Công trình kiến trúc và di sản xây dựng toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về công trình kiến trúc và di sản xây dựng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi10 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1770 | Alamūt Castle and Related Fortifications | Iran (Islamic Republic of) | 2026 | Lâu đài và công trình phòng thủ | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Quần thể gồm lâu đài Alamūt và sáu công sự liên quan ở tỉnh Qazvin; các công trình tạo thành mạng lưới phòng thủ gắn với nhà nước Nizari Ismaili từ cuối thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XIII. | https://whc.unesco.org/en/list/1770 |
| 1774 | Amazonia Theaters | Brazil | 2026 | Nhà hát và quần thể đô thị lịch sử | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Gồm Theatro da Paz và Praça da República tại Belém, cùng Teatro Amazonas và Largo de São Sebastião tại Manaus; các công trình được xây dựng trong giai đoạn bùng nổ chu kỳ cao su, với ảnh hưởng kiến trúc Pháp và châu Âu. | https://whc.unesco.org/en/list/1774 |
| 927 | Ancient Buddhist Site of Sarnath | India | 2026 | Di tích khảo cổ và kiến trúc tôn giáo | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Di sản gồm các dấu tích kiến trúc và khảo cổ tại Sarnath, trong đó có các bảo tháp, đền và tu viện; khu vực được bảo tồn thành hai phần di tích khảo cổ. | https://whc.unesco.org/en/list/927 |
| 1715rev | Gdynia Modernist City Centre | Poland | 2026 | Quần thể đô thị và kiến trúc hiện đại | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Khu trung tâm Gdynia gồm các ô phố quy hoạch giữa hai cuộc thế chiến, phần lớn công trình trung tâm còn được bảo tồn và các biệt thự, nhà ở thể hiện việc áp dụng rộng rãi tư tưởng kiến trúc hiện đại. | https://whc.unesco.org/en/list/1715 |
| 1760 | Rock Mosques and Associated Sacred Sites of Mangystau | Kazakhstan | 2026 | Di tích tôn giáo và kiến trúc đục trong đá | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Quần thể gồm năm địa điểm linh thiêng và các khu mai táng trên bán đảo Mangystau; các công trình dạng “nhà thờ Hồi giáo ngầm” được tạo trong hang tự nhiên, đục vào vách đá hoặc đào dưới đất. | https://whc.unesco.org/en/list/1760 |
| 1752 | Aalto Works | Finland | 2026 | Kiến trúc hiện đại thế kỷ XX | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Gồm 13 công trình và quần thể kiến trúc hiện đại ở Phần Lan, xây dựng trong giai đoạn 1928–1988, gắn với Alvar Aalto, Aino Marsio-Aalto, Elissa Aalto và các cộng sự. | https://whc.unesco.org/en/list/1752/ |
| 1766 | Tashkent Modernist Architecture. Modernity and Tradition in Central Asia | Uzbekistan | 2026 | Kiến trúc hiện đại và quy hoạch đô thị | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Quần thể gồm mười công trình và phức hợp đô thị hiện đại chủ nghĩa xây dựng từ thập niên 1960 đến đầu thập niên 1990, gồm bảo tàng, nhà triển lãm, nhà ở, thiết chế văn hóa và công trình hạ tầng. | https://whc.unesco.org/en/list/1766/ |
| 1732 | Yen Tu-Vinh Nghiem-Con Son, Kiep Bac Complex of Monuments and Landscapes | Viet Nam | 2025 | Quần thể di tích tôn giáo và cảnh quan văn hóa | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Quần thể gồm 12 địa điểm với chùa, đền, điện thờ, tuyến hành hương, bia và di tích khảo cổ, phản ánh sự hình thành và phát triển của Thiền phái Trúc Lâm. | https://whc.unesco.org/en/list/1732/ |
| 1239 | Berlin Modernism Housing Estates | Germany | 2026 | Khu nhà ở và quy hoạch kiến trúc hiện đại | Đã ghi danh năm 2008; điều chỉnh ranh giới đáng kể năm 2026 | Gồm các khu nhà ở tại Berlin xây dựng từ năm 1910 đến 1933, tiêu biểu cho quy hoạch, kiến trúc và thiết kế vườn hiện đại chủ nghĩa đầu thế kỷ XX; UNESCO ghi nhận điều chỉnh ranh giới năm 2026. | https://whc.unesco.org/en/list/1239 |
| 678 | Complex of Hué Monuments | Viet Nam | 1993 | Quần thể kiến trúc cung đình và di tích lịch sử | Đã ghi danh Di sản Thế giới UNESCO | Quần thể cố đô triều Nguyễn gồm Kinh thành, Hoàng thành, Tử Cấm thành, cung điện, công trình phòng thủ và các di tích liên quan dọc sông Hương. | https://whc.unesco.org/en/list/678 |