Danh mục môn thể thao thành tích cao
Danh mục phân nhóm môn thể thao thành tích cao ưu tiên đầu tư trọng điểm của Việt Nam theo Chiến lược phát triển thể dục, thể thao Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, phân theo các nhóm môn Olympic, ASIAD và SEA Games.
Môn trọng điểm Olympic
Nhóm 1: OlympicBắn súng, Cử tạ, Điền kinh, Bơi, Taekwondo
Chính sách đầu tư
Đầu tư dinh dưỡng đặc thùchế độ bồi dưỡng theo quy định của Chính phủ
Mục tiêu chiến lược
Mục tiêu huy chương Thế giớihướng đến ASIAD và Thế vận hội Olympic
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Thể dục thể thao(Số: Kế hoạch tổ chức các giải thể thao thành tích cao toàn quốc)
| Nhóm ưu tiên đầu tư | Danh sách các môn thể thao | Đấu trường mục tiêu trọng tâm | Mục tiêu thành tích cụ thể | Mức độ ưu tiên ngân sách |
|---|---|---|---|---|
| Nhóm 1 (Trọng điểm loại A) | Bắn súng, Điền kinh, Cử tạ, Thể dục dụng cụ, Bơi lội, Taekwondo, Bắn cung | Thế vận hội Olympic & Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD) | Giành vé chính thức dự Olympic, cạnh tranh huy chương Olympic, phấn đấu HCV ASIAD | Tối cao (Tập huấn quốc tế dài hạn) |
| Nhóm 2 (Trọng điểm loại B) | Karate, Cầu mây, Đua thuyền Rowing/Canoeing, Wushu, Cờ vua, Xe đạp, Boxing, Cầu lông | ASIAD & SEA Games | Giành HCV tại ASIAD, duy trì vị thế dẫn đầu tuyệt đối tại Đông Nam Á | Ưu tiên cao |
| Nhóm 3 (Bóng tập thể) | Bóng đá nam, Bóng đá nữ, Futsal, Bóng chuyền nữ | Vòng loại World Cup, Asian Cup, SEA Games | Bóng đá nữ dự World Cup, bóng đá nam lọt top 10 châu Á, HCV SEA Games | Đặc biệt kết hợp xã hội hóa cao |
| Nhóm 4 (Thể thao truyền thống) | Vovinam, Lặn, Võ cổ truyền Việt Nam, Bi sắt, Đá cầu | SEA Games & Giải Vô địch Thế giới | Phát triển và quảng bá văn hóa võ thuật thể thao dân tộc ra quốc tế | Ưu tiên trung bình |