BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lĩnh vực công

Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe

Cơ sở khám chữa bệnh, viện phí BHYT, danh mục thuốc lưu hành, vắc xin và trang thiết bị y tế

10 nhóm chuyên đề41 bộ dữ liệu

Nhóm chuyên đề (10)

Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (41)

Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Phân loại bệnh, thủ thuật & mã y tế

ICD-10 - Bảng phân loại quốc tế về bệnh tật và nguyên nhân tử vong

Bộ dữ liệu tra cứu và mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10 hiện được quy định tại Thông tư số 06/2026/TT-BYT của Bộ Y tế, có hiệu lực từ ngày 01/07/2026.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Chỉ số & chuẩn y tế quốc tế

Phân loại chỉ số khối cơ thể (BMI) theo chuẩn WHO và chuẩn châu Á - IDI&WPRO

Bộ dữ liệu phân loại BMI ở người trưởng thành theo chuẩn WHO và chuẩn châu Á - Thái Bình Dương do IDI phối hợp với WHO/WPRO, IASO và IOTF công bố. Chuẩn châu Á sử dụng các ngưỡng thấp hơn để nhận diện thừa cân, béo phì và các mức nguy cơ sức khỏe.

Toàn cầuv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Chỉ số & chuẩn y tế quốc tế

Chuẩn tăng trưởng trẻ em của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO Child Growth Standards)

Bộ chuẩn WHO 2006 mô tả mức tăng trưởng bình thường của trẻ từ khi sinh đến 5 tuổi trong điều kiện môi trường tối ưu, bao gồm thực hành nuôi con bằng sữa mẹ theo khuyến nghị của WHO. Bộ chuẩn được xây dựng từ Nghiên cứu Tăng trưởng Đa trung tâm của WHO tại 6 quốc gia và có thể áp dụng cho trẻ em ở mọi nơi.

Toàn cầuv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dược liệu & y học cổ truyền

Danh mục vị thuốc cổ truyền

Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục vị thuốc cổ truyền.

Việt Namvpending-researchĐang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dược liệu & y học cổ truyền

Danh mục thuốc cổ truyền được cấp phép

Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục thuốc cổ truyền được cấp phép.

Việt Namvpending-researchĐang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dược liệu & y học cổ truyền

Danh mục dược liệu quý, hiếm cần bảo tồn

Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: Danh mục dược liệu quý, hiếm cần bảo tồn.

Việt Namvpending-researchĐang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Chỉ số & chuẩn y tế quốc tế

WHO Global Health Indicators

Dataset MONTHLY đang chờ lượt nghiên cứu và xác minh dữ liệu ban đầu: WHO Global Health Indicators.

Toàn cầuvpending-researchĐang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Cơ sở khám chữa bệnh

Danh sách bệnh viện tuyến trung ương

Danh mục các bệnh viện đa khoa và chuyên khoa hạng đặc biệt, hạng I trực thuộc Bộ Y tế (Bạch Mai, Việt Đức, Chợ Rẫy, Trung ương Huế, K, E, Phụ sản TW, Nhi TW...).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Cơ sở khám chữa bệnh

Danh sách bệnh viện công lập theo tỉnh thành

Tổng hợp hệ thống bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, bệnh viện chuyên khoa cấp tỉnh trực thuộc 63 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Cơ sở khám chữa bệnh

Danh sách cơ sở khám chữa bệnh BHYT

Danh bạ cơ sở khám chữa bệnh ký hợp đồng phục vụ bảo hiểm y tế theo 4 tuyến chuyên môn kỹ thuật và mã số cơ sở khám chữa bệnh BHYT của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Cơ sở khám chữa bệnh

Danh sách bệnh viện tư nhân được cấp phép

Danh mục các bệnh viện tư nhân và bệnh viện có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động, quy mô giường bệnh và phạm vi hoạt động chuyên môn.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Giá dịch vụ khám bệnh BHYT

Biểu giá dịch vụ khám bệnh bảo hiểm y tế theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT và Thông tư 21/2024/TT-BYT phân theo hạng bệnh viện (Hạng đặc biệt/I, Hạng II, Hạng III, Hạng IV và Trạm y tế).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Giá ngày giường điều trị BHYT

Biểu giá ngày giường bệnh điều trị nội trú thanh toán bảo hiểm y tế theo khoa chuyên môn (Hồi sức tích cực ICU, Cấp cứu, Ngoại khoa, Nội khoa, Bỏng) theo Thông tư 22/2023/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Danh mục kỹ thuật và giá dịch vụ y tế

Danh mục kỹ thuật y tế (chụp CT Scanner, cộng hưởng từ MRI, siêu âm, nội soi, xét nghiệm huyết học, phẫu thuật nội soi) và mức giá thanh toán bảo hiểm y tế theo Thông tư 22/2023/TT-BYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch vụ y tế, viện phí & BHYT

Tỷ lệ hưởng BHYT theo nhóm đối tượng

Mức chi trả bảo hiểm y tế (100%, 95%, 80% chi phí khám chữa bệnh) theo nhóm đối tượng tham gia, quyền lợi chuyển tuyến và chính sách miễn cùng chi trả khi đóng BHYT 5 năm liên tục theo Luật BHYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Thuốc & dược phẩm

Danh mục thuốc được cấp phép lưu hành tại Việt Nam

Hệ thống quản lý số đăng ký lưu hành thuốc (mã SDK / visa thuốc) còn hiệu lực tại Việt Nam, tên hoạt chất, nồng độ hàm lượng, nhà sản xuất và nước xuất xứ do Cục Quản lý Dược cấp.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Thuốc & dược phẩm

Danh mục thuốc BHYT thanh toán

Danh mục 1.037 hoạt chất thuốc tân dược và thuốc sinh học được quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán theo Thông tư số 20/2022/TT-BYT của Bộ Y tế và điều kiện thanh toán theo hạng bệnh viện.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Thuốc & dược phẩm

Danh mục thuốc kê đơn

Nguyên tắc phân loại thuốc kê đơn (Rx) bắt buộc phải có đơn thuốc của bác sĩ khi bán lẻ theo Thông tư số 07/2017/TT-BYT và Thông tư 52/2017/TT-BYT của Bộ Y tế.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Thuốc & dược phẩm

Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam

Danh mục thuốc thiết yếu Việt Nam lần thứ VII ban hành kèm theo Thông tư số 19/2018/TT-BYT của Bộ Y tế, bảo đảm đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe của đa số nhân dân.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Vắc xin & tiêm chủng

Lịch tiêm chủng mở rộng cho trẻ em

Lịch tiêm chủng mở rộng quốc gia miễn phí phòng ngừa 11 bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho trẻ em từ sơ sinh đến 5 tuổi theo quy định của Bộ Y tế và Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Vắc xin & tiêm chủng

Danh mục vắc xin trong chương trình tiêm chủng mở rộng

Danh mục các loại sinh phẩm vắc xin được nhà nước cung ứng miễn phí trong Chương trình Tiêm chủng Mở rộng quốc gia, nguồn gốc sản xuất và điều kiện bảo quản dây chuyền lạnh GSP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Vắc xin & tiêm chủng

Danh mục vắc xin được cấp phép tại Việt Nam

Danh mục các loại vắc xin tiêm chủng dịch vụ được Bộ Y tế cấp phép lưu hành tại các trung tâm tiêm chủng (VNVC, Pasteur, Nhiệt đới) như 6 trong 1, phế cầu, HPV, cúm, dại, thủy đậu.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Vắc xin & tiêm chủng

Lịch tiêm chủng khuyến cáo cho người lớn

Lịch khuyến cáo tiêm chủng vắc xin cho người trưởng thành, người cao tuổi, phụ nữ chuẩn bị mang thai và người có bệnh lý mạn tính theo hướng dẫn y khoa quốc gia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Trang thiết bị y tế

Danh mục trang thiết bị y tế được cấp số lưu hành

Danh mục số lưu hành trang thiết bị y tế (mã số công bố loại A, B và giấy chứng nhận đăng ký lưu hành loại C, D) theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Trang thiết bị y tế

Phân loại trang thiết bị y tế A B C D

Quy tắc và tiêu chí phân loại mức độ rủi ro của trang thiết bị y tế thành 4 loại A, B, C, D theo Thông tư số 05/2022/TT-BYT tương thích với hướng dẫn của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (AMDD).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Trang thiết bị y tế

Danh sách cơ sở đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế

Danh mục các cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế tại Việt Nam đáp ứng tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 và đã công bố đủ điều kiện sản xuất.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Trang thiết bị y tế

Danh sách sản phẩm y tế bị thu hồi/cảnh báo

Tổng hợp các quyết định thu hồi thuốc, thu hồi trang thiết bị y tế không đạt tiêu chuẩn chất lượng và các cảnh báo an toàn dược phẩm do Cục Quản lý Dược và Bộ Y tế ban hành.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Người hành nghề & giấy phép y tế

Chức danh chuyên môn phải có giấy phép hành nghề

Danh mục 9 chức danh chuyên môn y tế bắt buộc phải có Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo Điều 26 Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Người hành nghề & giấy phép y tế

Thời hạn giấy phép hành nghề khám chữa bệnh

Quy định về thời hạn 05 năm của Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 (thay cho chứng chỉ hành nghề vô thời hạn trước đây) và điều kiện gia hạn.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Người hành nghề & giấy phép y tế

Danh sách cơ sở đào tạo liên tục y khoa được công nhận

Danh sách các trường đại học y dược, viện nghiên cứu và bệnh viện tuyến cuối được Bộ Y tế công nhận đủ điều kiện đào tạo và cấp chứng chỉ cập nhật kiến thức y khoa liên tục (CME).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Người hành nghề & giấy phép y tế

Điều kiện cấp giấy phép hành nghề y tế

Điều kiện cấp mới Giấy phép hành nghề y tế, tiêu chuẩn văn bằng, kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề do Hội đồng Y khoa Quốc gia tổ chức từ năm 2027.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Phân loại bệnh, thủ thuật & mã y tế

Danh mục mã bệnh dùng trong thanh toán BHYT

Bảng phân loại quốc tế về bệnh tật và nguyên nhân tử vong lần thứ 10 (ICD-10) chuẩn hóa áp dụng bắt buộc trong trích xuất dữ liệu thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Phân loại bệnh, thủ thuật & mã y tế

Danh mục mã thủ thuật, phẫu thuật y tế

Bộ mã thủ thuật, phẫu thuật y tế chuẩn hóa phân theo 4 loại phẫu thuật (Loại đặc biệt, Loại 1, Loại 2, Loại 3) làm cơ sở tính tiền phụ cấp phẫu thuật và thanh toán BHYT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch tễ, bệnh truyền nhiễm & y tế công cộng

Danh mục bệnh truyền nhiễm nhóm A B C

Phân loại các bệnh truyền nhiễm theo Nhóm A (đặc biệt nguy hiểm), Nhóm B (nguy hiểm) và Nhóm C (ít nguy hiểm) theo Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch tễ, bệnh truyền nhiễm & y tế công cộng

Số ca bệnh truyền nhiễm theo tuần/tháng

Số ca mắc và tử vong do các bệnh truyền nhiễm lưu hành trọng điểm (Sốt xuất huyết, Tay chân miệng, Sởi, Cúm) theo dõi theo tuần và tháng của Cục Y tế Dự phòng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch tễ, bệnh truyền nhiễm & y tế công cộng

Danh mục bệnh phải khai báo, báo cáo y tế

Danh mục các bệnh truyền nhiễm bắt buộc phải thông báo và báo cáo khẩn cấp trong vòng 24 giờ cho cơ quan y tế dự phòng theo Thông tư số 54/2015/TT-BYT của Bộ Y tế.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dịch tễ, bệnh truyền nhiễm & y tế công cộng

Cảnh báo dịch bệnh của WHO

Tổng hợp hệ thống cảnh báo tình trạng khẩn cấp y tế công cộng quốc tế (PHEIC) và các đợt bùng phát dịch bệnh nguy hiểm toàn cầu theo Điều lệ Y tế Quốc tế (IHR 2005) của WHO.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Dược liệu & y học cổ truyền

Danh mục dược liệu được phép sử dụng trong y học cổ truyền

Danh mục các vị thuốc dược liệu, cây thuốc và động vật làm thuốc được phép sử dụng trong khám chữa bệnh y học cổ truyền và sản xuất thuốc đông dược theo Thông tư của Bộ Y tế.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Thuốc & dược phẩm

Danh mục thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO EML)

Phiên bản hiện hành là WHO Model List of Essential Medicines lần thứ 24, được WHO công bố ngày 05/09/2025. Danh mục này gồm 523 thuốc thiết yếu dành cho người lớn và được dùng làm cơ sở hướng dẫn cho các quốc gia xây dựng hoặc cập nhật danh mục thuốc thiết yếu quốc gia.

Toàn cầuvẤn bản lần thứ 24 (2025)Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Chỉ số & chuẩn y tế quốc tế

Hệ thống phân loại Giải phẫu - Điều trị - Hóa học của WHO kèm Liều dùng hằng ngày xác định (ATC/DDD) — phiên bản 2026

ATC/DDD là hệ thống quốc tế phân loại thuốc theo cơ quan hoặc hệ thống tác động cùng các đặc tính hóa học, dược lý và điều trị, nhằm hỗ trợ nghiên cứu sử dụng thuốc và cải thiện chất lượng sử dụng thuốc. Bản ATC/DDD Index 2026 có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 và được WHO Collaborating Centre for Drug Statistics Methodology duy trì.

Việt Namv2026Đang hiệu lực
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe/Phân loại bệnh, thủ thuật & mã y tế

ICD-11 - Phân loại bệnh tật quốc tế thế hệ mới của WHO

ICD-11 là phiên bản mới nhất của Phân loại thống kê quốc tế về bệnh tật và các vấn đề sức khỏe liên quan của WHO, được thiết kế cho hệ thống y tế số, báo cáo bệnh tật và tử vong, khả năng liên thông dữ liệu và so sánh thống kê toàn cầu. Bản phát hành hiện hành được WHO công bố là 2026-01.

Việt Namv2026-01Đang hiệu lực