Tính mùa vụ du lịch toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tính mùa vụ du lịch theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8)
31.1%
2025
Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8)
54.5%
2025
Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8)
43.4%
2025
Phiên bản: Eurostat tour_occ_nim; cập nhật dữ liệu 2026-09-22•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8) | Liên minh châu Âu | 2025 | 31,1 | % | annual | Số đêm lưu trú trong hai tháng đông khách nhất chia cho tổng số đêm lưu trú năm; hai tháng cao điểm ở các nước EU là tháng 7 và tháng 8. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8) | Croatia | 2025 | 54,5 | % | annual | Số đêm lưu trú trong hai tháng đông khách nhất chia cho tổng số đêm lưu trú năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8) | Bulgaria | 2025 | 43,4 | % | annual | Số đêm lưu trú trong hai tháng đông khách nhất chia cho tổng số đêm lưu trú năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8) | Hy Lạp | 2025 | 41,6 | % | annual | Số đêm lưu trú trong hai tháng đông khách nhất chia cho tổng số đêm lưu trú năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8) | Malta | 2025 | 21,9 | % | annual | Số đêm lưu trú trong hai tháng đông khách nhất chia cho tổng số đêm lưu trú năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8) | Đức | 2025 | 24 | % | annual | Số đêm lưu trú trong hai tháng đông khách nhất chia cho tổng số đêm lưu trú năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ trọng số đêm lưu trú trong hai tháng cao điểm (tháng 7 và tháng 8) | Phần Lan | 2025 | 24,1 | % | annual | Số đêm lưu trú trong hai tháng đông khách nhất chia cho tổng số đêm lưu trú năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ số số đêm lưu trú tháng cao điểm so với tháng thấp điểm (tháng 8 so với tháng 1) | Liên minh châu Âu | 2025 | 3,6 | lần | annual | Số đêm lưu trú tháng cao điểm nhất chia cho số đêm lưu trú tháng thấp điểm nhất. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ số số đêm lưu trú tháng cao điểm so với tháng thấp điểm (tháng 8 so với tháng 1) | Croatia | 2025 | 41,1 | lần | annual | Số đêm lưu trú tháng cao điểm nhất chia cho số đêm lưu trú tháng thấp điểm nhất. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Tỷ số số đêm lưu trú tháng cao điểm so với tháng thấp điểm (tháng 8 so với tháng 1) | Hy Lạp | 2025 | 20,5 | lần | annual | Số đêm lưu trú tháng cao điểm nhất chia cho số đêm lưu trú tháng thấp điểm nhất. | https://ec.europa.eu/eurostat/web/products-eurostat-news/w/ddn-20260707-1 |
| Hệ số Gini của phân bố số đêm lưu trú theo tháng | Liên minh châu Âu | 2025 | 0,25 | hệ số | annual | Đo độ bất bình đẳng của phân bố số đêm lưu trú theo tháng so với phân bố đều trong năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/statistics-explained/index.php?title=Seasonality_in_the_tourist_accommodation_sector |
| Hệ số Gini của phân bố số đêm lưu trú theo tháng | Croatia | 2025 | 0,59 | hệ số | annual | Đo độ bất bình đẳng của phân bố số đêm lưu trú theo tháng so với phân bố đều trong năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/statistics-explained/index.php?title=Seasonality_in_the_tourist_accommodation_sector |
| Hệ số Gini của phân bố số đêm lưu trú theo tháng | Hy Lạp | 2025 | 0,49 | hệ số | annual | Đo độ bất bình đẳng của phân bố số đêm lưu trú theo tháng so với phân bố đều trong năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/statistics-explained/index.php?title=Seasonality_in_the_tourist_accommodation_sector |
| Hệ số Gini của phân bố số đêm lưu trú theo tháng | Bulgaria | 2025 | 0,39 | hệ số | annual | Đo độ bất bình đẳng của phân bố số đêm lưu trú theo tháng so với phân bố đều trong năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/statistics-explained/index.php?title=Seasonality_in_the_tourist_accommodation_sector |
| Tỷ trọng số đêm lưu trú tại khu cắm trại trong quý 3 | Liên minh châu Âu | 2025 | 63 | % | annual | Số đêm lưu trú tại khu cắm trại trong quý 3 chia cho tổng số đêm lưu trú tại khu cắm trại trong năm. | https://ec.europa.eu/eurostat/statistics-explained/index.php?title=Seasonality_in_the_tourist_accommodation_sector |