Đất ngập nước và khu Ramsar Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về đất ngập nước và khu ramsar tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi9 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ramsar-409 | Vườn quốc gia Xuân Thủy | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Nam Định | 1988-09-20 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 409; diện tích 12.000 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-1499 | Vùng đất ngập nước Bàu Sấu thuộc Vườn quốc gia Cát Tiên | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Đồng Nai | 2005-08-04 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 1499; diện tích 13.759 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-1938 | Vườn quốc gia Ba Bể | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Bắc Kạn | 2011-02-02 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 1938; diện tích 10.048 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-2000 | Vườn quốc gia Tràm Chim | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Đồng Tháp | 2012-02-02 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 2000; diện tích 7.313 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-2088 | Vườn quốc gia Mũi Cà Mau | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Cà Mau | 2013-12-12 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 2088; diện tích 41.862 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-2203 | Vườn quốc gia Côn Đảo | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Bà Rịa–Vũng Tàu | 2013-06-18 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 2203; diện tích 19.991 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-2227 | Khu bảo tồn đất ngập nước Láng Sen | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Long An | 2015-05-22 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 2227; diện tích 4.802 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-2228 | Vườn quốc gia U Minh Thượng | Việt Nam; vùng hành chính trong hồ sơ Ramsar: Kiên Giang | 2015-04-30 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 2228; diện tích 8.038 ha. | https://rsis.ramsar.org/sites/default/files/rsiswp_search/exports/Ramsar-Sites-annotated-summary-Viet-Nam.pdf |
| ramsar-2360 | Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long | Việt Nam; Ninh Bình | 2017-02-10 | Khu Ramsar | Được công nhận là khu Ramsar | Hồ sơ Ramsar số 2360; diện tích 2.736 ha. | https://rsis.ramsar.org/es/ris/2360 |