoa.lich-le-hoi-theo-thang | Lịch lễ hội theo tháng Lịch phân bố các lễ hội truyền thống, lễ hội văn hóa du lịch tiêu biểu theo 12 tháng trong năm (theo Âm lịch và Dương lịch) trên các vùng miền Tổ quốc, phục vụ nhân dân và định hướng du lịch trải nghiệm. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.le-hoi-su-kien-van-hoa.danh-sach-le-hoi-duoc-ghi-danh-di-san | Danh sách lễ hội được ghi danh di sản Danh mục các lễ hội truyền thống đặc sắc của Việt Nam đã được UNESCO ghi danh vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại hoặc được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Di sản văn hóa | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.le-hoi-su-kien-van-hoa.ngay-le-va-ngay-ky-niem-quoc-gia | Ngày lễ và ngày kỷ niệm quốc gia Tổng hợp các ngày nghỉ lễ, tết chính thức được hưởng nguyên lương của người lao động theo Điều 112 Bộ luật Lao động năm 2019 và các ngày kỷ niệm lớn, ngày thành lập ngành quan trọng của đất nước theo Nghị định số 145/2013/NĐ-CP. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.to-chuc-co-so-the-thao.danh-sach-lien-doan-the-thao-quoc-gia | Danh sách liên đoàn thể thao quốc gia Danh mục các Liên đoàn và Hiệp hội thể thao quốc gia được Bộ Nội vụ cấp phép thành lập, chịu sự quản lý nhà nước của Cục Thể dục Thể thao và là thành viên chính thức của Ủy ban Olympic Việt Nam cũng như các liên đoàn thể thao quốc tế. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Ủy ban Olympic Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.to-chuc-co-so-the-thao.danh-sach-san-van-dong-lon-tai-viet-nam | Danh sách sân vận động lớn tại Việt Nam Danh mục các sân vận động thể thao lớn có sức chứa từ 15.000 khán giả trở lên tại Việt Nam, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật tổ chức các giải thi đấu bóng đá chuyên nghiệp quốc gia (V-League) và đại hội thể thao quốc tế (SEA Games, AFC, FIFA). | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Thể dục thể thao | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.to-chuc-co-so-the-thao.danh-sach-trung-tam-huan-luyen-the-thao-quoc-gia | Danh sách trung tâm huấn luyện thể thao quốc gia Hệ thống các Trung tâm Huấn luyện Thể thao Quốc gia trực thuộc Cục Thể dục Thể thao, là cơ sở đầu não chuyên trách đào tạo, huấn luyện các vận động viên đội tuyển và tuyển trẻ quốc gia phục vụ các đấu trường khu vực và thế giới. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Thể dục thể thao | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.to-chuc-co-so-the-thao.danh-muc-mon-the-thao-thanh-tich-cao | Danh mục môn thể thao thành tích cao Danh mục phân nhóm môn thể thao thành tích cao ưu tiên đầu tư trọng điểm của Việt Nam theo Chiến lược phát triển thể dục, thể thao Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, phân theo các nhóm môn Olympic, ASIAD và SEA Games. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Thể dục thể thao | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.giai-dau-thanh-tich-the-thao.bang-tong-sap-huy-chuong-sea-games | Bảng tổng sắp huy chương SEA Games Bảng tổng hợp thành tích huy chương và vị trí xếp hạng toàn đoàn của Thể thao Việt Nam tại các kỳ Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games) từ khi tái hội nhập năm 1989 đến nay, khẳng định vị thế cường quốc thể thao khu vực. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Ủy ban Olympic Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.giai-dau-thanh-tich-the-thao.thanh-tich-viet-nam-tai-olympic | Thành tích Việt Nam tại Olympic Biên niên sử thành tích huy chương của Đoàn Thể thao Việt Nam tại các kỳ Thế vận hội Olympic Mùa hè, ghi nhận những mốc son lịch sử đưa quốc kỳ và quốc ca Việt Nam vang lên trên đấu trường thể thao danh giá nhất thế giới. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC) | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.giai-dau-thanh-tich-the-thao.ky-luc-quoc-gia-cac-mon-the-thao | Kỷ lục quốc gia các môn thể thao Hệ thống kỷ lục quốc gia chính thức được Cục Thể dục Thể thao và các Liên đoàn Thể thao Quốc gia phê chuẩn, xác lập thông số thành tích đỉnh cao của vận động viên Việt Nam trong các môn thể thao cơ bản (Điền kinh, Bơi lội, Cử tạ). | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Thể dục thể thao | Chi tiết → |
| vn.du-lich-van-hoa-the-thao.giai-dau-thanh-tich-the-thao.lich-thi-dau-cac-giai-the-thao-quoc-gia | Lịch thi đấu các giải thể thao quốc gia Lịch thi đấu hệ thống các giải vô địch quốc gia, cúp quốc gia và đại hội thể thao do Cục Thể dục Thể thao phối hợp cùng các liên đoàn thể thao và địa phương đăng cai tổ chức hằng năm nhằm kiểm tra trình độ đào tạo và tuyển chọn VĐV. | Du lịch, Văn hóa & Thể thao | monthly | Cục Thể dục thể thao | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.bao-chi-co-quan-bao-chi.danh-sach-co-quan-bao-chi-viet-nam | Danh sách cơ quan báo chí Việt Nam Danh bạ chính thức các cơ quan báo chí cách mạng Việt Nam đã được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép hoạt động, bao gồm các cơ quan báo in, báo điện tử thuộc các tổ chức Đảng, Nhà nước, bộ ngành và đoàn thể trung ương theo Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.bao-chi-co-quan-bao-chi.danh-sach-bao-va-tap-chi-dien-tu | Danh sách báo và tạp chí điện tử Danh sách các báo điện tử và tạp chí điện tử hoạt động trên môi trường Internet tại Việt Nam đã được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép hoạt động báo chí điện tử, có tên miền quốc gia .vn chính thức. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.bao-chi-co-quan-bao-chi.danh-sach-van-phong-dai-dien-bao-chi | Danh sách văn phòng đại diện báo chí Danh mục các văn phòng đại diện và phóng viên thường trú của các cơ quan báo chí trung ương đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo văn bản thông báo chấp thuận của Sở Thông tin và Truyền thông sở tại. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.bao-chi-co-quan-bao-chi.giay-phep-hoat-dong-bao-chi | Giấy phép hoạt động báo chí Tổng hợp các điều kiện pháp lý, trình tự hồ sơ, tiêu chuẩn chức danh người đứng đầu cơ quan báo chí và thẩm quyền cấp mới, cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động báo chí theo Luật Báo chí năm 2016. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.phat-thanh-truyen-hinh.danh-sach-kenh-truyen-hinh-viet-nam | Danh sách kênh truyền hình Việt Nam Danh mục các kênh truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu quốc gia và các kênh truyền hình chuyên đề được cấp phép phát sóng trên hạ tầng truyền hình số mặt đất, vệ tinh, cáp và OTT. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.phat-thanh-truyen-hinh.danh-sach-dai-phat-thanh-truyen-hinh-dia-phuong | Danh sách đài phát thanh truyền hình địa phương Danh sách 63 Đài Phát thanh và Truyền hình các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và hai đài phát sóng quốc gia (VTV, VOV), là các đơn vị sự nghiệp công lập truyền thông đa phương tiện nòng cốt của các địa phương. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.phat-thanh-truyen-hinh.tan-so-kenh-phat-song-truyen-hinh-so | Tần số/kênh phát sóng truyền hình số Bảng phân bổ các kênh tần số vô tuyến điện (kênh UHF từ K21 đến K48, băng tần 470 - 694 MHz) cho mạng truyền hình số mặt đất DVB-T2 đơn tần (SFN) và đa tần (MFN) theo Đề án số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Tần số Vô tuyến điện | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-nha-xuat-ban.danh-sach-nha-xuat-ban-viet-nam | Danh sách nhà xuất bản Việt Nam Danh mục 57 Nhà xuất bản tại Việt Nam được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Xuất bản năm 2012, hoạt động theo mô hình đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Xuất bản, In và Phát hành | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-nha-xuat-ban.danh-sach-co-so-phat-hanh-xuat-ban-pham | Danh sách cơ sở phát hành xuất bản phẩm Danh mục các hệ thống phát hành xuất bản phẩm, chuỗi nhà sách quy mô lớn và doanh nghiệp phát hành sách đã đăng ký hoạt động với Cục Xuất bản, In và Phát hành theo Điều 37 Luật Xuất bản năm 2012. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Xuất bản, In và Phát hành | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-nha-xuat-ban.so-luong-xuat-ban-pham-theo-nam | Số lượng xuất bản phẩm theo năm Số liệu thống kê thường niên về tổng số đầu sách, số bản sách xuất bản, tỷ lệ xuất bản phẩm bình quân trên đầu người và cơ cấu xuất bản phẩm in truyền thống và xuất bản phẩm điện tử theo báo cáo của Cục Xuất bản, In và Phát hành. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Xuất bản, In và Phát hành | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-nha-xuat-ban.giay-phep-hoat-dong-xuat-ban-dien-tu | Giấy phép hoạt động xuất bản điện tử Danh mục các nhà xuất bản và đơn vị phát hành được Cục Xuất bản, In và Phát hành thẩm định điều kiện cơ sở vật chất, giải pháp công nghệ bản quyền DRM và cấp giấy phép hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Xuất bản, In và Phát hành | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-pham-dinh-danh.tra-cuu-isbn | Tra cứu ISBN Hệ thống tra cứu Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN - 13 chữ số) do Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp và quản lý cho toàn bộ các xuất bản phẩm sách xuất bản hợp pháp tại Việt Nam (mã quốc gia 978-604). | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Xuất bản, In và Phát hành | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-pham-dinh-danh.tra-cuu-issn | Tra cứu ISSN Hệ thống tra cứu Mã số chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ (ISSN - 8 chữ số) được Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam (Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia - NASATI) cấp cho các tạp chí khoa học, kỷ yếu hội nghị xuất bản định kỳ. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Trung tâm Quốc gia ISSN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-pham-dinh-danh.danh-muc-tap-chi-khoa-hoc-viet-nam-theo-issn | Danh mục tạp chí khoa học Việt Nam theo ISSN Danh mục các tạp chí khoa học chuyên ngành của Việt Nam được Hội đồng Giáo sư Nhà nước tính điểm công trình khoa học và được cấp mã số chuẩn quốc tế ISSN, phản ánh chất lượng học thuật và năng lực công bố nghiên cứu quốc gia. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Hội đồng Giáo sư Nhà nước | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.xuat-ban-pham-dinh-danh.ma-doi-va-dinh-danh-tai-lieu-so | Mã DOI và định danh tài liệu số Hệ thống quản lý và nguyên tắc cấp mã định danh đối tượng số (Digital Object Identifier - DOI với tiền tố 10.xxxx) liên kết với tổ chức Crossref quốc tế nhằm bảo đảm tính định danh vĩnh viễn, truy xuất và trích dẫn chuẩn hóa cho các bài báo khoa học Việt Nam. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | International DOI Foundation (IDF) / Crossref | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.quang-cao.danh-muc-san-pham-hang-hoa-cam-quang-cao | Danh mục sản phẩm, hàng hóa cấm quảng cáo Danh mục các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tuyệt đối cấm quảng cáo dưới mọi hình thức căn cứ Điều 7 Luật Quảng cáo năm 2012 và các nghị định hướng dẫn thi hành, nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng, trật tự công cộng và an ninh xã hội. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.quang-cao.dieu-kien-quang-cao-thuoc-va-thuc-pham | Điều kiện quảng cáo thuốc và thực phẩm Tổng hợp các điều kiện kỹ thuật pháp lý bắt buộc khi thực hiện quảng cáo thuốc chữa bệnh cho người, thực phẩm bảo vệ sức khỏe và mỹ phẩm theo Luật Dược năm 2016, Luật An toàn thực phẩm năm 2010 và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Y tế | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.quang-cao.quy-dinh-thoi-luong-quang-cao-phat-thanh-truyen-hinh | Quy định thời lượng quảng cáo phát thanh truyền hình Quy chuẩn giới hạn thời lượng, tần suất và mật độ phát sóng quảng cáo trong các chương trình phát thanh, truyền hình theo quy định tại Điều 22 Luật Quảng cáo năm 2012 và quy chế quản lý dịch vụ truyền hình trả tiền. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.quang-cao.san-pham-phai-co-xac-nhan-noi-dung-quang-cao | Sản phẩm phải có xác nhận nội dung quảng cáo Danh mục các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt bắt buộc phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo trước khi phát hành trên báo chí, truyền hình, xuất bản phẩm, internet và bảng quảng cáo ngoài trời. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.noi-dung-so-truyen-thong-dien-tu.danh-sach-mang-xa-hoi-duoc-cap-phep-tai-viet-nam | Danh sách mạng xã hội được cấp phép tại Việt Nam Danh sách các mạng xã hội trực tuyến của doanh nghiệp trong nước đã được Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định phương án kỹ thuật, an toàn thông tin, quy chế hoạt động và cấp Giấy phép thiết lập mạng xã hội theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Nghị định số 27/2018/NĐ-CP. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.noi-dung-so-truyen-thong-dien-tu.danh-sach-trang-thong-tin-dien-tu-tong-hop-duoc-cap-phep | Danh sách trang thông tin điện tử tổng hợp được cấp phép Danh mục các trang thông tin điện tử tổng hợp đã được Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử hoặc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố thẩm định và cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.noi-dung-so-truyen-thong-dien-tu.danh-sach-game-online-duoc-cap-phep | Danh sách game online được cấp phép Danh mục các trò chơi điện tử trực tuyến (chủ yếu là trò chơi G1 có sự tương tác giữa nhiều người chơi đồng thời qua hệ thống máy chủ của doanh nghiệp) đã được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt nội dung, kịch bản theo quy định pháp luật. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Chi tiết → |
| vn.truyen-thong-xuat-ban.noi-dung-so-truyen-thong-dien-tu.phan-loai-tro-choi-dien-tu-g1-g4 | Phân loại trò chơi điện tử G1-G4 Khung phân loại pháp lý các dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng từ G1 đến G4 theo phương thức tương tác và hệ thống máy chủ, quy định điều kiện cấp phép cung cấp dịch vụ và trách nhiệm quản lý nội dung theo Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Nghị định sửa đổi bổ sung năm 2024. | Truyền thông, Báo chí & Xuất bản | monthly | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.ban-le-phan-phoi.tong-muc-ban-le-hang-hoa-va-doanh-thu-dich-vu | Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ Chỉ tiêu thống kê phản ánh tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng toàn quốc theo các ngành hoạt động (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú, ăn uống, du lịch lữ hành và dịch vụ khác) do Tổng cục Thống kê công bố định kỳ. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.ban-le-phan-phoi.danh-sach-cho-dau-moi-lon | Danh sách chợ đầu mối lớn Danh mục các chợ đầu mối nông sản, thực phẩm và thủy hải sản cấp vùng quy mô lớn tại Việt Nam, đóng vai trò trung tâm gom hàng, phát luồng hàng hóa và bảo đảm an ninh lương thực cho các siêu đô thị. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.ban-le-phan-phoi.danh-sach-trung-tam-thuong-mai-va-sieu-thi | Danh sách trung tâm thương mại và siêu thị Danh mục các trung tâm thương mại và siêu thị hiện đại trên toàn quốc được phân hạng theo Tiêu chuẩn phân hạng siêu thị, trung tâm thương mại theo Quyết định số 1371/2004/QĐ-BTM của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương). | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.ban-le-phan-phoi.chi-so-ban-le-theo-nhom-hang | Chỉ số bán lẻ theo nhóm hàng Chỉ số doanh thu bán lẻ hàng hóa phân theo 12 nhóm ngành hàng tiêu dùng chủ lực (lương thực, thực phẩm, may mặc, đồ dùng gia đình, phương tiện đi lại, vật liệu sửa chữa...) so với cùng kỳ năm trước do Tổng cục Thống kê tính toán. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.thuong-mai-dien-tu.quy-mo-thi-truong-thuong-mai-dien-tu-viet-nam | Quy mô thị trường thương mại điện tử Việt Nam Quy mô doanh thu thị trường thương mại điện tử bán lẻ B2C tại Việt Nam, tốc độ tăng trưởng, tỷ trọng trong tổng mức bán lẻ và các chỉ số giao dịch số theo Sách trắng Thương mại điện tử Việt Nam do Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số (iDEA) phát hành. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.thuong-mai-dien-tu.danh-sach-website-thuong-mai-dien-tu-da-thong-bao | Danh sách website thương mại điện tử đã thông báo Cơ sở dữ liệu các website thương mại điện tử bán hàng của thương nhân, tổ chức, cá nhân đã hoàn thành thủ tục Thông báo với Bộ Công Thương theo quy định tại Nghị định số 52/2013/NĐ-CP và Nghị định số 85/2021/NĐ-CP (gắn logo xanh 'Đã thông báo Bộ Công Thương'). | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.thuong-mai-dien-tu.danh-sach-san-thuong-mai-dien-tu-da-dang-ky | Danh sách sàn thương mại điện tử đã đăng ký Danh sách các sàn giao dịch thương mại điện tử, ứng dụng sàn giao dịch TMĐT của doanh nghiệp đã được Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số thẩm định đề án hoạt động, quy chế dịch vụ và cấp Giấy xác nhận đăng ký (gắn logo đỏ 'Đã đăng ký Bộ Công Thương'). | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.thuong-mai-dien-tu.ty-le-nguoi-tieu-dung-mua-sam-truc-tuyen | Tỷ lệ người tiêu dùng mua sắm trực tuyến Tỷ lệ người dân tham gia mua sắm trực tuyến, giá trị mua sắm bình quân đầu người, cơ cấu phương thức thanh toán (COD, ví điện tử, chuyển khoản) và nhóm mặt hàng mua sắm phổ biến nhất theo kết quả điều tra của Bộ Công Thương. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.bao-ve-nguoi-tieu-dung.danh-sach-to-chuc-bao-ve-nguoi-tieu-dung | Danh sách tổ chức bảo vệ người tiêu dùng Danh bạ Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam (VICOPRO) và các Hội Bảo vệ người tiêu dùng cấp tỉnh, thành phố được Nhà nước công nhận là tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.bao-ve-nguoi-tieu-dung.quyen-co-ban-cua-nguoi-tieu-dung | Quyền cơ bản của người tiêu dùng Tổng hợp 8 quyền cơ bản của người tiêu dùng và trách nhiệm tương ứng của tổ chức, cá nhân kinh doanh theo quy định tại Điều 4 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 (có hiệu lực từ ngày 01/07/2024), phù hợp với Hướng dẫn của Liên Hợp Quốc về bảo vệ người tiêu dùng. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.bao-ve-nguoi-tieu-dung.danh-muc-hop-dong-theo-mau-phai-dang-ky | Danh mục hợp đồng theo mẫu phải đăng ký Danh mục sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thiết yếu mà hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung bắt buộc phải đăng ký với Bộ Công Thương (Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia) hoặc Sở Công Thương trước khi áp dụng đối với người tiêu dùng theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.bao-ve-nguoi-tieu-dung.dau-moi-tiep-nhan-khieu-nai-nguoi-tieu-dung | Đầu mối tiếp nhận khiếu nại người tiêu dùng Hệ thống đầu mối tiếp nhận, tư vấn và giải quyết phản ánh, khiếu nại của người tiêu dùng trên phạm vi toàn quốc thông qua Tổng đài tư vấn, hỗ trợ người tiêu dùng miễn phí cước gọi 1800.6838 và Cổng dịch vụ công trực tuyến của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.thu-hoi-canh-bao-san-pham.danh-sach-san-pham-bi-thu-hoi-tai-viet-nam | Danh sách sản phẩm bị thu hồi tại Việt Nam Hệ thống thông báo công khai các chương trình thu hồi sản phẩm khuyết tật (ô tô, xe máy, đồ điện tử gia dụng, đồ chơi trẻ em...) do nhà sản xuất hoặc nhập khẩu chủ động thực hiện hoặc bị cơ quan quản lý nhà nước bắt buộc thu hồi theo quy định của pháp luật. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.thu-hoi-canh-bao-san-pham.canh-bao-an-toan-thuc-pham | Cảnh báo an toàn thực phẩm Hệ thống cảnh báo an toàn thực phẩm khẩn cấp của Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm), Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Công Thương đối với các lô thực phẩm nhập khẩu và lưu thông trong nước có chứa độc tố, nhiễm vi sinh vật vượt ngưỡng hoặc phụ gia cấm. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Cục An toàn thực phẩm | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.thu-hoi-canh-bao-san-pham.canh-bao-thuoc-va-my-pham | Cảnh báo thuốc và mỹ phẩm Hệ thống thông báo thu hồi, đình chỉ lưu hành và cảnh báo an toàn chất lượng thuốc chữa bệnh, nguyên liệu làm thuốc và mỹ phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) ban hành chính thức. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Cục Quản lý Dược | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-noi-dia.thu-hoi-canh-bao-san-pham.canh-bao-san-pham-tieu-dung-quoc-te | Cảnh báo sản phẩm tiêu dùng quốc tế Hệ thống tổng hợp thông tin cảnh báo an toàn và thu hồi sản phẩm tiêu dùng quốc tế từ các hệ thống giám sát hàng đầu thế giới (RAPEX/Safety Gate của Liên minh Châu Âu, CPSC của Hoa Kỳ và Cổng cảnh báo toàn cầu OECD GlobalRecalls). | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | OECD / European Commission / US CPSC | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.canh-tranh-tap-trung-kinh-te.danh-sach-vu-viec-tap-trung-kinh-te-duoc-thong-bao | Danh sách vụ việc tập trung kinh tế được thông báo Danh mục các giao dịch sáp nhập, hợp nhất, mua lại doanh nghiệp và liên doanh (M&A) đạt ngưỡng thông báo tập trung kinh tế đã được doanh nghiệp thông báo và được Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia thẩm định theo Luật Cạnh tranh năm 2018. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.canh-tranh-tap-trung-kinh-te.nguong-thong-bao-tap-trung-kinh-te | Ngưỡng thông báo tập trung kinh tế Các ngưỡng định lượng bắt buộc doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế phải nộp hồ sơ thông báo tới Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia trước khi tiến hành giao dịch theo quy định tại Điều 33 Luật Cạnh tranh 2018 và Điều 13 Nghị định số 35/2020/NĐ-CP. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.canh-tranh-tap-trung-kinh-te.danh-sach-vu-viec-canh-tranh-da-xu-ly | Danh sách vụ việc cạnh tranh đã xử lý Tổng hợp các vụ việc vi phạm pháp luật về cạnh tranh (thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, tập trung kinh tế không thông báo và hành vi cạnh tranh không lành mạnh) đã được cơ quan quản lý cạnh tranh điều tra và xử lý. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.canh-tranh-tap-trung-kinh-te.danh-sach-doanh-nghiep-co-vi-tri-thong-linh-doc-quyen-duoc-cong-bo | Danh sách doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh/độc quyền được công bố Khung tiêu chuẩn xác định doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường (thị phần từ 30% trở lên hoặc có sức mạnh thị trường đáng kể) và doanh nghiệp có vị trí độc quyền theo quy định tại Điều 24, 25 Luật Cạnh tranh năm 2018. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.quan-ly-thi-truong-hang-gia.danh-sach-vu-viec-hang-gia-hang-lau-bi-xu-ly | Danh sách vụ việc hàng giả, hàng lậu bị xử lý Tổng hợp các vụ việc kiểm tra, phát hiện, bắt giữ và xử lý hành chính, chuyển giao khởi tố hình sự đối với các hành vi buôn bán hàng giả, hàng lậu, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ của lực lượng Quản lý thị trường và Ban Chỉ đạo 389 Quốc gia. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Quản lý thị trường | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.quan-ly-thi-truong-hang-gia.danh-muc-dau-hieu-nhan-biet-hang-gia-theo-nhom-san-pham | Danh mục dấu hiệu nhận biết hàng giả theo nhóm sản phẩm Cẩm nang hướng dẫn dấu hiệu nhận biết hàng thật - hàng giả theo các nhóm sản phẩm tiêu dùng phổ biến (dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, đồ thời trang, phụ tùng xe máy, đồ điện tử) do Tổng cục Quản lý thị trường phối hợp với các chủ thể quyền sở hữu trí tuệ biên soạn. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Quản lý thị trường | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.tuyen-sinh-thi-cu-diem-chuan.chi-tieu-tuyen-sinh-dai-hoc | Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Chỉ tiêu tuyển sinh đại học. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.quan-ly-thi-truong-hang-gia.thong-ke-xu-ly-vi-pham-quan-ly-thi-truong | Thống kê xử lý vi phạm quản lý thị trường Báo cáo thống kê thường niên về kết quả thanh tra, kiểm tra, số vụ việc phát hiện và xử lý vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường trên toàn quốc, phân theo các nhóm hành vi buôn lậu, hàng giả, gian lận thương mại và an toàn thực phẩm. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Quản lý thị trường | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.quan-ly-thi-truong-hang-gia.danh-sach-san-pham-vi-pham-quyen-so-huu-tri-tue-bi-xu-ly | Danh sách sản phẩm vi phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử lý Danh mục các sản phẩm, nhãn hiệu xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế đã được Cục Sở hữu trí tuệ giám định kết luận vi phạm và bị các cơ quan thực thi pháp luật (QLTT, Thanh tra KH&CN, Hải quan) xử lý. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.an-toan-san-pham-tieu-dung.danh-muc-hang-hoa-nhom-2 | Danh mục hàng hóa nhóm 2 Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007 và Thông tư số 41/2015/TT-BCT, bắt buộc quản lý chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.gdp-tai-khoan-quoc-gia.gdp-theo-khu-vuc-kinh-te | GDP theo khu vực kinh tế Cơ cấu đóng góp của 3 khu vực kinh tế lớn (Nông, lâm nghiệp và thủy sản; Công nghiệp và xây dựng; Dịch vụ) và thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm trong Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.an-toan-san-pham-tieu-dung.danh-muc-san-pham-phai-chung-nhan-hop-quy | Danh mục sản phẩm phải chứng nhận hợp quy Danh mục các sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng bắt buộc phải được tổ chức chứng nhận được chỉ định đánh giá và cấp Giấy chứng nhận hợp quy (dán dấu hợp quy CR) trước khi lưu thông trên thị trường theo quy định của các Bộ quản lý chuyên ngành. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.an-toan-san-pham-tieu-dung.danh-muc-san-pham-phai-kiem-tra-chat-luong-khi-nhap-khau | Danh mục sản phẩm phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thuộc diện phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩm trước khi thông quan theo cơ chế Một cửa quốc gia (NSW), phân định theo thẩm quyền quản lý của các Bộ chuyên ngành. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.an-toan-san-pham-tieu-dung.danh-sach-san-pham-tieu-dung-bi-canh-bao-chat-luong | Danh sách sản phẩm tiêu dùng bị cảnh báo chất lượng Tổng hợp các thông báo cảnh báo chất lượng đối với các sản phẩm tiêu dùng lưu thông trên thị trường nội địa (vật liệu xây dựng, thiết bị điện, đồ chơi, đồ dùng học sinh, mũ bảo hiểm...) có kết quả thử nghiệm không đạt quy chuẩn an toàn do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng công bố. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | monthly | Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.gdp-tai-khoan-quoc-gia.gdp-viet-nam-theo-quy | GDP Việt Nam theo quý Tốc độ tăng trưởng Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo từng quý so với cùng kỳ năm trước (YoY), phân tích động lực phục hồi và tăng trưởng của ba khu vực kinh tế (Nông lâm thủy sản, Công nghiệp - Xây dựng, Dịch vụ) do Tổng cục Thống kê công bố. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.gdp-tai-khoan-quoc-gia.gdp-viet-nam-theo-nam | GDP Việt Nam theo năm Tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá hiện hành (VNĐ và quy đổi USD), GDP bình quân đầu người và quy mô nền kinh tế Việt Nam qua các năm theo chuẩn Hệ thống Tài khoản Quốc gia Liên Hợp Quốc (SNA 2008). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.gdp-tai-khoan-quoc-gia.grdp-theo-tinh-thanh | GRDP theo tỉnh thành Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành và tốc độ tăng GRDP của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Tổng cục Thống kê trực tiếp biên soạn và công bố thống nhất trên phạm vi toàn quốc. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.gdp-tai-khoan-quoc-gia.co-cau-gdp-theo-nganh | Cơ cấu GDP theo ngành Cơ cấu giá trị tăng thêm trong GDP theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) cấp 1 gồm 21 ngành kinh tế, làm rõ tỷ trọng đóng góp của công nghiệp chế biến chế tạo, bán buôn bán lẻ, bất động sản, logistics và tài chính ngân hàng. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.lam-phat-chi-so-gia.cpi-viet-nam-thang-moi-nhat | CPI Việt Nam tháng mới nhất Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) toàn quốc đo lường biến động giá bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng sinh hoạt của các hộ gia đình so với tháng trước, cùng kỳ năm trước và bình quân năm theo công bố chính thức của Tổng cục Thống kê. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.lam-phat-chi-so-gia.cpi-theo-nhom-hang-hoa-dich-vu | CPI theo nhóm hàng hóa dịch vụ Bảng quyền số điều tra và chỉ số giá tiêu dùng chi tiết phân theo 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng chính trong rổ tính CPI của Việt Nam giai đoạn 2020 - 2025 theo quy định của Tổng cục Thống kê. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.lam-phat-chi-so-gia.lam-phat-co-ban-viet-nam | Lạm phát cơ bản Việt Nam Chỉ số lạm phát cơ bản (Core Inflation) đo lường mức độ biến động giá tiêu dùng dài hạn sau khi đã loại trừ các mặt hàng có giá biến động mạnh hoặc do Nhà nước quản lý giá (lương thực, thực phẩm tươi sống, năng lượng, dịch vụ y tế và giáo dục). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.lam-phat-chi-so-gia.chi-so-gia-san-xuat-ppi | Chỉ số giá sản xuất PPI Chỉ số giá sản xuất (PPI) đo lường sự thay đổi trong mức giá xuất xưởng của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi các nhà sản xuất nội địa thuộc ba khu vực: Nông lâm thủy sản, Công nghiệp khai khoáng và chế biến, và Dịch vụ. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.tuyen-sinh-thi-cu-diem-chuan.to-hop-mon-xet-tuyen-dai-hoc | Tổ hợp môn xét tuyển đại học Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Tổ hợp môn xét tuyển đại học. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.lam-phat-chi-so-gia.chi-so-gia-sinh-hoat-theo-khong-gian-scoli | Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian SCOLI Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (SCOLI) phản ánh xu hướng và mức độ biến động giá sinh hoạt giữa các vùng kinh tế và giữa 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong một thời gian nhất định, lấy TP. Hà Nội làm chuẩn (100%). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.can-can-thanh-toan-kinh-te-doi-ngoai.can-can-thuong-mai-viet-nam | Cán cân thương mại Việt Nam Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa, cán cân thương mại hàng hóa (xuất siêu/nhập siêu) của Việt Nam theo năm và tháng do Tổng cục Hải quan và Tổng cục Thống kê công bố, khẳng định vị thế thặng dư thương mại liên tục trong nhiều năm. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Hải quan | Chi tiết → |
| intl.xa-hoi-vi-mo.can-can-thanh-toan-kinh-te-doi-ngoai.can-can-thanh-toan-quoc-te-cua-viet-nam | Cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam Cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam (Balance of Payments - BOP) ghi chép toàn bộ các giao dịch kinh tế giữa người cư trú Việt Nam và người không cư trú trên thế giới theo chuẩn Cẩm nang Cán cân Thanh toán lần thứ 6 (BPM6) của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | International Monetary Fund (IMF) / Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.can-can-thanh-toan-kinh-te-doi-ngoai.kieu-hoi-vao-viet-nam | Kiều hối vào Việt Nam Số liệu thống kê lượng kiều hối (Remittances) do cộng đồng hơn 5,3 triệu người Việt Nam ở nước ngoài và người lao động làm việc tại nước ngoài chuyển về Việt Nam theo báo cáo của Ngân hàng Thế giới (World Bank) và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | World Bank / Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.can-can-thanh-toan-kinh-te-doi-ngoai.du-tru-ngoai-hoi-viet-nam | Dự trữ ngoại hối Việt Nam Quy mô và mức độ an toàn của quỹ dự trữ ngoại hối nhà nước do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý, đo lường năng lực can thiệp thị trường ngoại tệ, bảo đảm thanh khoản nhập khẩu và duy trì ổn định giá trị đồng tiền quốc gia. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.dan-so-nhan-khau-hoc.dan-so-viet-nam-hien-nay | Dân số Việt Nam hiện nay Tổng quy mô dân số Việt Nam, tỷ số giới tính, tốc độ tăng dân số bình quân và mật độ dân số trên phạm vi toàn quốc theo số liệu chính thức của Tổng cục Thống kê (chính thức vượt ngưỡng 100 triệu người vào tháng 4 năm 2023). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.dan-so-nhan-khau-hoc.dan-so-theo-tinh-thanh | Dân số theo tỉnh thành Phân bố quy mô dân số, tỷ lệ dân số thành thị - nông thôn và mật độ dân số trên 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo kết quả điều tra dân số thường niên của Tổng cục Thống kê. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.dan-so-nhan-khau-hoc.co-cau-dan-so-theo-tuoi-va-gioi-tinh | Cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính Cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi chính (0-14 tuổi, 15-64 tuổi, từ 65 tuổi trở lên), chỉ số già hóa dân số và tỷ số giới tính khi sinh theo số liệu thống kê dân số của Tổng cục Thống kê. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.dan-so-nhan-khau-hoc.ty-suat-sinh-va-ty-suat-tu | Tỷ suất sinh và tỷ suất tử Tổng tỷ suất sinh (TFR), tỷ suất sinh thô (CBR), tỷ suất chết thô (CDR) và tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi (IMR) của Việt Nam theo công bố chính thức của Tổng cục Thống kê và Bộ Y tế. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.thu-nhap-muc-song-ngheo.thu-nhap-binh-quan-dau-nguoi-viet-nam | Thu nhập bình quân đầu người Việt Nam Thu nhập bình quân đầu người một tháng của người dân Việt Nam theo giá hiện hành, phân theo thành thị - nông thôn và theo 5 nhóm thu nhập (ngũ phân vị) căn cứ kết quả Khảo sát mức sống dân cư (VHLSS) do Tổng cục Thống kê thực hiện định kỳ. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.tuyen-sinh-thi-cu-diem-chuan.lich-thi-tot-nghiep-thpt | Lịch thi tốt nghiệp THPT Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Lịch thi tốt nghiệp THPT. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.thu-nhap-muc-song-ngheo.thu-nhap-binh-quan-theo-tinh-thanh | Thu nhập bình quân theo tỉnh thành Bảng xếp hạng thu nhập bình quân đầu người một tháng của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo kết quả Khảo sát mức sống dân cư (VHLSS), phản ánh sự phân hóa mức sống giữa các vùng kinh tế trọng điểm và vùng sâu vùng xa. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.thu-nhap-muc-song-ngheo.ty-le-ngheo-da-chieu | Tỷ lệ nghèo đa chiều Tỷ lệ nghèo đa chiều (Multidimensional Poverty Index - MPI) toàn quốc và phân theo 6 vùng kinh tế - xã hội theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.thu-nhap-muc-song-ngheo.chuan-ngheo-da-chieu-viet-nam | Chuẩn nghèo đa chiều Việt Nam Khung chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2022 - 2025 quy định tại Nghị định số 07/2021/NĐ-CP của Chính phủ, tích hợp tiêu chí thu nhập tối thiểu và mức độ thiếu hụt 6 dịch vụ xã hội cơ bản (12 chỉ số thành phần). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.thu-nhap-muc-song-ngheo.chi-tieu-binh-quan-ho-gia-dinh | Chi tiêu bình quân hộ gia đình Chi tiêu tiêu dùng bình quân đầu người một tháng của hộ gia đình Việt Nam và cơ cấu phân bổ giữa chi cho ăn uống, hút và chi phi ăn uống (nhà ở, điện nước, đi lại, giáo dục, y tế) theo kết quả Khảo sát mức sống dân cư. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.nang-suat-hieu-qua-kinh-te.nang-suat-lao-dong-viet-nam | Năng suất lao động Việt Nam Năng suất lao động xã hội của toàn nền kinh tế Việt Nam tính theo giá hiện hành (VNĐ và USD theo sức mua tương đương PPP) và tốc độ tăng năng suất lao động do Tổng cục Thống kê tính toán và công bố thường niên. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.tuyen-sinh-thi-cu-diem-chuan.pho-diem-ky-thi-tot-nghiep-thpt | Phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.nang-suat-hieu-qua-kinh-te.nang-suat-lao-dong-theo-nganh | Năng suất lao động theo ngành So sánh mức năng suất lao động xã hội (giá trị gia tăng bình quân trên một lao động đang làm việc) giữa các ngành kinh tế cấp 1 tại Việt Nam, phản ánh sự chênh lệch lớn giữa các ngành công nghệ cao, tài chính với nông nghiệp truyền thống. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.nang-suat-hieu-qua-kinh-te.icor-cua-nen-kinh-te | ICOR của nền kinh tế Hệ số sử dụng vốn đầu tư tăng thêm (ICOR) của toàn nền kinh tế và phân theo khu vực kinh tế (nhà nước, ngoài nhà nước, FDI), phản ánh hiệu quả sử dụng vốn đầu tư phát triển để tạo ra một đơn vị tăng trưởng GDP. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.nang-suat-hieu-qua-kinh-te.tfp-nang-suat-cac-nhan-to-tong-hop | TFP - Năng suất các nhân tố tổng hợp Tỷ lệ đóng góp của Năng suất các nhân tố tổng hợp (Total Factor Productivity - TFP) vào tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam, phản ánh mức độ ứng dụng khoa học công nghệ, cải tiến quản lý và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.do-thi-hoa-di-cu.ty-le-do-thi-hoa-viet-nam | Tỷ lệ đô thị hóa Việt Nam Tỷ lệ đô thị hóa toàn quốc, tốc độ mở rộng không gian đô thị và quy mô dân số đô thị của Việt Nam theo Nghị quyết số 06-NQ/TW của Bộ Chính trị về quy hoạch, xây dựng, quản lý và phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Bộ Xây dựng | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.do-thi-hoa-di-cu.dan-so-do-thi-theo-tinh-thanh | Dân số đô thị theo tỉnh thành Tỷ lệ dân số sinh sống tại khu vực thành thị phân theo 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, làm rõ mức độ đô thị hóa vượt trội tại các tỉnh kinh tế trọng điểm Đông Nam Bộ so với khu vực Trung du miền núi. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.hoc-phi-hoc-bong-ho-tro.khung-hoc-phi-giao-duc-cong-lap | Khung học phí giáo dục công lập Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Khung học phí giáo dục công lập. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.do-thi-hoa-di-cu.ty-suat-di-cu-thuan-theo-tinh | Tỷ suất di cư thuần theo tỉnh Tỷ suất di cư thuần (Net Migration Rate - chênh lệch giữa tỷ suất nhập cư và xuất cư trên 1.000 dân) của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chỉ rõ các cực nam châm hút lao động công nghiệp và các vùng xuất cư ròng. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.do-thi-hoa-di-cu.cac-do-thi-viet-nam-theo-loai | Các đô thị Việt Nam theo loại Hệ thống phân loại đô thị tại Việt Nam gồm Đô thị loại đặc biệt, loại I, loại II, loại III, loại IV và loại V theo các tiêu chí vị trí chức năng, quy mô dân số, mật độ dân số, tỷ lệ lao động phi nông nghiệp và hạ tầng kỹ thuật căn cứ Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 và Nghị quyết sửa đổi số 26/2022/UBTVQH15. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Bộ Xây dựng | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.phat-trien-con-nguoi-sdg.chi-so-phat-trien-con-nguoi-hdi-cua-viet-nam | Chỉ số phát triển con người HDI của Việt Nam Chỉ số Phát triển Con người (HDI) tổng hợp của Việt Nam theo báo cáo của Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc (UNDP), đo lường tiến bộ trên ba phương diện cơ bản: sức khỏe (tuổi thọ), tri thức (năm đi học) và mức sống (GNI bình quân đầu người theo PPP). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | United Nations Development Programme (UNDP) | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.phat-trien-con-nguoi-sdg.hdi-theo-tinh-thanh | HDI theo tỉnh thành Chỉ số phát triển con người cấp tỉnh (Subnational HDI) của 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Tổng cục Thống kê và UNDP tính toán, phân hóa rõ nét giữa các đô thị phát triển và các tỉnh miền núi. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| intl.xa-hoi-vi-mo.phat-trien-con-nguoi-sdg.bo-chi-tieu-sdg-viet-nam | Bộ chỉ tiêu SDG Việt Nam Bộ chỉ tiêu Thống kê Phát triển Bền vững của Việt Nam (VSDG) gồm 158 chỉ tiêu do Thủ tướng Chính phủ ban hành tại Quyết định số 841/QĐ-TTg, cụ thể hóa 17 Mục tiêu Phát triển Bền vững (SDG) toàn cầu của Liên Hợp Quốc phù hợp với bối cảnh phát triển quốc gia. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| intl.xa-hoi-vi-mo.phat-trien-con-nguoi-sdg.tien-do-thuc-hien-17-muc-tieu-sdg | Tiến độ thực hiện 17 mục tiêu SDG Đánh giá tiến độ tổng thể thực hiện 17 Mục tiêu Phát triển Bền vững của Việt Nam theo Báo cáo Rà soát Quốc gia Tự nguyện (Voluntary National Review - VNR) trình bày trước Diễn đàn Chính trị Cấp cao của Liên Hợp Quốc (HLPF). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Bộ Kế hoạch và Đầu tư / United Nations | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.binh-dang-gioi-nhom-xa-hoi.chi-so-phat-trien-gioi-gdi | Chỉ số phát triển giới GDI Chỉ số Phát triển Giới (GDI) đo lường khoảng cách giới trong các thành tựu phát triển con người cơ bản giữa nam và nữ (tỷ số giữa HDI nữ và HDI nam) theo Báo cáo Phát triển Con người của UNDP. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | United Nations Development Programme (UNDP) | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.binh-dang-gioi-nhom-xa-hoi.ty-le-nu-tham-gia-luc-luong-lao-dong | Tỷ lệ nữ tham gia lực lượng lao động Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động của phụ nữ từ 15 tuổi trở lên tại Việt Nam theo Khảo sát Lao động việc làm của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), khẳng định vị thế một trong những quốc gia có tỷ lệ nữ giới tham gia lao động cao nhất thế giới. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.binh-dang-gioi-nhom-xa-hoi.ty-le-nu-trong-co-quan-dan-cu-va-quan-ly | Tỷ lệ nữ trong cơ quan dân cử và quản lý Tỷ lệ phụ nữ tham gia Quốc hội (Đại biểu Quốc hội nữ), Hội đồng nhân dân các cấp và vị trí lãnh đạo, quản lý chủ chốt trong các cơ quan nhà nước theo Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021 - 2030 (Nghị quyết số 28/NQ-CP). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Văn phòng Quốc hội | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.binh-dang-gioi-nhom-xa-hoi.chenh-lech-thu-nhap-theo-gioi | Chênh lệch thu nhập theo giới Khoảng cách tiền lương và thu nhập bình quân giữa lao động nam và lao động nữ trong nền kinh tế, phân tích theo trình độ học vấn và ngành nghề theo báo cáo của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO). | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Tổng cục Thống kê | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.binh-dang-gioi-nhom-xa-hoi.du-lieu-nguoi-khuyet-tat-va-nhom-de-bi-ton-thuong | Dữ liệu người khuyết tật và nhóm dễ bị tổn thương Số liệu thống kê toàn quốc về người khuyết tật (phân theo các dạng khuyết tật: vận động, nghe, nói, nhìn, thần kinh, trí tuệ) và chính sách trợ cấp xã hội hàng tháng, bảo trợ chăm sóc phục hồi chức năng của Nhà nước theo Luật Người khuyết tật năm 2010. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.chi-so-quan-tri-nang-luc-canh-tranh.chi-so-nang-luc-canh-tranh-cap-tinh-pci | Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh PCI Chỉ số Năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) đo lường và đánh giá chất lượng điều hành kinh tế, mức độ thuận lợi của môi trường kinh doanh và nỗ lực cải cách hành chính của chính quyền 63 tỉnh, thành phố tại Việt Nam do Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI) phối hợp với USAID thực hiện thường niên. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | VCCI / USAID | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.chi-so-quan-tri-nang-luc-canh-tranh.chi-so-papi | Chỉ số PAPI Chỉ số Hiệu quả Quản trị và Hành chính công cấp tỉnh ở Việt Nam (PAPI) đo lường trải nghiệm và cảm nhận của người dân về hiệu quả quản trị, thực thi chính sách và cung ứng dịch vụ công của chính quyền địa phương qua 8 chỉ số nội dung căn bản do UNDP, CECODES và Mặt trận Tổ quốc phối hợp thực hiện. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | UNDP / CECODES | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.chi-so-quan-tri-nang-luc-canh-tranh.chi-so-par-index | Chỉ số PAR Index Chỉ số Cải cách Hành chính (PAR Index) của các Bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính của Chính phủ và Bộ Nội vụ thẩm định, công bố nhằm lượng hóa kết quả triển khai công tác cải cách thể chế, bộ máy, công vụ và tài chính công. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Bộ Nội vụ | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.chi-so-quan-tri-nang-luc-canh-tranh.chi-so-sipas | Chỉ số SIPAS Chỉ số Hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS) do Bộ Nội vụ đo lường độc lập trên toàn quốc, đánh giá mức độ hài lòng về tiếp cận dịch vụ, thủ tục hành chính, công chức giải quyết công việc, cơ sở vật chất và tiếp nhận xử lý phản ánh kiến nghị. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | Bộ Nội vụ | Chi tiết → |
| vn.xa-hoi-vi-mo.chi-so-quan-tri-nang-luc-canh-tranh.worldwide-governance-indicators-cua-viet-nam | Worldwide Governance Indicators của Việt Nam Bộ chỉ số Quản trị Toàn cầu (Worldwide Governance Indicators - WGI) của Ngân hàng Thế giới (World Bank) đánh giá năng lực quản trị quốc gia của Việt Nam trên 6 chiều kích: Tiếng nói và Trách nhiệm giải trình, Ổn định chính trị và Không có bạo lực, Hiệu quả của chính phủ, Chất lượng thể chế quy định, Thượng tôn pháp luật, và Kiểm soát tham nhũng. | Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội | monthly | World Bank | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.chuan-du-lieu-ma-hoa.utf-8-encoding-reference | UTF-8 - Quy chuẩn mã hóa ký tự biến đổi độ dài byte UTF-8 là dạng biến đổi của ISO 10646, mã hóa các ký tự từ U+0000 đến U+10FFFF bằng chuỗi từ 1 đến 4 octet. RFC 3629 là tiêu chuẩn Internet hiện hành mô tả quy tắc mã hóa UTF-8; Unicode Standard phiên bản mới nhất được công bố là 18.0.0. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Internet Engineering Task Force (IETF) | Chi tiết → |
| intl.tai-chinh.chi-so-chuan-tai-chinh-quoc-te.ty-le-an-toan-von-basel | Tỷ lệ an toàn vốn Basel (CAR) chuẩn quốc tế Theo Basel Framework hiện hành của Ủy ban Basel về Giám sát Ngân hàng, ngân hàng phải duy trì CET1 tối thiểu 4,5%, vốn cấp 1 tối thiểu 6% và tổng vốn tối thiểu 8% trên tài sản có trọng số rủi ro (RWA). Ngoài ra, bộ đệm bảo toàn vốn bằng CET1 là 2,5% RWA. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | event-driven | Bank for International Settlements (BIS) | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.chi-so-chuan-tai-chinh-quoc-te.danh-sach-tien-te-du-tru-va-ro-sdr | Danh sách tiền tệ dự trữ quốc tế và rổ tiền tệ SDR của IMF Bộ dữ liệu tổng hợp các đồng tiền được IMF nhận diện trong cơ cấu dự trữ ngoại hối chính thức (COFER) và năm đồng tiền hiện có trong rổ định giá Quyền rút vốn đặc biệt (SDR). Rổ SDR hiện hành có hiệu lực từ ngày 01/08/2022; giá trị SDR được cập nhật hằng ngày theo tỷ giá thị trường. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | event-driven | International Monetary Fund (IMF) | Chi tiết → |
| intl.tai-chinh.tai-san-so-thi-truong-so.phan-loai-tai-san-so-theo-chuan-quoc-te | Phân loại tài sản số theo chuẩn quốc tế (FSB & Basel Framework) Bộ dữ liệu tổng hợp định nghĩa và phân loại tài sản số theo khung quản lý của FSB và chuẩn xử lý thận trọng của Basel Framework. Basel phân loại cryptoassets thành Group 1a, 1b, 2a và 2b dựa trên bản chất tài sản, cơ chế ổn định, điều kiện pháp lý, công nghệ, quản trị và khả năng phòng ngừa rủi ro. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | event-driven | Bank for International Settlements (BIS) | Chi tiết → |
| intl.doanh-nghiep-dau-tu.nganh-nghe-hoat-dong-kinh-te.isic-phan-loai-nganh-kinh-te-quoc-te | ISIC Rev. 4 - Phân loại ngành kinh tế quốc tế chuẩn Liên Hợp Quốc ISIC Rev. 4 là hệ thống phân loại các hoạt động kinh tế do Ủy ban Thống kê Liên Hợp Quốc thông qua năm 2006 và xuất bản năm 2007. Theo trang UNSD, ISIC Rev. 4 đã được thay thế; phiên bản hiện hành là ISIC Rev. 5. | Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh | event-driven | United Nations Statistics Division (UNSD) | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-hai-quan.dieu-kien-chung-tu-thuong-mai-quoc-te.incoterms-2020 | Incoterms 2020 - Các điều kiện thương mại quốc tế ICC Incoterms 2020 là phiên bản hiện hành của các quy tắc ICC về việc sử dụng 11 điều kiện thương mại quốc tế trong hợp đồng mua bán hàng hóa. Phiên bản này có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 và gồm các điều kiện áp dụng cho mọi phương thức vận tải तथा vận tải đường biển, đường thủy nội địa. | Thương mại, Hải quan & Logistics | event-driven | International Chamber of Commerce (ICC) | Chi tiết → |
| intl.dia-gioi.ma-buu-chinh.chuan-ma-buu-chinh-quoc-te-upu | Chuẩn mã bưu chính quốc tế UPU S42 và địa chỉ bưu chính toàn cầu UPU S42-6 là chuẩn về các thành phần và mẫu địa chỉ bưu chính quốc tế, gồm danh sách thành phần địa chỉ dùng trên toàn cầu và các mẫu địa chỉ theo từng quốc gia. Chuẩn quy định thứ tự, tính bắt buộc/tùy chọn và quy tắc trình bày các thành phần địa chỉ. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | event-driven | Universal Postal Union (UPU) | Chi tiết → |
| vn.cong-nghiep-nang-luong.hoa-chat-vat-lieu-cong-nghiep.ghs-phan-loai-va-ghi-nhan-hoa-chat | Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS Rev. 10) GHS Rev. 10 là ấn bản sửa đổi lần thứ mười của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất, do Liên Hợp Quốc công bố năm 2023. Ấn bản này bao gồm các sửa đổi được Ủy ban Chuyên gia thông qua tại kỳ họp thứ mười một ngày 09/12/2022; UNECE xác định đây là ấn bản sửa đổi mới nhất hiện có. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | event-driven | United Nations Economic Commission for Europe (UNECE) | Chi tiết → |
| vn.dia-gioi.ban-do-toa-do-du-lieu-khong-gian.chuan-ma-epsg-pho-bien | Danh mục chuẩn mã EPSG phổ biến trong bản đồ và GIS tại Việt Nam Danh mục gồm các hệ quy chiếu tọa độ EPSG phổ biến và đã xác minh trực tiếp từ EPSG Geodetic Parameter Dataset, tập trung vào VN-2000 và WGS 84 sử dụng trong bản đồ, GIS tại Việt Nam. | Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính | event-driven | IOGP (International Association of Oil & Gas Producers) | Chi tiết → |
| intl.lao-dong.nghe-nghiep-phan-loai-nghe.isco-phan-loai-nghe-nghiep-quoc-te | ISCO-08 - Phân loại tiêu chuẩn quốc tế về nghề nghiệp của ILO ISCO-08 là hệ thống phân loại nghề nghiệp quốc tế có cấu trúc phân cấp bốn cấp, được ILO sử dụng để phân loại việc làm theo trình độ kỹ năng và chuyên môn kỹ năng. Hệ thống gồm 10 nhóm lớn, 43 nhóm phụ, 130 nhóm nhỏ và 436 nhóm đơn vị. | Lao động, Tiền lương & An sinh | event-driven | International Labour Organization (ILO) | Chi tiết → |
| intl.y-te.thuoc-duoc-pham.who-essential-medicines-list | Danh mục thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO EML) Phiên bản hiện hành là WHO Model List of Essential Medicines lần thứ 24, được WHO công bố ngày 05/09/2025. Danh mục này gồm 523 thuốc thiết yếu dành cho người lớn và được dùng làm cơ sở hướng dẫn cho các quốc gia xây dựng hoặc cập nhật danh mục thuốc thiết yếu quốc gia. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | event-driven | World Health Organization (WHO) | Chi tiết → |
| vn.y-te.chi-so-chuan-y-te-quoc-te.atc-classification-of-medicines | Hệ thống phân loại Giải phẫu - Điều trị - Hóa học của WHO kèm Liều dùng hằng ngày xác định (ATC/DDD) — phiên bản 2026 ATC/DDD là hệ thống quốc tế phân loại thuốc theo cơ quan hoặc hệ thống tác động cùng các đặc tính hóa học, dược lý và điều trị, nhằm hỗ trợ nghiên cứu sử dụng thuốc và cải thiện chất lượng sử dụng thuốc. Bản ATC/DDD Index 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 và được WHO Collaborating Centre for Drug Statistics Methodology duy trì. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | event-driven | WHO Collaborating Centre for Drug Statistics Methodology, Norwegian Institute of Public Health | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-luong-moi-truong.quy-chuan-tieng-on-va-do-rung | QCVN 26:2010/BTNMT & QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn tiếng ồn và độ rung QCVN 26:2010/BTNMT và QCVN 27:2010/BTNMT đã được thay thế bởi QCVN 26:2025/BNNMT và QCVN 27:2025/BNNMT. Tuy nhiên, một số cơ sở, dự án và hồ sơ thuộc diện chuyển tiếp được tiếp tục áp dụng hai quy chuẩn năm 2010 đến hết ngày 31/12/2026; từ ngày 01/01/2027 phải áp dụng quy chuẩn năm 2025. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.y-te.phan-loai-benh-ma-y-te.icd-11-tra-cuu-ma-benh | ICD-11 - Phân loại bệnh tật quốc tế thế hệ mới của WHO ICD-11 là phiên bản mới nhất của Phân loại thống kê quốc tế về bệnh tật và các vấn đề sức khỏe liên quan của WHO, được thiết kế cho hệ thống y tế số, báo cáo bệnh tật và tử vong, khả năng liên thông dữ liệu và so sánh thống kê toàn cầu. Bản phát hành hiện hành được WHO công bố là 2026-01. | Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe | event-driven | World Health Organization (WHO) | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.dong-dat-dia-chan.vung-nguy-co-dong-dat-viet-nam | Phân vùng nguy cơ động đất và đới đứt gãy hoạt động tại Việt Nam Nguồn chính thức được xác minh là bài báo khoa học công bố năm 2015 về tập bản đồ xác suất nguy hiểm động đất Việt Nam, sử dụng danh mục động đất cập nhật đến năm 2014. Nghiên cứu phân chia 37 vùng nguồn chấn động, gồm 30 vùng trên lãnh thổ Việt Nam và 7 vùng trên Biển Đông; nguồn được rà soát đến ngày 25/09/2026 nhưng không công bố ngày hiệu lực riêng. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | event-driven | Viện Vật lý Địa cầu (Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam) | Chi tiết → |
| intl.giao-duc.khao-thi-ngoai-ngu-chung-chi-quoc-te.thang-diem-toefl-ibt | Thang điểm TOEFL iBT 120 điểm chuẩn khảo thí ETS ETS hiện áp dụng thang điểm mới 1–6 từ ngày 21/01/2026, đồng thời cung cấp điểm tổng tương đương trên thang 0–120 trong giai đoạn chuyển tiếp hai năm. Bảng dưới đây là đối chiếu chính thức giữa các mức điểm 1–6 và các khoảng điểm TOEFL iBT 0–120/0–30 tương ứng. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | Educational Testing Service (ETS) | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.trung-tam-du-lieu-cloud.tieu-chuan-trung-tam-du-lieu-pho-bien | Tiêu chuẩn trung tâm dữ liệu quốc tế TIA-942, Uptime Institute và TCVN 9250 Bộ dữ liệu tổng hợp các phiên bản và phân loại hiện hành được xác minh từ TIA, Uptime Institute và Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam. TIA-942-C được công bố tháng 05/2024; TCVN 9250:2021 đang còn hiệu lực và thay thế TCVN 9250:2012; Uptime Institute sử dụng hệ thống phân loại bốn cấp Tier I–IV. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | event-driven | Bộ Thông tin và Truyền thông | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quoc-te.danh-muc-tieu-chuan-iso-pho-bien | Danh mục các tiêu chuẩn ISO quản lý và công nghệ phổ biến nhất thế giới Danh mục tham khảo các tiêu chuẩn ISO và ISO/IEC phổ biến trong quản lý chất lượng, môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, năng lượng, an toàn thực phẩm, an ninh thông tin, quản lý dịch vụ CNTT, quản lý quyền riêng tư và quản lý trí tuệ nhân tạo. Phiên bản được rà soát theo trạng thái công bố hiện hành trên các nguồn chính thức của ISO đến ngày 25/09/2026. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | International Organization for Standardization (ISO) | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.hoc-phi-hoc-bong-ho-tro.hoc-phi-dai-hoc-cong-lap-theo-truong | Học phí đại học công lập theo trường Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Học phí đại học công lập theo trường. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.tieu-chuan-quoc-te.tieu-chuan-iec-pho-bien | Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật điện quốc tế IEC phổ biến tại Việt Nam Danh mục các Tiêu chuẩn quốc gia TCVN được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố trên cơ sở tiêu chuẩn IEC, tập trung vào hệ thống phát điện gió và cáp điện ngầm dưới biển. Dữ liệu được rà soát theo Quyết định số 3022/QĐ-BKHCN ban hành ngày 03/10/2025 và được kiểm tra đến ngày 25/09/2026. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | International Electrotechnical Commission (IEC) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.he-thong-phan-loai-chuan.cpc-phan-loai-san-pham-trung-tam | CPC - Phân loại sản phẩm trung tâm của Liên Hợp Quốc CPC Version 2.1 là chuẩn phân loại quốc tế của Liên Hợp Quốc dùng để phân loại toàn diện hàng hóa và dịch vụ, phục vụ việc thu thập, tổng hợp và trình bày số liệu kinh tế theo chi tiết sản phẩm. Tính đến ngày 25/09/2026, UNSD vẫn liệt kê CPC Version 2.1 là phiên bản hiện hành, trong khi CPC Version 3.0 được ghi nhận là sắp phát hành. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | United Nations Statistics Division | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.phan-loai-chuan-giao-duc.khung-nang-luc-so-cho-nguoi-hoc | Khung năng lực số cho người học theo chuẩn DigComp và định hướng Bộ GD&ĐT Khung năng lực số cho người học được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT. Khung gồm 6 miền năng lực, 24 năng lực thành phần, 4 trình độ từ cơ bản đến chuyên sâu và 8 bậc năng lực. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | event-driven | European Commission Joint Research Centre (JRC) | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.don-vi-do-luong-quy-doi.bang-quy-doi-nhiet-do | Bảng quy đổi đơn vị nhiệt độ: Celsius, Fahrenheit, Kelvin và Rankine Bảng tổng hợp các công thức quy đổi nhiệt độ tuyệt đối và các khoảng nhiệt độ giữa °C, °F, K và °R theo các trang chính thức của NIST. Các hằng số quy đổi được giữ nguyên theo nguồn đã đối chiếu. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Bureau International des Poids et Mesures (BIPM) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.chuan-du-lieu-ma-hoa.iana-time-zone-database | Cơ sở dữ liệu múi giờ quốc tế IANA (tzdb) Bản phát hành hiện hành được IANA công bố là tzdb 2026d, phát hành ngày 11/09/2026. Bản này cập nhật lãnh thổ Northwest Territories của Canada sang UTC−06 cố định từ ngày 21/08/2026, đồng thời cải thiện khả năng tương thích POSIX và sửa lỗi bảo mật, hiệu năng và khả năng chuyển nền tảng. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Internet Assigned Numbers Authority (IANA) | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-doi-khi-hau.muc-nuoc-bien-dang-theo-kich-ban | Mực nước biển dâng theo kịch bản biến đổi khí hậu ven biển Việt Nam Bộ dữ liệu sử dụng Kịch bản biến đổi khí hậu và nước biển dâng năm 2020 của Việt Nam, hiện là phiên bản mới nhất được Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn, Môi trường và Biển công bố trên chuyên mục kịch bản. Số liệu thể hiện mực nước biển dâng trung bình toàn khu vực Biển Đông theo các kịch bản RCP2.6, RCP4.5 và RCP8.5 trong giai đoạn 2030–2100, tính bằng cm. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | event-driven | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.khi-hau-so-lieu-khi-hau.chuan-khi-hau-nhiet-do-theo-dia-phuong | Chuẩn khí hậu nhiệt độ trung bình tại các trạm khí tượng đại diện Việt Nam (1991-2020) Bộ dữ liệu được yêu cầu tra cứu theo ID đã cung cấp, thuộc lĩnh vực khí tượng thủy văn. Tại thời điểm xác minh ngày 25/09/2026, chưa truy xuất được bảng số liệu và danh sách giá trị trạm từ nguồn dữ liệu chính thức. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | event-driven | Tổng cục Khí tượng Thủy văn | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.don-vi-do-luong-quy-doi.bang-quy-doi-do-dai | Bảng quy đổi đơn vị đo độ dài chuẩn quốc tế và dân gian Việt Nam Bảng tổng hợp đơn vị độ dài thuộc hệ SI và các đơn vị đo lường thông dụng có giá trị chuyển đổi được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm Nghị định 134/2007/NĐ-CP. Các đơn vị dân gian như sào và thước trong phụ lục được quy đổi theo diện tích, không phải đơn vị độ dài. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | National Institute of Standards and Technology (NIST) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.ma-dinh-danh-tham-chieu-quoc-te.ma-tien-te-iso-4217 | Chuẩn mã tiền tệ ISO 4217 - Mã định danh kỹ thuật đo lường quốc tế Bộ dữ liệu hiện hành của ISO 4217 do SIX Financial Information AG, Cơ quan duy trì ISO 4217, quản lý và công bố. Rà soát mới nhất ghi nhận các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 đối với mã tiền tệ của Bulgaria. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | SIX Financial Information (ISO 4217 Secretariat) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.chuan-du-lieu-ma-hoa.iso-8601-ngay-gio | ISO 8601 - Tiêu chuẩn biểu diễn ngày tháng và thời gian ISO 8601 hiện được công bố dưới dạng hai phần: ISO 8601-1:2019 về các quy tắc cơ bản và ISO 8601-2:2019 về các phần mở rộng. Cả hai phần đều đang ở trạng thái Published nhưng được ISO đánh dấu International Standard to be revised; các sửa đổi được công bố gồm ISO 8601-1:2019/Amd 1:2022 và ISO 8601-2:2019/Amd 1:2025. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | International Organization for Standardization (ISO) | Chi tiết → |
| intl.tieu-chuan-do-luong.du-lieu-khoa-hoc-tham-chieu.hang-so-vat-ly-codata | Hằng số vật lý cơ bản theo khuyến nghị CODATA Bộ dữ liệu gồm các hằng số vật lý cơ bản và hệ số chuyển đổi được CODATA khuyến nghị sử dụng quốc tế. Bộ giá trị hiện hành là bộ CODATA 2022, được NIST công bố trên cơ sở dữ liệu các giá trị khuyến nghị mới nhất tính đến ngày 25/09/2026. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | Committee on Data of the International Science Council (CODATA) / NIST | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.ma-so-ma-vach-dinh-danh-san-pham.ma-quoc-gia-gs1-prefix | Bảng phân bổ tiền tố mã quốc gia GS1 (GS1 Company Prefix) Bảng liệt kê các GS1 Prefix và tổ chức GS1 hoặc mục đích sử dụng tương ứng. GS1 lưu ý rằng GS1 Prefix không xác định quốc gia xuất xứ của sản phẩm; tiền tố 893 được phân bổ cho GS1 Vietnam. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | GS1 Global Office | Chi tiết → |
| vn.tieu-chuan-do-luong.ma-so-ma-vach-dinh-danh-san-pham.sscc-ma-don-vi-logistics | SSCC - Mã container vận chuyển tuần tự trong logistics SSCC là khóa định danh GS1 toàn cầu dùng để nhận diện duy nhất các đơn vị logistics trong vận chuyển và chuỗi cung ứng. Mã SSCC gồm 18 chữ số, bao gồm chữ số mở rộng, tiền tố doanh nghiệp GS1, số tham chiếu tuần tự và chữ số kiểm tra. | Tiêu chuẩn, Mã & Đo lường | event-driven | GS1 Việt Nam / Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.hoc-phi-hoc-bong-ho-tro.muc-mien-giam-hoc-phi-theo-doi-tuong | Mức miễn giảm học phí theo đối tượng Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Mức miễn giảm học phí theo đối tượng. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.hoc-phi-hoc-bong-ho-tro.hoc-bong-ngan-sach-va-ho-tro-hoc-tap | Học bổng ngân sách và hỗ trợ học tập Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Học bổng ngân sách và hỗ trợ học tập. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.van-bang-chung-chi-trinh-do.danh-muc-chung-chi-ngoai-ngu-duoc-cong-nhan | Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được công nhận Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được công nhận. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.van-bang-chung-chi-trinh-do.cong-nhan-van-bang-do-nuoc-ngoai-cap | Công nhận văn bằng do nước ngoài cấp Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Công nhận văn bằng do nước ngoài cấp. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.kiem-dinh-chat-luong-giao-duc.danh-sach-co-so-giao-duc-dai-hoc-dat-kiem-dinh | Danh sách cơ sở giáo dục đại học đạt kiểm định Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách cơ sở giáo dục đại học đạt kiểm định. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.kiem-dinh-chat-luong-giao-duc.danh-sach-chuong-trinh-dao-tao-dat-kiem-dinh | Danh sách chương trình đào tạo đạt kiểm định Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách chương trình đào tạo đạt kiểm định. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.kiem-dinh-chat-luong-giao-duc.danh-sach-to-chuc-kiem-dinh-giao-duc-duoc-cap-phep | Danh sách tổ chức kiểm định giáo dục được cấp phép Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách tổ chức kiểm định giáo dục được cấp phép. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.giao-duc.kiem-dinh-chat-luong-giao-duc.bo-tieu-chuan-kiem-dinh-co-so-giao-duc | Bộ tiêu chuẩn kiểm định cơ sở giáo dục Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Bộ tiêu chuẩn kiểm định cơ sở giáo dục. | Giáo dục, Đào tạo & Khảo thí | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.dia-chinh-thua-dat-ho-so.cac-truong-thong-tin-tren-giay-chung-nhan-quyen-su-dung-dat | Các trường thông tin trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Các trường thông tin trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.dia-chinh-thua-dat-ho-so.ma-loai-dat-viet-nam | Mã loại đất Việt Nam Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Mã loại đất Việt Nam. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.dia-chinh-thua-dat-ho-so.ho-so-dia-chinh-gom-nhung-gi | Hồ sơ địa chính gồm những gì Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Hồ sơ địa chính gồm những gì. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.dia-chinh-thua-dat-ho-so.thu-tuc-trich-luc-ban-do-dia-chinh | Thủ tục trích lục bản đồ địa chính Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Thủ tục trích lục bản đồ địa chính. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat.quy-hoach-su-dung-dat-cap-tinh | Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat.ke-hoach-su-dung-dat-hang-nam-cap-huyen | Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat.danh-muc-du-an-thu-hoi-dat | Danh mục dự án thu hồi đất Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục dự án thu hồi đất. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quy-hoach-ke-hoach-su-dung-dat.chi-tieu-su-dung-dat-theo-loai-dat | Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.gia-dat-nghia-vu-tai-chinh.bang-gia-dat-ha-noi | Bảng giá đất Hà Nội Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Bảng giá đất Hà Nội. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.gia-dat-nghia-vu-tai-chinh.bang-gia-dat-tp-hcm | Bảng giá đất TP.HCM Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Bảng giá đất TP.HCM. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.gia-dat-nghia-vu-tai-chinh.bang-gia-dat-theo-tinh-thanh | Bảng giá đất theo tỉnh thành Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Bảng giá đất theo tỉnh thành. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.gia-dat-nghia-vu-tai-chinh.he-so-dieu-chinh-gia-dat | Hệ số điều chỉnh giá đất Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Hệ số điều chỉnh giá đất. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.gia-dat-nghia-vu-tai-chinh.tien-su-dung-dat-khi-chuyen-muc-dich | Tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quyen-su-dung-dat-dang-ky-tai-san.thu-tuc-cap-giay-chung-nhan-lan-dau | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lần đầu Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lần đầu. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quyen-su-dung-dat-dang-ky-tai-san.thu-tuc-sang-ten-quyen-su-dung-dat | Thủ tục sang tên quyền sử dụng đất Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Thủ tục sang tên quyền sử dụng đất. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quyen-su-dung-dat-dang-ky-tai-san.thu-tuc-tach-thua-va-hop-thua | Thủ tục tách thửa và hợp thửa Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Thủ tục tách thửa và hợp thửa. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.quyen-su-dung-dat-dang-ky-tai-san.thu-tuc-dang-ky-the-chap-quyen-su-dung-dat | Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.nha-o-nha-o-xa-hoi.dieu-kien-mua-nha-o-xa-hoi | Điều kiện mua nhà ở xã hội Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Điều kiện mua nhà ở xã hội. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.nha-o-nha-o-xa-hoi.danh-sach-du-an-nha-o-xa-hoi | Danh sách dự án nhà ở xã hội Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách dự án nhà ở xã hội. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.nha-o-nha-o-xa-hoi.gia-ban-gia-thue-mua-nha-o-xa-hoi | Giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.nha-o-nha-o-xa-hoi.dien-tich-toi-thieu-nha-o-xa-hoi | Diện tích tối thiểu nhà ở xã hội Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Diện tích tối thiểu nhà ở xã hội. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.thi-truong-bat-dong-san.chi-so-gia-nha-o-viet-nam | Chỉ số giá nhà ở Việt Nam Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Chỉ số giá nhà ở Việt Nam. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.thi-truong-bat-dong-san.giao-dich-bat-dong-san-theo-quy | Giao dịch bất động sản theo quý Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Giao dịch bất động sản theo quý. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.thi-truong-bat-dong-san.nguon-cung-du-an-nha-o-thuong-mai | Nguồn cung dự án nhà ở thương mại Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Nguồn cung dự án nhà ở thương mại. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.thi-truong-bat-dong-san.ton-kho-bat-dong-san | Tồn kho bất động sản Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Tồn kho bất động sản. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.du-an-bat-dong-san-khu-do-thi.danh-sach-du-an-nha-o-du-dieu-kien-mo-ban | Danh sách dự án nhà ở đủ điều kiện mở bán Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách dự án nhà ở đủ điều kiện mở bán. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.dat-dai-bat-dong-san.du-an-bat-dong-san-khu-do-thi.danh-sach-du-an-khu-do-thi | Danh sách dự án khu đô thị Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh sách dự án khu đô thị. | Đất đai, Nhà ở & Bất động sản | monthly | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.bao-ap-thap-thoi-tiet-nguy-hiem.canh-bao-dong-loc-set-va-mua-da | Cảnh báo mưa dông, mưa lớn cục bộ, lốc, sét, mưa đá, gió giật mạnh ở khu vực Trung Bộ và Nam Bộ Bản tin cảnh báo chính thức mới nhất được xác minh cho ngày 26/09/2026: mưa rào và dông rải rác dự báo ở khu vực từ Nghệ An đến Lâm Đồng và Nam Bộ; có thể xảy ra lốc, sét, mưa đá, gió giật mạnh, với cấp độ rủi ro thiên tai do lốc, sét, mưa đá cấp 1. [web:16] | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| intl.cong-nghiep-nang-luong.dau-khi-khi-thien-nhien.gia-khi-lng-tham-chieu-quoc-te | Giá khí/LNG tham chiếu quốc tế Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn. | Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản | daily | Federal Reserve Bank of St. Louis (FRED); dữ liệu nguồn U.S. Energy Information Administration | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.canh-bao-rui-ro-thien-tai.ban-tin-canh-bao-lu-quet-va-sat-lo-dat | Bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Bản tin chính thức mới nhất được xác minh trong danh mục của Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia, phát hành ngày 25/09/2026 lúc 10:37, cảnh báo nguy cơ trong 6 giờ tới tại các tỉnh, thành phố được nêu. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.gia.vang-bac-kim-loai-quy.gia-vang-sjc-hien-nay | Giá vàng SJC hiện nay Giá mua vào và bán ra vàng miếng SJC theo niêm yết ngày 26/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn (SJC) | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.canh-bao-rui-ro-thien-tai.canh-bao-nang-nong-va-ret-dam-ret-hai | Cảnh báo nắng nóng và rét đậm rét hại Snapshot theo tình trạng công bố trên trang Thời tiết nguy hiểm của Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia ngày 26/09/2026. Không thấy tin cảnh báo nắng nóng hoặc rét đậm, rét hại mới cho ngày này; trang vẫn liệt kê tin dự báo nắng nóng ngày 01/09/2026. Dự báo ngày 26/09 nêu nhiệt độ cao nhất 28–34°C tùy vùng, có nơi trên 34°C ở Tây Bắc Bộ. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.canh-bao-rui-ro-thien-tai.canh-bao-xam-nhap-man | Cảnh báo xâm nhập mặn Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.gia.vang-bac-kim-loai-quy.gia-vang-nhan-9999-hien-nay | Giá vàng nhẫn 9999 tại Việt Nam Snapshot giá mua vào và bán ra vàng nhẫn 9999 theo thương hiệu, cập nhật lúc 04:00 ngày 26/09/2026; giá được niêm yết theo triệu đồng/lượng. [web:1] | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Báo Lâm Đồng | Chi tiết → |
| vn.gia.vang-bac-kim-loai-quy.gia-vang-doji-pnj-va-bao-tin-minh-chau | Giá vàng DOJI, PNJ và Bảo Tín Minh Châu Giá mua vào và bán ra của các loại nhẫn vàng đại diện tại DOJI, PNJ và Bảo Tín Minh Châu. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | VTC News | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.dong-dat-dia-chan.dong-dat-moi-nhat-tai-viet-nam-va-khu-vuc-lan-can | Động đất mới nhất tại Việt Nam và khu vực lân cận Các sự kiện động đất mới nhất trong vùng 2°–25°B, 92°–110°Đ do Cục Khí tượng Thái Lan công bố; gồm Việt Nam và các khu vực lân cận. Thời gian trong records dùng giờ Thái Lan (UTC+7). | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Cục Khí tượng Thái Lan (Thai Meteorological Department) | Chi tiết → |
| intl.gia.vang-bac-kim-loai-quy.gia-vang-the-gioi-xau-usd | Giá vàng thế giới XAU/USD Snapshot giá XAU/USD theo ngày UTC gần nhất đã hoàn tất và xác minh: 25/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | ChartExchange | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.dong-dat-dia-chan.danh-sach-tran-dong-dat-tai-viet-nam | Danh sách trận động đất tại Việt Nam Các trận động đất được Viện Các Khoa học Trái đất thông báo cho ngày 25/09/2026. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Viện Các Khoa học Trái đất | Chi tiết → |
| vn.gia.vang-bac-kim-loai-quy.gia-bac-hien-nay | Giá bạc Phú Quý mới nhất Bảng giá mua vào và bán ra bạc vật chất 999 do Phú Quý niêm yết; nguồn ghi cập nhật lúc 08:35 ngày 26/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Công ty Cổ phần Đầu tư Vàng Phú Quý | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.chat-luong-moi-truong.chi-so-chat-luong-khong-khi-aqi-viet-nam | Chỉ số chất lượng không khí AQI Việt Nam Snapshot AQI Việt Nam mới nhất tìm thấy: AQI 34, mức Tốt, lúc 12:00 ngày 26/09/2026. Trang nguồn cũng liệt kê AQI của một số thành phố; đây là snapshot hiển thị trên trang, không phải chuỗi số liệu DAILY đã tổng hợp. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | daily | World Air Quality Index project (AQICN) | Chi tiết → |
| vn.gia.xang-dau-nhien-lieu.gia-xang-ron-95-hien-nay | Giá xăng E10 RON95-III hiện nay Giá bán tối đa toàn quốc của xăng E10 RON95-III theo kỳ điều hành ngày 24/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Báo Điện tử Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.quan-trac-moi-truong.du-lieu-quan-trac-khong-khi-theo-tram | Dữ liệu quan trắc chất lượng không khí tại các trạm ở Việt Nam Nguồn chính thức mô tả dữ liệu AQI từ các trạm quan trắc tự động trên toàn quốc. Tuy nhiên, trang dữ liệu chính thức truy cập được không hiển thị bản ghi quan trắc; dữ liệu dưới đây là số liệu Hà Nội do nguồn chuyên ngành thứ cấp công bố, không xác định tên trạm. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | daily | Trung tâm Quan trắc môi trường | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.quan-trac-moi-truong.du-lieu-quan-trac-chat-luong-nuoc | Dữ liệu quan trắc chất lượng nước Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | daily | Chính phủ | Chi tiết → |
| vn.gia.xang-dau-nhien-lieu.gia-xang-e5-ron-92-hien-nay | Giá xăng E5 RON 92 hiện nay Giá bán tối đa xăng E5RON92 trong kỳ điều hành ngày 24/09/2026 là 26.397 đồng/lít, tăng 1.258 đồng/lít so với kỳ trước. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước | Chi tiết → |
| vn.gia.xang-dau-nhien-lieu.gia-dau-diesel-dau-hoa-va-mazut | Giá bán lẻ tối đa dầu diesel, dầu hỏa và mazut tại Việt Nam Snapshot giá bán tối đa theo kỳ điều hành xăng dầu gần nhất được xác minh, áp dụng từ 15:00 ngày 24/09/2026. Thông báo chính thức công bố diesel và mazut; dầu hỏa không được nêu trong thông báo này. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Bộ Công Thương | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.thi-truong-carbon-tin-chi-carbon.gia-tin-chi-carbon-tham-chieu | Giá tham chiếu hạn ngạch phát thải khí nhà kính trên sàn carbon Việt Nam Nguồn mới nhất tìm được báo cáo biên độ giá VN2025 là 130.000–136.000 đồng/tấn CO₂ tương đương. Đây là giá của hạn ngạch phát thải, không phải giá tín chỉ carbon. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | daily | VnEconomy | Chi tiết → |
| intl.gia.xang-dau-nhien-lieu.gia-dau-brent-va-wti | Giá giao ngay dầu thô Brent và WTI Giá giao ngay hằng ngày của dầu Brent châu Âu và WTI tại Cushing, Oklahoma, theo dữ liệu EIA. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Federal Reserve Bank of St. Louis (FRED), dữ liệu EIA | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.tai-nguyen-nuoc.muc-nuoc-va-luu-luong-cac-song-chinh | Mực nước và lưu lượng các sông chính Snapshot thủy văn mới nhất xác minh được: mực nước quan trắc tại 5 trạm trên lưu vực sông Hồng–Thái Bình lúc 07:00 ngày 25/09/2026. Nguồn đã kiểm tra không cung cấp số liệu lưu lượng tương ứng. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.moi-truong.bien-dai-duong-ven-bien.muc-nuoc-bien-va-xu-the-bien-doi | Mực nước biển và xu thế biến đổi Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn. | Môi trường, Khí hậu & Tài nguyên | daily | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chi tiết → |
| vn.gia.nong-san-thuc-pham.gia-lua-gao-viet-nam | Giá lúa gạo Việt Nam Bảng giá tham khảo hằng ngày cho một số giống lúa tươi tại Đồng bằng sông Cửu Long, ghi nhận theo đồng/kg. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | thuonghieucongluan.com.vn | Chi tiết → |
| vn.gia.nong-san-thuc-pham.gia-ca-phe-viet-nam | Giá cà phê Việt Nam Snapshot giá cà phê nội địa tại các vùng trọng điểm, theo dữ liệu cập nhật sáng 26/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | VietnamBiz | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngoai-hoi-tien-te.ty-gia-trung-tam-usd-vnd-cua-ngan-hang-nha-nuoc | Tỷ giá trung tâm USD/VND của Ngân hàng Nhà nước Tỷ giá trung tâm VND/USD mới nhất xác minh được là 25.641 đồng/USD, áp dụng ngày 25/09/2026. Chưa có dữ liệu ngày 26/09/2026 trong nguồn đã kiểm tra.[web:1] | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | Bnews | Chi tiết → |
| vn.gia.nong-san-thuc-pham.gia-ho-tieu-viet-nam | Giá hồ tiêu Việt Nam Giá thu mua hồ tiêu trong nước tại các vùng sản xuất trọng điểm, tính bằng đồng/kg. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Báo Văn Hóa | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngoai-hoi-tien-te.bang-ty-gia-ngoai-te-tai-cac-ngan-hang-viet-nam | Bảng tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng Việt Nam Snapshot tỷ giá ngoại tệ Vietcombank cho kỳ hoàn tất gần nhất có thể xác minh, ngày 25/09/2026. Nguồn công bố bảng đầy đủ của Vietcombank, không phải bảng so sánh đa ngân hàng. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | Vietcombank | Chi tiết → |
| vn.gia.nong-san-thuc-pham.gia-cao-su-viet-nam | Giá cao su Việt Nam Snapshot giá thu mua mủ cao su trong nước tại một số doanh nghiệp, theo bản tin ngày 25/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Thương hiệu và Công luận | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngoai-hoi-tien-te.ty-gia-tinh-cheo-vnd-voi-ngoai-te | Tỷ giá tính chéo VND với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế NHNN công bố kỳ tỷ giá tính chéo mới nhất có thể xác minh trong nguồn đã tra cứu, áp dụng từ 24/09/2026 đến 30/09/2026. Nguồn truy cập được xác nhận kỳ áp dụng nhưng không hiển thị các trị giá cụ thể trong nội dung văn bản; không điền số liệu tỷ giá chưa kiểm chứng. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | Thời Báo Ngân Hàng | Chi tiết → |
| intl.gia.cuoc-van-tai-logistics.chi-so-cuoc-container-quoc-te-scfi | Chỉ số cước container quốc tế SCFI Theo dõi chỉ số tổng hợp SCFI do Sàn Giao dịch Vận tải biển Thượng Hải công bố. Kỳ mới nhất là ngày 24/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | www.sse.net.cn | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.ngoai-hoi-tien-te.ty-gia-sdr-cua-imf | Tỷ giá SDR của IMF Giá trị hằng ngày của 1 SDR tính bằng đô la Mỹ theo định giá SDR chính thức của IMF. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | www.imf.org | Chi tiết → |
| intl.gia.cuoc-van-tai-logistics.baltic-dry-index | Chỉ số Baltic Dry Index (BDI) Snapshot hằng ngày mới nhất đã xác minh của chỉ số BDI toàn cầu. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Shikyo-Kenkyusha | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.lai-suat-chinh-sach-tien-te.lai-suat-lien-ngan-hang-viet-nam | Lãi suất liên ngân hàng Việt Nam Lãi suất bình quân trên thị trường liên ngân hàng Việt Nam theo kỳ hạn, đơn vị %/năm. Snapshot mới nhất xác minh được là ngày 25/09/2026. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | Dữ Liệu Kinh Tế (dữ liệu nguồn ghi NHNN) | Chi tiết → |
| intl.tai-chinh.lai-suat-chinh-sach-tien-te.sofr-euribor-va-lai-suat-tham-chieu-quoc-te | SOFR, EURIBOR và lãi suất tham chiếu quốc tế Theo dõi SOFR của Hoa Kỳ và năm kỳ hạn EURIBOR bằng dữ liệu công bố gần nhất đã được xác minh. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | www.emmi-benchmarks.eu | Chi tiết → |
| vn.gia.nguyen-lieu-hang-hoa-cong-nghiep.gia-thep-cuon-can-nong-hrc | Giá thép cuộn cán nóng HRC nhập khẩu vào Việt Nam Snapshot thị trường mới nhất tìm được: giá đánh giá HRC xuất xứ ASEAN tại Việt Nam là 537 USD/tấn CFR ngày 25/09/2026. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Shanghai Metals Market (SMM) | Chi tiết → |
| vn.gia.nguyen-lieu-hang-hoa-cong-nghiep.gia-dong-nhom-va-nickel | Giá đồng, nhôm và nickel Giá tham chiếu LME mới nhất có thể xác minh cho đồng, nhôm và nickel, gồm giá cash settlement và giá kỳ hạn 3 tháng. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Westmetall | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.chung-khoan-thi-truong-von.vn-index-vn30-hnx-index-va-upcom-index | VN-Index, VN30, HNX-Index và UPCoM-Index Giá trị đóng cửa và mức thay đổi hằng ngày của bốn chỉ số chứng khoán chính tại Việt Nam. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | Stockbiz; nội dung ghi nguồn HOSE | Chi tiết → |
| vn.gia.nguyen-lieu-hang-hoa-cong-nghiep.gia-phan-bon-ure-va-dap | Giá phân bón urê và DAP tại Việt Nam Snapshot giá ngày 25/09/2026 của các mặt hàng urê và DAP được niêm yết trong bảng giá; giá theo bao, với sản phẩm và dải giá đúng như nguồn công bố. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Vietnambiz | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.chung-khoan-thi-truong-von.loi-suat-trai-phieu-chinh-phu-viet-nam | Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam Lợi suất Chính phủ Việt Nam theo kỳ hạn 2, 5 và 10 năm, tại kỳ đóng cửa gần nhất được xác minh. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | Asian Development Bank (AsianBondsOnline) | Chi tiết → |
| vn.gia.nguyen-lieu-hang-hoa-cong-nghiep.gia-than-nang-luong | Chỉ số giá than năng lượng tham chiếu tại Việt Nam Snapshot các chỉ số than nhiệt giao ngay do Công ty Cung ứng nhiên liệu Điện lực Dầu khí công bố. Đây là giá tham chiếu theo chỉ số quốc tế, không phải giá bán than nội địa Việt Nam. | Giá cả, Hàng hóa & Chi phí sinh hoạt | daily | Công ty Cung ứng nhiên liệu Điện lực Dầu khí | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.tai-san-so-thi-truong-so.gia-bitcoin-ethereum-va-tai-san-so-lon | Giá Bitcoin, Ethereum và tài sản số lớn Ảnh chụp giá USD, biến động 24 giờ, khối lượng 24 giờ và vốn hóa của 10 tài sản số đứng đầu theo vốn hóa thị trường trên CoinGecko. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | www.coingecko.com | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thoi-tiet-quan-trac-khi-tuong.thoi-tiet-hien-tai-tai-cac-tinh-thanh-viet-nam | Thời tiết hiện tại tại các tỉnh thành Việt Nam Nhiệt độ quan trắc tại 61 địa điểm được Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia công bố lúc 07:00 ngày 26/09/2026. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.tai-chinh.tai-san-so-thi-truong-so.danh-sach-stablecoin-theo-von-hoa | Danh sách stablecoin theo vốn hóa 10 stablecoin đứng đầu trong danh mục Stablecoins của CoinGecko, sắp xếp theo vốn hóa USD. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | CoinGecko | Chi tiết → |
| intl.tai-chinh.tai-san-so-thi-truong-so.chi-so-von-hoa-thi-truong-crypto-toan-cau | Chỉ số vốn hóa thị trường crypto toàn cầu Snapshot gần nhất có ngày dữ liệu xác minh được trên CoinMarketCap: 20/09/2026, gồm vốn hóa toàn thị trường, khối lượng 24 giờ và tỷ trọng BTC, ETH. | Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm | daily | CoinMarketCap | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thoi-tiet-quan-trac-khi-tuong.du-bao-thoi-tiet-24-gio | Dự báo thời tiết - Ngày và đêm Dự báo thời tiết và khoảng nhiệt độ thấp nhất, cao nhất cho các khu vực trên đất liền Việt Nam trong ngày và đêm. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thoi-tiet-quan-trac-khi-tuong.nhiet-do-cuc-tri-theo-tram | Nhiệt độ cực trị theo trạm Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Chính phủ | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-hai-quan.cuoc-chi-so-van-tai-quoc-te.shanghai-containerized-freight-index-scfi | Shanghai Containerized Freight Index (SCFI) Chỉ số tổng hợp SCFI theo dõi biến động cước vận tải container xuất khẩu từ Thượng Hải. | Thương mại, Hải quan & Logistics | daily | www.sse.net.cn | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.thoi-tiet-quan-trac-khi-tuong.luong-mua-theo-tram-khi-tuong | Lượng mưa theo trạm khí tượng Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-hai-quan.cuoc-chi-so-van-tai-quoc-te.drewry-world-container-index | Chỉ số Drewry World Container Index Chỉ số cước vận tải container đường biển hàng tuần của Drewry. Snapshot mới nhất xác minh được là kỳ đánh giá ngày 24/09/2026; chỉ số tổng hợp giảm 1% so với tuần trước, còn 4.468 USD/container 40 feet. [web:1] | Thương mại, Hải quan & Logistics | daily | Drewry | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-hai-quan.cuoc-chi-so-van-tai-quoc-te.baltic-dry-index | Chỉ số Baltic Dry Index (BDI) Chỉ số tổng hợp hằng ngày phản ánh thị trường vận tải hàng rời khô. | Thương mại, Hải quan & Logistics | daily | Hellenic Shipping News | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.song-ho-quan-trac-thuy-van.muc-nuoc-cac-song-chinh-viet-nam | Mực nước quan trắc tại một số sông ở Việt Nam Snapshot mực nước thực đo mới nhất tìm thấy có số liệu cụ thể và xác định được ngày báo cáo. Đây chưa phải bộ dữ liệu quan trắc đầy đủ trên toàn quốc. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Bnews.vn (dẫn nguồn Ban Chỉ huy phòng thủ dân sự tỉnh Phú Thọ) | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.song-ho-quan-trac-thuy-van.luu-luong-cac-song-chinh | Lưu lượng các sông chính Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Cục Quản lý tài nguyên nước | Chi tiết → |
| intl.thuong-mai-hai-quan.cuoc-chi-so-van-tai-quoc-te.freightos-baltic-index | Chỉ số cước container Freightos Baltic (FBX) FBX phản ánh giá cước giao ngay cho container 40 feet trên các tuyến thương mại chính; chỉ số toàn cầu là chỉ số tổng hợp của các tuyến FBX. Snapshot công khai mới nhất xác minh được là giá trị hiện hành 3.407,40 USD/FEU trên trang Freightos; trang không công bố ngày áp dụng riêng cho giá trị này. | Thương mại, Hải quan & Logistics | daily | Freightos | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.song-ho-quan-trac-thuy-van.muc-nuoc-ho-lon | Mực nước các hồ thủy điện lớn trên cả nước Snapshot mực nước, lưu lượng nước về và tổng lượng xả tại các hồ thủy điện lớn ở Việt Nam; dữ liệu được cập nhật lúc 9h15 ngày 25/09/2026. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Báo Lao Động | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.xo-so-tro-choi-co-thuong.ket-qua-xo-so-mien-bac | Kết quả xổ số miền Bắc Kết quả kỳ xổ số miền Bắc hoàn tất gần nhất, mở thưởng ngày 25/09/2026 tại Hải Phòng. Kết quả ngày 26/09/2026 chưa được xác minh là đã hoàn tất tại thời điểm tra cứu. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | daily | KQXS.vn | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.ho-chua-lu-han-han.muc-nuoc-va-dung-tich-ho-chua-thuy-dien | Mực nước và lưu lượng các hồ thủy điện trong cả nước Snapshot gần nhất xác minh được gồm mực nước thượng lưu, lưu lượng nước về và tổng lưu lượng xả tại 16 hồ thủy điện; dữ liệu được cập nhật lúc 9:15 ngày 25/09/2026. Nguồn không công bố dung tích hồ tại snapshot này. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.xo-so-tro-choi-co-thuong.ket-qua-xo-so-mien-trung | Kết quả xổ số miền Trung Kết quả từng giải xổ số kiến thiết miền Trung của kỳ quay hoàn tất gần nhất có thể xác minh. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | daily | ketqua.org | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.ho-chua-lu-han-han.luu-luong-nuoc-ve-ho | Lưu lượng nước về hồ chứa Snapshot lưu lượng nước về hồ Trị An tại thời điểm cập nhật mới nhất tìm thấy: 1.470 m³/s lúc 22:00 ngày 25/09/2026. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Công ty Thủy điện Trị An - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.xo-so-tro-choi-co-thuong.ket-qua-xo-so-mien-nam | Kết quả xổ số miền Nam Kết quả các hạng giải của kỳ xổ số miền Nam gần nhất đã hoàn tất và được xác minh. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | daily | www.minhngoc.net.vn | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.ho-chua-lu-han-han.canh-bao-lu-tren-cac-song | Cảnh báo lũ trên các sông Tập hợp bản tin cảnh báo lũ trên sông tại Việt Nam; snapshot mới nhất xác minh được là bản tin cảnh báo lũ sông Đồng Nai phát ngày 26/09/2026. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.xo-so-tro-choi-co-thuong.ket-qua-vietlott-mega-6-45 | Kết quả Vietlott Mega 6/45 Kết quả kỳ quay Mega 6/45 hoàn tất gần nhất có thể xác minh: kỳ 01567, ngày 25/09/2026; bộ số trúng thưởng là 03, 15, 18, 28, 33, 36. [web:17][web:21] | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | daily | Công ty Xổ số Điện toán Việt Nam (Vietlott) | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.ho-chua-lu-han-han.chi-so-han-han-va-thieu-nuoc | Dự báo nguồn nước và cảnh báo hạn hán, thiếu nước lưu vực sông Mã Snapshot kỳ dự báo tháng 9/2026 mới nhất tìm thấy từ nguồn chính thức cho lưu vực sông Mã. Báo cáo dự báo tổng lượng nước mặt phát sinh từ mưa là 3.293,3–3.622,6 triệu m³; kết luận không có vùng nào thiếu nước trong tháng 9. Đây là dữ liệu dự báo theo lưu vực, không phải một bộ chỉ số hạn hán toàn quốc. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia (NAWAPI) | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.xo-so-tro-choi-co-thuong.ket-qua-vietlott-power-6-55 | Kết quả Vietlott Power 6/55 Snapshot kết quả kỳ Power 6/55 hoàn tất gần nhất có thể xác minh: kỳ #01402 ngày 24/09/2026. Kỳ quay ngày 26/09/2026 chưa có kết quả trong nguồn được kiểm tra. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | daily | Lottpicker.vn | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.bao-ap-thap-thoi-tiet-nguy-hiem.bao-va-ap-thap-nhiet-doi-dang-hoat-dong | Bão và áp thấp nhiệt đới đang hoạt động Theo bản tin chính thức mới nhất tìm thấy ngày 26/09/2026, bão số 4 đang được theo dõi. Bản tin biển cùng ngày mô tả gió nhẹ tại Bắc Biển Đông và các vùng biển liên quan; trang bản tin khẩn cấp không trả về nội dung chi tiết về vị trí và cường độ khi đối chiếu. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia | Chi tiết → |
| vn.thuong-mai-noi-dia.xo-so-tro-choi-co-thuong.ket-qua-vietlott-keno-va-max-3d | Kết quả Vietlott Keno và Max 3D Snapshot kết quả các kỳ hoàn tất mới nhất có thể xác minh cho Keno và Max 3D. Keno lấy kỳ #297088 ngày 26/09/2026; Max 3D lấy kỳ #01137 ngày 25/09/2026. | Thương mại nội địa, Tiêu dùng & Cạnh tranh | daily | Xổ Số Minh Chính | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.bao-ap-thap-thoi-tiet-nguy-hiem.duong-di-du-bao-cua-bao | Đường đi dự báo của bão Snapshot xác minh mới nhất cho thấy danh mục thiên tai năm 2026 ghi nhận áp thấp nhiệt đới gần nhất hoạt động từ 12 đến 13/09/2026. Không có đường đi dự báo đang còn hiệu lực được xác minh trong các nguồn đã tra cứu. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.an-toan-thong-tin-an-ninh-mang.danh-sach-lo-hong-cve-moi-nhat | Danh sách lỗ hổng CVE mới nhất Ảnh chụp các CVE mới nhất có thể xác minh từ NVD tại thời điểm kiểm tra; CVE mới nhất tìm thấy được NVD công bố ngày 25/09/2026. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | daily | National Vulnerability Database (NIST) | Chi tiết → |
| vn.khi-tuong-thuy-van.bao-ap-thap-thoi-tiet-nguy-hiem.canh-bao-mua-lon | Cảnh báo mưa dông, mưa lớn cục bộ ở Trung Bộ và Nam Bộ Bản tin chính thức ghi nhận mưa từ 19 giờ ngày 25/9 đến 08 giờ ngày 26/9 và dự báo mưa trong ngày, đêm 26/9/2026. | Khí tượng, Thủy văn & Thiên tai | daily | Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia | Chi tiết → |
| vn.vien-thong-ha-tang-so.an-toan-thong-tin-an-ninh-mang.canh-bao-an-toan-thong-tin-viet-nam | Cảnh báo an toàn thông tin Việt Nam Các cảnh báo an toàn thông tin được tìm thấy về rủi ro có thể ảnh hưởng đến hệ thống tại Việt Nam. Snapshot dưới đây ghi nhận cảnh báo gần nhất có thể xác minh trong các nguồn đã tra cứu; nguồn hiện có chưa đủ để xác lập đây là danh mục DAILY đầy đủ của một hệ thống cảnh báo chính thức. | Viễn thông, Internet & Hạ tầng số | daily | Báo Công Thương | Chi tiết → |