Phân vùng nguy cơ động đất và đới đứt gãy hoạt động tại Việt Nam
Nguồn chính thức được xác minh là bài báo khoa học công bố năm 2015 về tập bản đồ xác suất nguy hiểm động đất Việt Nam, sử dụng danh mục động đất cập nhật đến năm 2014. Nghiên cứu phân chia 37 vùng nguồn chấn động, gồm 30 vùng trên lãnh thổ Việt Nam và 7 vùng trên Biển Đông; nguồn được rà soát đến ngày 25/09/2026 nhưng không công bố ngày hiệu lực riêng.
Tổng số vùng nguồn chấn động
37vùng
Vùng nguồn trên lãnh thổ Việt Nam
30vùng
Vùng nguồn trên Biển Đông
7vùng
Tổng số trận động đất trong danh mục
4496trận
Thời điểm cập nhật danh mục động đất
2014năm
Kích thước lưới tính PGA
0,2 × 0,2độ
Ngưỡng độ lớn động đất dưới
4,0M₀
PGA cực đại tại Kinh tuyến 109
285gal, chu kỳ lặp lại 9.975 năm
PGA cực đại tại Điện Biên - Lai Châu
272gal, chu kỳ lặp lại 9.975 năm
PGA cực đại tại Sơn La
264gal, chu kỳ lặp lại 9.975 năm
Đối chiếu xác thực: 25/09/2026•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Viện Vật lý Địa cầu (Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam)(Số: Atlas Địa chấn Việt Nam)
| Mã vùng | Tên vùng nguồn | PGA chu kỳ 475 năm | PGA chu kỳ 9.975 năm | Cường độ MSK-64 chu kỳ 9.975 năm |
|---|---|---|---|---|
| 31 | Kinh tuyến 109 | 118 | 285 | IX |
| 16 | Điện Biên - Lai Châu | 180 | 272 | IX |
| 1 | Sơn La | 194 | 264 | IX |
| 33 | Cửu Long - Côn Sơn | 124 | 198 | VIII |
| 20 | Rào Nậy | 110 | 194 | VIII |
| 32 | Thuận Hải - Minh Hải | 98 | 181 | VIII |
| 4 | Sông Hồng - Sông Chảy | 134 | 181 | VIII |
| 19 | Sông Cả - Khe Bố | 120 | 180 | VIII |
| 22 | Trà Bồng | 100 | 171 | VIII |
| 35 | Bắc Biển Đông | 85 | 122 | VIII |