Doanh nghiệp, Đầu tư & Kinh doanh
Đăng ký doanh nghiệp, mã ngành kinh tế, điều kiện kinh doanh, dự án đầu tư và dòng vốn FDI
Nhóm chuyên đề (8)
Đăng ký doanh nghiệp & pháp nhân
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho đăng ký doanh nghiệp & pháp nhân
Ngành nghề & hoạt động kinh tế
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho ngành nghề & hoạt động kinh tế
Điều kiện kinh doanh & giấy phép
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho điều kiện kinh doanh & giấy phép
Đầu tư trong nước & FDI
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho đầu tư trong nước & fdi
Dự án đầu tư
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho dự án đầu tư
Khu công nghiệp, khu kinh tế & cụm công nghiệp
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho khu công nghiệp, khu kinh tế & cụm công nghiệp
Doanh nghiệp nhỏ và vừa
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Giải thể, phá sản & tình trạng pháp lý
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho giải thể, phá sản & tình trạng pháp lý
Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (32)
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC 2018) — tình trạng áp dụng hiện hành
Quyết định 27/2018/QĐ-TTg về VSIC 2018 đã hết hiệu lực và được thay thế bởi Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, có hiệu lực từ ngày 15/11/2025. Hệ thống hiện hành gồm 5 cấp với 22 ngành cấp 1, 87 ngành cấp 2, 259 ngành cấp 3, 495 ngành cấp 4 và 743 ngành cấp 5.
FDI đăng ký vào Việt Nam
Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đăng ký vào Việt Nam bao gồm vốn cấp mới, vốn điều chỉnh tăng thêm và giá trị góp vốn mua cổ phần theo tháng do Cục Đầu tư nước ngoài công bố.
Tra cứu doanh nghiệp Việt Nam theo mã số doanh nghiệp
Cấu trúc dữ liệu và trường thông tin chuẩn hóa khi tra cứu thông tin pháp lý của doanh nghiệp Việt Nam theo mã số doanh nghiệp (đồng thời là mã số thuế) trên Hệ thống Thông tin Đăng ký Doanh nghiệp Quốc gia.
Danh sách doanh nghiệp thành lập mới
Thống kê số lượng, quy mô vốn và ngành nghề kinh tế của các doanh nghiệp thành lập mới hàng tháng tại Việt Nam theo số liệu công bố từ Cục Quản lý đăng ký kinh doanh và Tổng cục Thống kê.
Danh sách doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động
Dữ liệu thống kê doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh có thời hạn theo tháng và lĩnh vực hoạt động tại Việt Nam theo công bố chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Danh sách doanh nghiệp quay trở lại hoạt động
Số lượng doanh nghiệp quay trở lại hoạt động kinh doanh sau thời gian đăng ký tạm ngừng trên toàn quốc theo thống kê chính thức của Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Danh mục 227 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục IV Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 (được sửa đổi bởi Luật số 03/2022/QH15) quy định các điều kiện an ninh, trật tự, an toàn xã hội và điều kiện chuyên ngành.
Danh mục ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh
Danh mục 08 nhóm ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh tại Việt Nam theo Điều 6 Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 nhằm bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, sức khỏe cộng đồng và đạo đức xã hội.
Điều kiện kinh doanh theo ngành nghề
Tổng hợp khung điều kiện đầu tư kinh doanh phân theo nhóm ngành nghề (an ninh trật tự, PCCC, an toàn thực phẩm, chứng chỉ năng lực, vốn pháp định) áp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam.
Danh mục giấy phép kinh doanh phổ biến
Danh mục các loại giấy phép con, chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phổ biến nhất mà doanh nghiệp Việt Nam phải xin cấp phép trước khi chính thức đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
Ngành nghề yêu cầu chứng chỉ hành nghề
Danh mục các ngành nghề bắt buộc người đứng đầu, người quản lý chuyên môn hoặc nhân sự hành nghề phải sở hữu chứng chỉ hành nghề theo luật định chuyên ngành tại Việt Nam.
Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
Danh mục 25 ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường và 59 ngành nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo Phụ lục I Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
FDI giải ngân tại Việt Nam
Tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện (giải ngân) tại Việt Nam lũy kế theo tháng, phản ánh tiến độ giải ngân dòng tiền thực tế của các tập đoàn đa quốc gia và doanh nghiệp có vốn FDI.
FDI theo ngành kinh tế
Cơ cấu dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đăng ký vào Việt Nam phân bổ theo các ngành kinh tế cấp 1 theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC).
FDI theo địa phương
Bảng phân bổ vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) theo 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tại Việt Nam, phản ánh thứ hạng các địa phương thu hút vốn FDI hàng đầu.
Danh mục dự án kêu gọi đầu tư
Danh mục quốc gia các dự án kêu gọi đầu tư nước ngoài giai đoạn 2021 - 2025 và định hướng đến 2030 theo Quyết định số 1831/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
Quy chế công khai và danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư hoặc đấu giá quyền sử dụng đất theo Luật Đất đai 2024 và Nghị định 23/2024/NĐ-CP.
Danh mục dự án PPP
Danh mục các dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) trong các lĩnh vực giao thông, năng lượng sạch, cấp thoát nước, xử lý chất thải và y tế, giáo dục theo Luật PPP số 64/2020/QH14.
Danh mục dự án đầu tư trọng điểm địa phương
Danh mục các dự án đầu tư trọng điểm cấp tỉnh/thành phố do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, đóng vai trò hạt nhân phát triển hạ tầng và kinh tế vùng.
Danh sách khu công nghiệp Việt Nam
Danh bạ chi tiết hệ thống hơn 400 khu công nghiệp tại Việt Nam bao gồm tên KCN, địa bàn tỉnh/thành phố, diện tích quy hoạch, chủ đầu tư hạ tầng và tình trạng hoạt động theo số liệu Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Danh sách khu kinh tế Việt Nam
Danh mục 19 khu kinh tế ven biển và 26 khu kinh tế cửa khẩu đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch phát triển với các cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư đặc biệt.
Danh sách cụm công nghiệp
Danh mục hệ thống cụm công nghiệp tại các địa phương theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp phục vụ doanh nghiệp nhỏ và cơ sở tiểu thủ công nghiệp.
Tỷ lệ lấp đầy khu công nghiệp
Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các khu công nghiệp đang hoạt động trên phạm vi toàn quốc và phân rã theo 2 vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và phía Nam theo báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa
Bảng tiêu chí phân loại doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa theo số lượng lao động tham gia bảo hiểm xã hội, tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP.
Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
Tổng hợp các gói và chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 bao gồm hỗ trợ công nghệ, phát triển nguồn nhân lực, tư vấn pháp lý và chuyển đổi số.
Quỹ bảo lãnh tín dụng DNNVV
Cơ chế bảo lãnh tín dụng của Quỹ bảo lãnh tín dụng DNNVV tại các địa phương theo Nghị định 34/2018/NĐ-CP, giúp doanh nghiệp không có đủ tài sản bảo đảm vẫn có thể tiếp cận vốn vay ngân hàng.
Thống kê doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam
Tổng quan số liệu thống kê về cộng đồng doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Việt Nam, phản ánh số lượng, cơ cấu ngành nghề và tỷ lệ đóng góp vào GDP, ngân sách và việc làm toàn xã hội.
Tra cứu tình trạng pháp lý doanh nghiệp
Quy chuẩn mã hóa 05 trạng thái pháp lý của doanh nghiệp Việt Nam trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 01/2021/NĐ-CP.
Danh sách doanh nghiệp giải thể
Số lượng và cơ cấu doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể, đóng mã số doanh nghiệp và chấm dứt tồn tại pháp lý theo tháng trên phạm vi toàn quốc.
Danh sách doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể
Danh mục và số liệu các doanh nghiệp đã ra quyết định giải thể và đang trong giai đoạn đăng tải thông báo công khai, thanh lý tài sản và chốt nghĩa vụ thuế theo quy định tại Điều 208 Luật Doanh nghiệp 2020.
Danh sách quyết định mở thủ tục phá sản doanh nghiệp
Tổng hợp các quyết định mở thủ tục phá sản của Tòa án nhân dân có thẩm quyền đối với các doanh nghiệp mất khả năng thanh toán theo quy định tại Luật Phá sản số 51/2014/QH13.
ISIC Rev. 4 - Phân loại ngành kinh tế quốc tế chuẩn Liên Hợp Quốc
ISIC Rev. 4 là hệ thống phân loại các hoạt động kinh tế do Ủy ban Thống kê Liên Hợp Quốc thông qua năm 2006 và xuất bản năm 2007. Theo trang UNSD, ISIC Rev. 4 đã được thay thế; phiên bản hiện hành là ISIC Rev. 5.