Dấu chân vật liệu và dòng vật chất toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về dấu chân vật liệu và dòng vật chất theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Dấu chân vật liệu
114421triệu tấn
2022
Dấu chân vật liệu bình quân đầu người
13.8tấn/người
2022
Dấu chân vật liệu trên GDP
1.21kg trên USD giá cố định năm 2020
2022
Phiên bản: UN E/2026/73; ADB KIDB cập nhật 2026-08-31•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dấu chân vật liệu | Thế giới | 2022 | 114.421 | triệu tấn | hằng năm | Dấu chân vật liệu là lượng khai thác vật liệu toàn cầu quy cho nhu cầu cuối cùng trong nước; tính theo tương đương nguyên liệu thô nhập khẩu + khai thác trong nước - tương đương nguyên liệu thô xuất khẩu. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Dấu chân vật liệu bình quân đầu người | Thế giới | 2022 | 13,8 | tấn/người | hằng năm | Chỉ tiêu dấu chân vật liệu bình quân đầu người theo bảng thống kê SDG của Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Dấu chân vật liệu trên GDP | Thế giới | 2022 | 1,21 | kg trên USD giá cố định năm 2020 | hằng năm | Dấu chân vật liệu trên một đơn vị GDP giá cố định năm 2020, theo bảng thống kê SDG của Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Dấu chân vật liệu | Đông Nam Á | 2022 | 6.413,4 | triệu tấn | hằng năm | Dấu chân vật liệu là lượng khai thác vật liệu toàn cầu quy cho nhu cầu cuối cùng trong nước; tính theo tương đương nguyên liệu thô nhập khẩu + khai thác trong nước - tương đương nguyên liệu thô xuất khẩu. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Dấu chân vật liệu bình quân đầu người | Đông Nam Á | 2022 | 9,4 | tấn/người | hằng năm | Chỉ tiêu dấu chân vật liệu bình quân đầu người theo bảng thống kê SDG của Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Dấu chân vật liệu trên GDP | Đông Nam Á | 2022 | 1,88 | kg trên USD giá cố định năm 2020 | hằng năm | Dấu chân vật liệu trên một đơn vị GDP giá cố định năm 2020, theo bảng thống kê SDG của Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |
| Dấu chân vật liệu bình quân đầu người | Việt Nam | 2024 | 12,2 | tấn/người | hằng năm | Dấu chân vật liệu quy cho nhu cầu cuối cùng trong nước, biểu thị bình quân đầu người; giá trị theo chuỗi chỉ tiêu của ADB KIDB. | https://kidb.adb.org/go/sdg-12-2-1-material-footprint-material-footprint-per-capita |
| Tiêu thụ vật chất trong nước | Thế giới | 2022 | 115.120 | triệu tấn | hằng năm | Lượng vật liệu được sử dụng trực tiếp trong nền kinh tế; chỉ tiêu dòng vật chất theo bảng thống kê SDG của Liên Hợp Quốc. | https://unstats.un.org/sdgs/files/report/2026/E_2026_73_Statistical_Annex_I_and_II.pdf |