BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Du lịch, Văn hóa & Thể thao•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-01-01)

Danh sách hướng dẫn viên du lịch

Hệ thống quản lý thông tin cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch toàn quốc bao gồm hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch tại điểm theo quy định của Luật Du lịch 2017.

Tổng số hướng dẫn viên
> 36.000 thẻ HDVhướng dẫn viên có thẻ hành nghề
Thời hạn thẻ
Thời hạn 5 nămgiá trị hiệu lực của thẻ hành nghề
Phân loại hành nghề
3 phân loại thẻQuốc tế, Nội địa và Tại điểm
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam(Số: Hệ thống cơ sở dữ liệu thẻ hướng dẫn viên du lịch)
Phân loại thẻ hướng dẫn viênSố thẻ đang hoạt độngYêu cầu trình độ học vấnYêu cầu năng lực ngoại ngữThẩm quyền cấp thẻ
Hướng dẫn viên du lịch quốc tế20.850Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành khác kèm chứng chỉ nghiệp vụChứng chỉ ngoại ngữ bậc 4 (B2) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc hoặc tương đương IELTS 5.5+Sở Du lịch / Sở VHTTDL các tỉnh thành
Hướng dẫn viên du lịch nội địa13.920Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn du lịch hoặc tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành khác kèm chứng chỉ nghiệp vụKhông bắt buộc chứng chỉ ngoại ngữ chuyên sâuSở Du lịch / Sở VHTTDL các tỉnh thành
Hướng dẫn viên du lịch tại điểm1.850Đạt yêu cầu kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm do Sở Du lịch địa phương tổ chứcKhuyến khích am hiểu văn hóa và tiếng đồng bào bản địaSở Du lịch / Sở VHTTDL các tỉnh thành