Đảo nhiệt đô thị toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đảo nhiệt đô thị theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Cường độ đảo nhiệt bề mặt đô thị, trung bình toàn cầu ban ngày
1°C
Trung bình năm; giai đoạn dữ liệu 2001-2020
Cường độ đảo nhiệt bề mặt đô thị, trung bình toàn cầu ban đêm
0.8°C
Trung bình năm; giai đoạn dữ liệu 2001-2020
Cường độ đảo nhiệt lớp không khí đô thị (canopy UHI), trung bình toàn cầu
0.5°C
Trung bình năm; giai đoạn dữ liệu 2001-2020
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cường độ đảo nhiệt bề mặt đô thị, trung bình toàn cầu ban ngày | Toàn cầu, trung bình các đô thị | Trung bình năm; giai đoạn dữ liệu 2001-2020 | 1 | °C | Hằng năm | Ước tính cường độ UHII bằng phương pháp dynamic equal-area (DEA); giá trị trung bình được nghiên cứu báo cáo là xấp xỉ. | https://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0034425724003614 |
| Cường độ đảo nhiệt bề mặt đô thị, trung bình toàn cầu ban đêm | Toàn cầu, trung bình các đô thị | Trung bình năm; giai đoạn dữ liệu 2001-2020 | 0,8 | °C | Hằng năm | Ước tính cường độ UHII bằng phương pháp dynamic equal-area (DEA); giá trị trung bình được nghiên cứu báo cáo là xấp xỉ. | https://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0034425724003614 |
| Cường độ đảo nhiệt lớp không khí đô thị (canopy UHI), trung bình toàn cầu | Toàn cầu, trung bình các đô thị | Trung bình năm; giai đoạn dữ liệu 2001-2020 | 0,5 | °C | Hằng năm | Ước tính UHII lớp không khí bằng dữ liệu nhiệt độ không khí lưới và phương pháp dynamic equal-area (DEA); giá trị trung bình được nghiên cứu báo cáo là gần 0,5 °C. | https://www.sciencedirect.com/science/article/pii/S0034425724003614 |