An sinh và bảo trợ xã hội toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về an sinh và bảo trợ xã hội theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Dân số được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội
52.4% dân số
2023
Dân số không được bao phủ bởi bất kỳ trợ cấp an sinh xã hội nào
47.6% dân số
2023
Dân số nữ được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội
50.1% dân số nữ
2023
Phiên bản: 2026.08.24•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Toàn cầu | 2023 | 52,4 | % dân số | Hằng năm | Tỷ lệ dân số nhận trợ cấp tiền mặt thuộc ít nhất một chức năng an sinh xã hội hoặc đang đóng góp vào ít nhất một chương trình an sinh xã hội; không gồm chăm sóc sức khỏe và trợ cấp ốm đau. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Dân số không được bao phủ bởi bất kỳ trợ cấp an sinh xã hội nào | Toàn cầu | 2023 | 47,6 | % dân số | Hằng năm | Tỷ lệ được báo cáo trực tiếp là phần dân số còn lại không được bao phủ. | https://www.ilo.org/resource/article/world-social-protection-report-2024-26-figures |
| Dân số nữ được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Toàn cầu | 2023 | 50,1 | % dân số nữ | Hằng năm | Ước tính độ bao phủ hiệu quả theo giới tính của SDG 1.3.1. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Dân số nam được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Toàn cầu | 2023 | 54,6 | % dân số nam | Hằng năm | Ước tính độ bao phủ hiệu quả theo giới tính của SDG 1.3.1. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Dân số được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Nhóm thu nhập cao | 2023 | 85,9 | % dân số | Hằng năm | Ước tính độ bao phủ hiệu quả; tổng hợp theo nhóm thu nhập. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Dân số được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Nhóm thu nhập trung bình cao | 2023 | 71,2 | % dân số | Hằng năm | Ước tính độ bao phủ hiệu quả; tổng hợp theo nhóm thu nhập. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Dân số được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Nhóm thu nhập trung bình thấp | 2023 | 32,4 | % dân số | Hằng năm | Ước tính độ bao phủ hiệu quả; tổng hợp theo nhóm thu nhập. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Dân số được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Nhóm thu nhập thấp | 2023 | 9,7 | % dân số | Hằng năm | Ước tính độ bao phủ hiệu quả; tổng hợp theo nhóm thu nhập. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Người cao tuổi được bao phủ bởi trợ cấp an sinh xã hội | Toàn cầu | 2023 | 79,6 | % người cao tuổi | Hằng năm | Tỷ lệ người cao tuổi nhận lương hưu hoặc trợ cấp an sinh xã hội liên quan. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Người thuộc nhóm dễ bị tổn thương nhận trợ cấp trợ giúp xã hội | Toàn cầu | 2023 | 37,3 | % người thuộc nhóm dễ bị tổn thương | Hằng năm | Ước tính tỷ lệ người thuộc nhóm dễ bị tổn thương nhận trợ cấp trợ giúp xã hội. | https://webapps.ilo.org/static/english/reports/flagship/world_social_protection_report_2024-26/Executive%20Summary.html |
| Chi tiêu an sinh xã hội, không gồm y tế | Toàn cầu | 2023 | 12,9 | % GDP | Hằng năm | Mức chi an sinh xã hội bình quân của các quốc gia, không gồm chi y tế. | https://www.ilo.org/resource/article/world-social-protection-report-2024-26-figures |
| Dân số được bao phủ bởi ít nhất một trợ cấp an sinh xã hội | Việt Nam | 2022 | 38,3 | % dân số | Hằng năm | Chỉ tiêu SDG 1.3.1 do ILO cung cấp trong hồ sơ quốc gia SDG của Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/dataportal/countryprofiles/VNM |