BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lĩnh vực công

Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính

Biểu thuế GTGT, TNCN, TNDN, phí trước bạ, lệ phí hành chính và các nghĩa vụ ngân sách nhà nước

10 nhóm chuyên đề40 bộ dữ liệu

Nhóm chuyên đề (10)

Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (40)

Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập doanh nghiệp

Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

Chính sách ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (thuế suất ưu đãi 10%, 15%, 17%, miễn thuế tối đa 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo) theo ngành nghề và địa bàn ưu đãi đầu tư.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí được trừ và không được trừ khi tính thuế TNDN

Tiêu chuẩn xác định các khoản chi phí được trừ và không được trừ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN theo Thông tư 78/2014/TT-BTC và Thông tư 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế TNDN đối với chuyển nhượng vốn và bất động sản

Quy định thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán và chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bất động sản của doanh nghiệp theo quy định của Luật Thuế TNDN.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế giá trị gia tăng & thuế tiêu dùng

Thuế GTGT Việt Nam hiện hành

Biểu thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) hiện hành tại Việt Nam gồm mức thuế suất phổ thông 10%, thuế suất ưu đãi 5% cho hàng hóa thiết yếu và chính sách giảm 2% thuế GTGT (còn 8%) theo các Nghị định của Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế giá trị gia tăng & thuế tiêu dùng

Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT

Danh mục 26 nhóm hàng hóa, dịch vụ không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng theo Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 (sửa đổi, bổ sung) và Thông tư 219/2013/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế giá trị gia tăng & thuế tiêu dùng

Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt

Biểu thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ xa xỉ hoặc cần định hướng tiêu dùng (thuốc lá, rượu bia, ô tô, xăng dầu, tàu bay, du thuyền, vũ trường, casino) theo Luật Thuế TTĐB số 27/2008/QH12 sửa đổi.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập cá nhân

Mức giảm trừ gia cảnh thuế TNCN

Mức giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân đối với người nộp thuế (11 triệu đồng/tháng) và người phụ thuộc (4,4 triệu đồng/người/tháng) theo Nghị quyết số 954/2020/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập cá nhân

Thuế TNCN đối với đầu tư vốn, chứng khoán và bản quyền

Biểu thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn (cổ tức, lợi tức 5%), chuyển nhượng chứng khoán (0.1% giá bán), bản quyền, nhượng quyền thương mại (5%) và trúng thưởng (10%).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phổ thông 20% và các mức thuế suất đặc thù áp dụng đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quý hiếm theo Luật Thuế TNDN.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế giá trị gia tăng & thuế tiêu dùng

Hàng hóa, dịch vụ áp dụng thuế suất GTGT 0%

Quy định điều kiện và phạm vi áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 0% đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế và khu phi thuế quan theo Điều 9 Thông tư 219/2013/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập cá nhân

Biểu thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công

Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến từng phần gồm 7 bậc tính trên thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú theo Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế thu nhập cá nhân

Thuế TNCN đối với chuyển nhượng bất động sản

Quy định thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng bất động sản (thuế suất cố định 2% trên giá chuyển nhượng) và các trường hợp được miễn thuế chuyển nhượng nhà đất theo quy định pháp luật.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Lệ phí trước bạ ô tô

Mức thu lệ phí trước bạ ô tô đăng ký lần đầu (10% - 12%) và đăng ký từ lần thứ hai trở đi (2%) theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP và chính sách miễn, giảm lệ phí trước bạ đối với ô tô điện chạy pin.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Lệ phí trước bạ xe máy

Biểu mức thu lệ phí trước bạ xe máy đăng ký lần đầu (5% tại thành phố lớn, 2% tại địa bàn khác) và nộp từ lần thứ hai trở đi (1%) theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Lệ phí trước bạ nhà đất

Mức thu lệ phí trước bạ nhà, đất (0.5% trên giá trị nhà đất) và mức khống chế tối đa 500 triệu đồng theo Nghị định số 10/2022/NĐ-CP và Thông tư số 13/2022/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài sản, đất đai & đăng ký tài sản

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Biểu thuế suất thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (0.03%, 0.07%, 0.15% theo hạn mức đất ở và 0.03% đối với đất sản xuất kinh doanh) theo Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài nguyên & môi trường

Biểu thuế tài nguyên

Biểu thuế suất thuế tài nguyên áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, dầu thô, khí thiên nhiên, nước thiên nhiên và tài nguyên khác theo Luật Thuế tài nguyên.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài nguyên & môi trường

Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng dầu

Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn áp dụng theo Nghị quyết số 42/2023/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trong chính sách bình ổn giá năng lượng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài nguyên & môi trường

Thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông và hàng hóa chịu thuế

Biểu mức thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông thuộc diện chịu thuế (50.000 đ/kg), than đá và dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) theo Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế tài nguyên & môi trường

Giá tính thuế tài nguyên

Khung giá và nguyên tắc xác định giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành tại Thông tư 44/2017/TT-BTC, Thông tư 05/2020/TT-BTC làm căn cứ để UBND các tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại địa phương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế quốc tế & giao dịch xuyên biên giới

Thuế nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam

Biểu tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu đối với nhà thầu nước ngoài và nhà thầu phụ nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Nam theo Thông tư 103/2014/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế quốc tế & giao dịch xuyên biên giới

Thuế tối thiểu toàn cầu Pillar Two

Quy định thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo cơ chế chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu (Pillar Two / GloBE) áp dụng mức thuế suất hiệu dụng tối thiểu 15% đối với các tập đoàn đa quốc gia có doanh thu hợp nhất từ 750 triệu EUR theo Nghị quyết 107/2023/QH15.

Toàn cầuv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế quốc tế & giao dịch xuyên biên giới

CBAM đối với hàng xuất khẩu

Quy chuẩn Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon của Liên minh Châu Âu (CBAM) áp dụng đối với hàng xuất khẩu của Việt Nam (thép, nhôm, xi măng, phân bón) gồm nghĩa vụ báo cáo lượng phát thải khí nhà kính và nghĩa vụ tài chính từ năm 2026.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Thuế quốc tế & giao dịch xuyên biên giới

Hiệp định tránh đánh thuế hai lần của Việt Nam

Mạng lưới hơn 80 Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập (DTA) do Chính phủ Việt Nam ký kết với các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí & lệ phí hành chính

Lệ phí cấp hộ chiếu

Biểu mức thu lệ phí cấp mới, cấp lại hộ chiếu phổ thông (200.000 đ/lần) và chính sách giảm lệ phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến theo Thông tư 25/2021/TT-BTC và Thông tư 63/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí & lệ phí hành chính

Lệ phí cấp căn cước

Mức thu lệ phí cấp mới, cấp đổi và cấp lại thẻ Căn cước công dân / thẻ Căn cước theo quy định tại Thông tư 59/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính và Luật Căn cước số 26/2023/QH15.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí & lệ phí hành chính

Lệ phí cấp giấy phép lái xe

Mức thu lệ phí cấp giấy phép lái xe (135.000 đ/lần nộp trực tiếp, 115.000 đ nộp trực tuyến) và biểu phí sát hạch lái xe mô tô, ô tô theo Thông tư số 37/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí & lệ phí hành chính

Lệ phí hộ tịch

Mức thu lệ phí hộ tịch (đăng ký khai sinh, kết hôn, khai tử, giám hộ, nhận cha mẹ con có yếu tố nước ngoài) theo Thông tư 85/2019/TT-BTC và nguyên tắc miễn phí đăng ký hộ tịch cơ bản trong nước.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí giao thông & hạ tầng

Phí sử dụng đường bộ ô tô

Biểu mức thu phí sử dụng đường bộ áp dụng đối với xe ô tô chở người, xe tải, xe chuyên dùng và xe đầu kéo theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP của Chính phủ thu qua chu kỳ kiểm định kỹ thuật.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí giao thông & hạ tầng

Phí qua trạm BOT

Khung giá dịch vụ sử dụng đường bộ đối với các dự án BOT giao thông theo Thông tư 35/2016/TT-BGTVT và Thông tư 28/2021/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải chia thành 5 nhóm phương tiện và hệ thống thu phí tự động không dừng ETC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí giao thông & hạ tầng

Phí sử dụng hạ tầng cảng biển

Biểu mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển tại Hải Phòng và TP. Hồ Chí Minh theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Phí giao thông & hạ tầng

Phí hàng hải và cảng vụ

Biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải áp dụng đối với tàu thuyền và hàng hóa hoạt động tại cảng biển Việt Nam (phí trọng tải tàu thuyền, phí bảo đảm hàng hải, phí hoa tiêu, lệ phí ra vào cảng) theo Thông tư 261/2016/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Án phí, lệ phí tư pháp & pháp lý

Án phí dân sự

Biểu mức án phí dân sự sơ thẩm, phúc thẩm và mức tạm ứng án phí đối với vụ án có giá ngạch và không có giá ngạch theo Danh mục ban hành kèm Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Án phí, lệ phí tư pháp & pháp lý

Án phí hình sự

Mức thu án phí hình sự sơ thẩm (200.000 đ) và phúc thẩm (200.000 đ) áp dụng đối với người bị kết án theo Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Án phí, lệ phí tư pháp & pháp lý

Án phí hành chính

Mức thu án phí hành chính sơ thẩm (300.000 đ), phúc thẩm (300.000 đ) và tạm ứng án phí khi khởi kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan nhà nước theo Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Án phí, lệ phí tư pháp & pháp lý

Lệ phí tòa án

Mức thu lệ phí giải quyết việc dân sự, hôn nhân gia đình, công nhận trọng tài nước ngoài, phá sản và sao lục hồ sơ tại Tòa án nhân dân theo Danh mục kèm theo Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Thời hạn khai và nộp các loại thuế

Thời hạn luật định về nộp hồ sơ khai thuế và nộp tiền thuế đối với các loại thuế khai theo tháng (ngày 20 tháng sau), theo quý (ngày cuối cùng tháng đầu quý sau) và quyết toán thuế năm theo Điều 44 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Mức phạt chậm nộp hồ sơ khai thuế

Khung xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi chậm nộp hồ sơ khai thuế so với thời hạn quy định (từ phạt cảnh cáo đến phạt tiền từ 2 triệu đến 25 triệu đồng) theo Điều 13 Nghị định số 125/2020/NĐ-CP của Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Tiền chậm nộp thuế

Mức tính tiền chậm nộp tiền thuế (0.03%/ngày trên số tiền thuế chậm nộp) và nguyên tắc tính toán thời gian tính tiền chậm nộp liên tục theo Điều 59 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính/Quản lý thuế, hóa đơn & kê khai

Quy định hóa đơn điện tử

Quy định quản lý và sử dụng hóa đơn điện tử bắt buộc 100% trên toàn quốc (hóa đơn có mã của cơ quan thuế, hóa đơn không có mã, hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền) theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Thông tư 78/2021/TT-BTC.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực