BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Địa giới, Địa chỉ & Bưu chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Danh mục địa danh hành chính Việt Nam

Danh mục địa danh hành chính, địa danh địa lý tự nhiên và nhân tạo của Việt Nam theo quy chuẩn Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Số lượng địa danh quốc gia
100.000+địa danh chuẩn hóa
Cơ quan công bố danh mục
Bộ TN&MTcơ quan chuẩn hóa
Hệ quy chiếu tọa độ gắn kèm
Tọa độ VN-2000định vị chuẩn
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường(Số: Cơ sở dữ liệu cấp phép môi trường quốc gia)
Nhóm địa danhVí dụ địa danh tiêu biểuQuy chuẩn chính tả & Viết hoaGiá trị pháp lý áp dụng
Địa danh đơn vị hành chínhHà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ, Sa Pa, Phú QuốcViết hoa chữ cái đầu của mỗi âm tiết cấu thành tên riêngBắt buộc dùng trong văn bản quy phạm pháp luật và con dấu nhà nước
Địa danh sông ngòi, nguồn nướcSông Hồng, sông Mê Kông, sông Đồng Nai, hồ Ba BểViết hoa danh từ chung nếu đi kèm thành tên riêngChuẩn hóa trong bản đồ địa hình và thủy văn quốc gia
Địa danh núi, đèo, dãy núiNúi Phan Xi Păng, đèo Hải Vân, dãy Trường SơnTheo bảng danh mục địa danh dân cư và sơn văn của Bộ TN&MTThống nhất trong hệ thống dữ liệu không gian địa lý quốc gia