Sông băng, băng biển và tuyết toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về sông băng, băng biển và tuyết theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Thay đổi khối lượng sông băng toàn cầu
-408Gt
Năm thủy văn 2025
Diện tích băng biển tối thiểu năm
4.6triệu km²
2026-09-12
Diện tích băng biển cực đại năm
17.59triệu km²
2026-09-14
Phiên bản: 2026.09.28-ra4c73b3b7c•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thay đổi khối lượng sông băng toàn cầu | Toàn cầu | Năm thủy văn 2025 | -408 | Gt | Hằng năm | Ước tính thay đổi khối lượng sông băng toàn cầu do WMO tổng hợp; độ không chắc chắn được công bố là ±132 Gt. | https://wmo.int/news/media-centre/wmo-recent-water-trends-have-serious-future-implications |
| Diện tích băng biển tối thiểu năm | Bắc Cực | 2026-09-12 | 4,6 | triệu km² | Hằng ngày; cực tiểu năm | Ước tính cực tiểu theo NSIDC từ quan sát vệ tinh; số liệu sơ bộ và còn có thể điều chỉnh. | https://nsidc.org/news-analyses/news-stories/arctic-sea-ice-has-reached-minimum-extent-2026-antarctic-sea-ice-maximum-most-likely-reached-well |
| Diện tích băng biển cực đại năm | Nam Cực | 2026-09-14 | 17,59 | triệu km² | Hằng ngày; cực đại năm | Giá trị trung bình ngày được NSIDC xác định là nhiều khả năng đạt cực đại năm; còn sơ bộ và ngày cực đại có thể thay đổi. | https://nsidc.org/news-analyses/news-stories/arctic-sea-ice-has-reached-minimum-extent-2026-antarctic-sea-ice-maximum-most-likely-reached-well |
| Diện tích tuyết phủ trung bình năm | Đất liền Bắc Bán Cầu | 2025 | 23,7 | triệu km² | Hằng năm | Trung bình diện tích tuyết phủ năm từ các bản đồ tuyết hằng ngày; sản phẩm Rutgers Global Snow Lab dựa trên bản đồ tuyết vệ tinh do National Ice Center Hoa Kỳ lập. | https://climate.rutgers.edu/snowcover/files/Robinson_snowdata2025.pdf |
| Diện tích tuyết phủ | Bắc Bán Cầu | 2026-08 | 2,67 | triệu km² | Hằng tháng | Diện tích tuyết phủ tháng theo phân tích Rutgers Global Snow Lab từ bản đồ tuyết hằng ngày của NOAA. | https://climate.rutgers.edu/snowcover/chart_vis.php?ui_month=8&ui_set=1&ui_year=2026 |
| Diện tích tuyết phủ | Eurasia | 2026-08 | 0,18 | triệu km² | Hằng tháng | Diện tích tuyết phủ tháng theo phân tích Rutgers Global Snow Lab từ bản đồ tuyết hằng ngày của NOAA. | https://climate.rutgers.edu/snowcover/chart_vis.php?ui_month=8&ui_set=1&ui_year=2026 |
| Diện tích tuyết phủ | Bắc Mỹ | 2026-08 | 2,49 | triệu km² | Hằng tháng | Diện tích tuyết phủ tháng theo phân tích Rutgers Global Snow Lab từ bản đồ tuyết hằng ngày của NOAA. | https://climate.rutgers.edu/snowcover/chart_vis.php?ui_month=8&ui_set=1&ui_year=2026 |