BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Giao thông, Phương tiện & Hạ tầng vận tải•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-10-19)

Danh sách tuyến đường sắt quốc gia

Tổng quan các tuyến đường sắt quốc gia Việt Nam (Hà Nội - TP.HCM, Hà Nội - Hải Phòng, Hà Nội - Lào Cai, Hà Nội - Đồng Đăng...), khổ đường ray và chiều dài tuyến.

Tổng chiều dài đường sắt
3.143 kmchiều dài toàn mạng
Trục đường sắt xương sống
1.726 kmtuyến Bắc - Nam (Thống Nhất)
Quy chuẩn khổ ray hiện hành
Khổ 1.000 mmchiếm đa số (85%)
Áp dụng từ: 2021-10-19•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Giao thông Vận tải(Số: Quy hoạch mạng lưới đường sắt thời kỳ 2021-2030 (Quyết định 1769/QĐ-TTg))
Tên tuyến đường sắtChiều dài tuyến (km)Khổ đường rayĐiểm đầu - Điểm cuối
Tuyến đường sắt Bắc - Nam (Đường sắt Thống Nhất)1.7261.000 mm (Khổ hẹp)Ga Hà Nội đến Ga Sài Gòn (qua 21 tỉnh/thành)
Tuyến Hà Nội - Hải Phòng1021.000 mm (Khổ hẹp)Ga Hà Nội đến Ga Hải Phòng
Tuyến Hà Nội - Lào Cai2961.000 mm (Khổ hẹp)Ga Yên Viên (Hà Nội) đến Ga Lào Cai (kết nối Vân Nam, TQ)
Tuyến Hà Nội - Đồng Đăng162Khổ lồng (1.000 mm & 1.435 mm)Ga Yên Viên đến Ga Đồng Đăng (kết nối Quảng Tây, TQ)
Tuyến Kép - Uông Bí - Hạ Long - Cái Lân1061.435 mm (Khổ tiêu chuẩn)Ga Kép (Bắc Giang) đến Ga Cái Lân (Quảng Ninh)