Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm
Dữ liệu ngoại hối, tiền tệ, lãi suất, ngân hàng, tín dụng, chứng khoán, thị trường vốn và bảo hiểm
Nhóm chuyên đề (10)
Ngoại hối & tiền tệ
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho ngoại hối & tiền tệ
Lãi suất & chính sách tiền tệ
7 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho lãi suất & chính sách tiền tệ
Ngân hàng & tổ chức tín dụng
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho ngân hàng & tổ chức tín dụng
Tiền gửi, tín dụng & cho vay
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho tiền gửi, tín dụng & cho vay
Thanh toán, thẻ & định danh tài chính
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho thanh toán, thẻ & định danh tài chính
Chứng khoán & thị trường vốn
5 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho chứng khoán & thị trường vốn
Trái phiếu & xếp hạng tín nhiệm
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho trái phiếu & xếp hạng tín nhiệm
Bảo hiểm thương mại & tái bảo hiểm
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho bảo hiểm thương mại & tái bảo hiểm
Tài sản số & thị trường số
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho tài sản số & thị trường số
Chỉ số & chuẩn tài chính quốc tế
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho chỉ số & chuẩn tài chính quốc tế
Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (44)
Các mức lãi suất điều hành hiện hành của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Đến ngày 19/09/2026, các mức lãi suất điều hành và trần lãi suất liên quan do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố đang áp dụng gồm: lãi suất tái chiết khấu 3,0%/năm; lãi suất tái cấp vốn 4,5%/năm; lãi suất cho vay qua đêm 5,0%/năm; trần lãi suất tiền gửi không kỳ hạn và dưới 1 tháng 0,5%/năm; trần lãi suất tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 6 tháng 4,75%/năm; trần lãi suất cho vay ngắn hạn bằng VND đối với lĩnh vực ưu tiên 4,0%/năm.
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng thương mại
Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND niêm yết dành cho khách hàng cá nhân, đối chiếu từ các trang chính thức của ngân hàng và cập nhật đến ngày 19/09/2026. Lãi suất có thể khác theo kênh gửi, số tiền gửi, phương thức trả lãi và phân khúc khách hàng.
Mã tiền tệ ISO 4217 trong tài chính và ngân hàng quốc tế
Bộ dữ liệu phản ánh danh mục mã tiền tệ, quỹ và kim loại quý ISO 4217 do SIX Financial Information AG duy trì thay mặt ISO/SNV. Danh sách hiện hành được SIX công bố ngày 01/01/2026; thay đổi đáng chú ý là Bulgaria sử dụng EUR và BGN được chuyển sang danh mục lịch sử từ ngày 01/01/2026.
Lãi suất tiền gửi tại các ngân hàng Việt Nam
Tổng hợp biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại các ngân hàng thương mại chủ chốt (Big 4 và nhóm TMCP tư nhân lớn) tại Việt Nam theo các kỳ hạn phổ biến.
Trần lãi suất tiền gửi VND
Quy định mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Mã SWIFT/BIC ngân hàng Việt Nam
Bảng tra cứu mã định danh quốc tế SWIFT/BIC code của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam phục vụ giao dịch chuyển tiền quốc tế, tài trợ thương mại và thanh toán ngoại hối.
Mã CITAD ngân hàng Việt Nam
Bảng mã định danh tổ chức và chi nhánh trong Hệ thống Thanh toán Điện tử Liên ngân hàng (IBPS/CITAD) do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý phục vụ bù trừ và chuyển tiền liên ngân hàng trong nước.
Danh sách chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
Danh mục các chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại các trung tâm kinh tế Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Hạn mức tăng trưởng tín dụng hệ thống ngân hàng
Mục tiêu định hướng và cơ chế giao hạn mức tăng trưởng tín dụng (room tín dụng) toàn hệ thống do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố và điều hành hằng năm.
Dư nợ tín dụng theo lĩnh vực kinh tế
Cơ cấu và quy mô dư nợ tín dụng của hệ thống ngân hàng phân bổ theo các ngành kinh tế cấp 1, lĩnh vực ưu tiên (nông nghiệp, xuất khẩu, công nghệ cao, SME) và lĩnh vực kiểm soát rủi ro (bất động sản, chứng khoán).
Hạn mức bảo hiểm tiền gửi tại Việt Nam
Hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi tối đa cho người gửi tiền cá nhân khi tổ chức tín dụng tham gia bảo hiểm tiền gửi bị phá sản hoặc mất khả năng thanh toán theo Quyết định 32/2021/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Danh sách ngân hàng thành viên NAPAS
Mạng lưới các ngân hàng và tổ chức tài chính thành viên kết nối hệ thống chuyển mạch tài chính quốc gia NAPAS (dịch vụ chuyển tiền nhanh 24/7, rút tiền ATM liên mạng, thanh toán POS và mã VietQR).
Mã BIN/IIN thẻ ngân hàng Việt Nam
Bảng mã định danh tổ chức phát hành thẻ (Bank Identification Number / Issuer Identification Number - BIN 9704) do Ngân hàng Nhà nước cấp theo Thông tư 19/2016/TT-NHNN và quy chuẩn VietQR.
Chuẩn mã VietQR ngân hàng Việt Nam
Tiêu chuẩn kỹ thuật mã phản hồi nhanh (QR Code) trong thanh toán tại Việt Nam ban hành theo Quyết định 262/QĐ-NHNN trên cơ sở chuẩn quốc tế EMVCo phục vụ liên thông thanh toán bán lẻ và chuyển khoản ngân hàng.
Thị phần doanh nghiệp bảo hiểm Việt Nam
Thống kê thị phần doanh thu phí bảo hiểm gốc của các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ hàng đầu tại thị trường Việt Nam do Cục Quản lý, Giám sát Bảo hiểm (Bộ Tài chính) và Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam (IAV) công bố.
Danh sách cổ phiếu niêm yết HOSE
Danh mục các mã cổ phiếu doanh nghiệp niêm yết chính thức tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), bao gồm thông tin mã chứng khoán, vốn hóa thị trường và phân nhóm chỉ số VN30.
Danh sách cổ phiếu niêm yết HNX và UPCoM
Danh mục các mã cổ phiếu niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX, rổ HNX30) và các công ty đại chúng đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM.
Danh sách trái phiếu doanh nghiệp đang lưu hành
Tổng quan danh mục các mã trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đăng ký giao dịch tập trung tại sàn trái phiếu riêng lẻ HNX theo quy định của Nghị định 153/2020/NĐ-CP và Nghị định 65/2022/NĐ-CP.
Lịch đáo hạn trái phiếu doanh nghiệp
Tổng hợp giá trị gốc trái phiếu doanh nghiệp đến hạn thanh toán theo từng quý và năm (2024-2026), phân bổ theo nhóm ngành (Bất động sản, Ngân hàng, Năng lượng, Sản xuất) nhằm theo dõi áp lực thanh khoản thị trường.
Xếp hạng tín nhiệm quốc gia Việt Nam
Hồ sơ xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Việt Nam được công bố bởi ba tổ chức xếp hạng tín nhiệm hàng đầu thế giới: S&P Global Ratings, Moody's Investors Service và Fitch Ratings, phản ánh sức khỏe tài khóa và khả năng trả nợ của Chính phủ.
Danh sách doanh nghiệp bảo hiểm được cấp phép tại Việt Nam
Danh bạ chính thức các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, tái bảo hiểm và môi giới bảo hiểm được Bộ Tài chính cấp giấy phép hoạt động theo Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15.
Phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe cơ giới
Biểu phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (mô tô, xe máy, ô tô con, xe tải, xe chở khách) quy định tại Phụ lục I Nghị định số 67/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
Lãi suất điều hành của Ngân hàng Nhà nước
Bảng lãi suất điều hành chính thức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) bao gồm lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất cho vay qua đêm liên ngân hàng và lãi suất nghiệp vụ thị trường mở (OMO).
Danh sách ngân hàng và tổ chức tín dụng được cấp phép tại Việt Nam
Danh mục chính thức các tổ chức tín dụng, bao gồm ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, ngân hàng liên doanh và ngân hàng chính sách được Ngân hàng Nhà nước cấp phép thành lập và hoạt động.
Tỷ lệ nợ xấu hệ thống ngân hàng
Chỉ số tỷ lệ nợ xấu nội bảng (Nhóm 3, 4, 5) và tỷ lệ nợ xấu gộp (bao gồm nợ tiềm ẩn rủi ro và nợ đã bán cho VAMC chưa xử lý) của hệ thống tổ chức tín dụng tại Việt Nam theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN.
Hệ thống thanh toán liên ngân hàng Việt Nam
Tổng quan vận hành và chỉ tiêu giám sát Hệ thống Thanh toán Điện tử Liên ngân hàng (IBPS) gồm phân hệ thanh toán giá trị cao (Real-time Gross Settlement - RTGS) và phân hệ thanh toán giá trị thấp do Ngân hàng Nhà nước trực tiếp vận hành.
Biên độ giá và đơn vị giao dịch chứng khoán Việt Nam
Quy chế giao dịch chứng khoán quy định biên độ dao động giá trần - sàn hằng ngày, bước giá (tick size) và đơn vị giao dịch lô chẵn, lô lẻ trên các sàn HOSE, HNX và thị trường UPCoM theo quy định của UBCKNN.
Danh sách tổ chức xếp hạng tín nhiệm được cấp phép tại Việt Nam
Danh sách các doanh nghiệp được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm theo Nghị định 88/2014/NĐ-CP hoạt động độc lập tại Việt Nam.
Mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc xe cơ giới
Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại tối đa của doanh nghiệp bảo hiểm đối với thiệt hại về sức khỏe, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách theo Nghị định số 67/2023/NĐ-CP.
Mã LEI tổ chức pháp nhân tài chính
Hệ thống chuẩn mã định danh pháp nhân toàn cầu (LEI - ISO 17442) gồm 20 ký tự chữ và số do Global Legal Entity Identifier Foundation (GLEIF) quản lý phục vụ nhận diện minh bạch các định chế tài chính trong giao dịch vốn quốc tế.
Tỷ lệ an toàn vốn Basel (CAR) chuẩn quốc tế
Theo Basel Framework hiện hành của Ủy ban Basel về Giám sát Ngân hàng, ngân hàng phải duy trì CET1 tối thiểu 4,5%, vốn cấp 1 tối thiểu 6% và tổng vốn tối thiểu 8% trên tài sản có trọng số rủi ro (RWA). Ngoài ra, bộ đệm bảo toàn vốn bằng CET1 là 2,5% RWA.
Danh sách tiền tệ dự trữ quốc tế và rổ tiền tệ SDR của IMF
Bộ dữ liệu tổng hợp các đồng tiền được IMF nhận diện trong cơ cấu dự trữ ngoại hối chính thức (COFER) và năm đồng tiền hiện có trong rổ định giá Quyền rút vốn đặc biệt (SDR). Rổ SDR hiện hành có hiệu lực từ ngày 01/08/2022; giá trị SDR được cập nhật hằng ngày theo tỷ giá thị trường.
Phân loại tài sản số theo chuẩn quốc tế (FSB & Basel Framework)
Bộ dữ liệu tổng hợp định nghĩa và phân loại tài sản số theo khung quản lý của FSB và chuẩn xử lý thận trọng của Basel Framework. Basel phân loại cryptoassets thành Group 1a, 1b, 2a và 2b dựa trên bản chất tài sản, cơ chế ổn định, điều kiện pháp lý, công nghệ, quản trị và khả năng phòng ngừa rủi ro.
Tỷ giá trung tâm USD/VND của Ngân hàng Nhà nước
Tỷ giá trung tâm VND/USD mới nhất xác minh được là 25.641 đồng/USD, áp dụng ngày 25/09/2026. Chưa có dữ liệu ngày 26/09/2026 trong nguồn đã kiểm tra.[web:1]
Bảng tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng Việt Nam
Snapshot tỷ giá ngoại tệ Vietcombank cho kỳ hoàn tất gần nhất có thể xác minh, ngày 25/09/2026. Nguồn công bố bảng đầy đủ của Vietcombank, không phải bảng so sánh đa ngân hàng.
Tỷ giá tính chéo VND với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế
NHNN công bố kỳ tỷ giá tính chéo mới nhất có thể xác minh trong nguồn đã tra cứu, áp dụng từ 24/09/2026 đến 30/09/2026. Nguồn truy cập được xác nhận kỳ áp dụng nhưng không hiển thị các trị giá cụ thể trong nội dung văn bản; không điền số liệu tỷ giá chưa kiểm chứng.
Tỷ giá SDR của IMF
Giá trị hằng ngày của 1 SDR tính bằng đô la Mỹ theo định giá SDR chính thức của IMF.
Lãi suất liên ngân hàng Việt Nam
Lãi suất bình quân trên thị trường liên ngân hàng Việt Nam theo kỳ hạn, đơn vị %/năm. Snapshot mới nhất xác minh được là ngày 25/09/2026.
SOFR, EURIBOR và lãi suất tham chiếu quốc tế
Theo dõi SOFR của Hoa Kỳ và năm kỳ hạn EURIBOR bằng dữ liệu công bố gần nhất đã được xác minh.
VN-Index, VN30, HNX-Index và UPCoM-Index
Giá trị đóng cửa và mức thay đổi hằng ngày của bốn chỉ số chứng khoán chính tại Việt Nam.
Lợi suất trái phiếu Chính phủ Việt Nam
Lợi suất Chính phủ Việt Nam theo kỳ hạn 2, 5 và 10 năm, tại kỳ đóng cửa gần nhất được xác minh.
Giá Bitcoin, Ethereum và tài sản số lớn
Ảnh chụp giá USD, biến động 24 giờ, khối lượng 24 giờ và vốn hóa của 10 tài sản số đứng đầu theo vốn hóa thị trường trên CoinGecko.
Danh sách stablecoin theo vốn hóa
10 stablecoin đứng đầu trong danh mục Stablecoins của CoinGecko, sắp xếp theo vốn hóa USD.
Chỉ số vốn hóa thị trường crypto toàn cầu
Snapshot gần nhất có ngày dữ liệu xác minh được trên CoinMarketCap: 20/09/2026, gồm vốn hóa toàn thị trường, khối lượng 24 giờ và tỷ trọng BTC, ETH.