Cầu đường bộ và tài sản cầu Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về cầu đường bộ và tài sản cầu tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi13 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HT-QL8C-KM122729 | Cầu Tràn Lâm Lĩnh | Hà Tĩnh — xã Sơn Hồng | — | Cầu quốc lộ | Cấm xe và hàng từ 10 tấn trở lên lưu thông; đã cắm biển hạn chế tải trọng P.115. | Trên QL.8C, Km122+729. Phụ lục ghi hạn chế tải trọng. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-QL15-KM371345 | Cầu Chợ Giấy | Hà Tĩnh — xã Đức Thịnh | — | Cầu quốc lộ | Cấm xe và hàng từ 5 tấn trở lên lưu thông; đã cắm biển hạn chế tải trọng P.115. | Trên QL.15, Km371+345. Phụ lục ghi hạn chế tải trọng. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-QL15-KM394214 | Cầu Cây Trung | Hà Tĩnh — xã Đồng Lộc | — | Cầu quốc lộ | Biển hạn chế loại xe qua cầu: 18T-25T-40T. | Trên QL.15, Km394+214; đã cắm biển loại xe hạn chế qua cầu. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-QL15-KM431340 | Cầu Khe Ác | Hà Tĩnh — xã Hương Đô | — | Cầu quốc lộ | Biển hạn chế loại xe qua cầu: 25T-30T-32T. | Trên QL.15, Km431+340; đã cắm biển loại xe hạn chế qua cầu. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-QL15-KM432240 | Cầu Khe Lũng | Hà Tĩnh — xã Hương Đô | — | Cầu quốc lộ | Biển hạn chế loại xe qua cầu: 25T-30T-32T. | Trên QL.15, Km432+240; đã cắm biển loại xe hạn chế qua cầu. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-QL15B-KM000280 | Cầu Tùng Cóc | Hà Tĩnh — xã Đồng Lộc | — | Cầu quốc lộ | Khổ giới hạn rộng 8 m; đã cắm biển báo cầu hẹp W.212. | Trên QL.15B, Km0+280. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-QL281-KM100550 | Cầu Khe Lành | Hà Tĩnh — xã Sơn Kim 2 | — | Cầu quốc lộ | Xe thân liền giới hạn 22T; cấm sơ-mi-rơ-moóc và xe kéo moóc; khổ giới hạn rộng 4 m. | Trên QL.281, Km100+550; phụ lục ghi biển báo cầu hẹp W.212. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-DT551-KM036490 | Cầu Tràn | Hà Tĩnh — xã Kỳ Văn | — | Cầu đường tỉnh | Khổ giới hạn rộng 4 m; đã cắm biển đường hẹp W.203a. | Trên ĐT.551, Km36+490. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-DT551-KM039590 | Cầu Tràn Lưỡi Dưa | Hà Tĩnh — xã Kỳ Lạc | — | Cầu đường tỉnh | Khổ giới hạn rộng 4 m; đã cắm biển đường hẹp W.203a. | Trên ĐT.551, Km39+590. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-DT552-KM028200 | Cầu Hương Đại | Hà Tĩnh — xã Vũ Quang | — | Cầu đường tỉnh | Biển hạn chế loại xe qua cầu: 18T-19T-20T; khổ giới hạn rộng 7 m. | Trên ĐT.552, Km28+200; đã cắm biển loại xe hạn chế qua cầu. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-DT554-KM011480 | Cầu Khe Tạc | Hà Tĩnh — xã Đức Thịnh | — | Cầu đường tỉnh | Biển hạn chế loại xe qua cầu: 18T-30T-42T. | Trên ĐT.554, Km11+480; đã cắm biển loại xe hạn chế qua cầu. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-DT554-KM095840 | Cầu Ông Ngụ | Hà Tĩnh — xã Kỳ Thượng | — | Cầu đường tỉnh | Biển hạn chế loại xe qua cầu: 13T-23T-40T. | Trên ĐT.554, Km95+840; đã cắm biển loại xe hạn chế qua cầu. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |
| HT-DT555-KM003050 | Cầu Hải Ninh | Hà Tĩnh — phường Hải Ninh | — | Cầu đường tỉnh | Cấm xe và hàng từ 2,5 tấn trở lên; khổ giới hạn rộng 5 m; đã cắm biển P115 và biển cầu hẹp W.212. | Trên ĐT.555, Km3+050. | https://drvn.gov.vn/upload/2006538/20260409/QD_726_in_1dc52.pdf |