Điện ảnh và thị trường phim toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về điện ảnh và thị trường phim theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Doanh thu phòng vé rạp toàn cầu
29557triệu EUR
2025
Lượt vé rạp bán ra
4977triệu lượt
2025
Doanh thu phòng vé rạp
11936.9triệu EUR
2025
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu phòng vé rạp toàn cầu | Toàn cầu | 2025 | 29.557 | triệu EUR | annual | KOFIC công bố số liệu năm 2025; được đối chiếu với ước tính 29,56 tỷ EUR trong FOCUS 2026 của European Audiovisual Observatory. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |
| Lượt vé rạp bán ra | Toàn cầu | 2025 | 4.977 | triệu lượt | annual | Số liệu KOFIC công bố; European Audiovisual Observatory ước tính 4,98 tỷ lượt tại 82 thị trường trong FOCUS 2026. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |
| Doanh thu phòng vé rạp | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | 11.936,9 | triệu EUR | annual | Số liệu KOFIC trong tổng kết thị trường điện ảnh thế giới năm 2025. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |
| Thay đổi doanh thu phòng vé so với năm trước | Châu Á - Thái Bình Dương | 2025 | 12,3 | % | annual | Tỷ lệ thay đổi năm trên năm do KOFIC công bố. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |
| Doanh thu phòng vé rạp | Trung Quốc | 2025 | 6.380 | triệu EUR | annual | Số liệu KOFIC trong tổng kết thị trường điện ảnh thế giới năm 2025. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |
| Doanh thu phòng vé rạp | Nhật Bản | 2025 | 1.675 | triệu EUR | annual | Số liệu KOFIC trong tổng kết thị trường điện ảnh thế giới năm 2025. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |
| Lượt vé rạp bán ra | Châu Âu | 2025 | 795 | triệu lượt | annual | Ước tính của European Audiovisual Observatory trong FOCUS 2026; định nghĩa khu vực theo báo cáo. | https://www.obs.coe.int/fr/web/observatoire/2026-press-releases/-/asset_publisher/PuiVGZvKBAuc/content/id/300386733?_com_liferay_asset_publisher_web_portlet_AssetPublisherPortlet_INSTANCE_PuiVGZvKBAuc_languageId=en_GB |
| Doanh thu phòng vé rạp | Châu Âu | 2025 | 6.500 | triệu EUR | annual | Ước tính của European Audiovisual Observatory trong FOCUS 2026; định nghĩa khu vực theo báo cáo. | https://www.obs.coe.int/fr/web/observatoire/2026-press-releases/-/asset_publisher/PuiVGZvKBAuc/content/id/300386733?_com_liferay_asset_publisher_web_portlet_AssetPublisherPortlet_INSTANCE_PuiVGZvKBAuc_languageId=en_GB |
| Lượt vé rạp bán ra | Việt Nam | 2025 | 71,2 | triệu lượt | annual | Số liệu KOFIC trong tổng kết ngành điện ảnh thế giới năm 2025. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |
| Thị phần lượt xem của phim nội địa | Việt Nam | 2025 | 61,4 | % | annual | Tỷ trọng lượt xem phim nội địa do KOFIC công bố trong tổng kết ngành điện ảnh thế giới năm 2025. | https://www.kofic.or.kr/kofic/business/board/selectBoardDetail.do?boardNumber=181&boardSeqNumber=75024 |