Tội phạm và an toàn công cộng toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về tội phạm và an toàn công cộng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ nạn nhân giết người cố ý — tổng
5.2nạn nhân trên 100.000 dân
2023
Tỷ lệ nạn nhân giết người cố ý — nữ
2.1nạn nhân nữ trên 100.000 nữ
2023
Tỷ lệ nạn nhân giết người cố ý — nam
8.3nạn nhân nam trên 100.000 nam
2023
Phiên bản: 2026.09.28-recdd8bee16•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nạn nhân giết người cố ý — tổng | World | 2023 | 5,2 | nạn nhân trên 100.000 dân | annual | Tỷ lệ nạn nhân giết người cố ý trên 100.000 dân; nguồn UNODC qua World Bank và UN Statistics. | https://genderdata.worldbank.org/indicators/vc-ihr-psrc-p5/?view=trend |
| Tỷ lệ nạn nhân giết người cố ý — nữ | World | 2023 | 2,1 | nạn nhân nữ trên 100.000 nữ | annual | Tỷ lệ theo giới tính từ chuỗi UNODC được World Bank Gender Data Portal công bố. | https://genderdata.worldbank.org/indicators/vc-ihr-psrc-p5/?view=trend |
| Tỷ lệ nạn nhân giết người cố ý — nam | World | 2023 | 8,3 | nạn nhân nam trên 100.000 nam | annual | Tỷ lệ theo giới tính từ chuỗi UNODC được World Bank Gender Data Portal công bố. | https://genderdata.worldbank.org/indicators/vc-ihr-psrc-p5/?view=trend |
| Phụ nữ và trẻ em gái bị giết có chủ ý | World | 2024 | 83.000 | người | annual | Ước tính trong báo cáo UNODC/UN Women; báo cáo nêu số liệu chịu ảnh hưởng của mức độ sẵn có dữ liệu quốc gia. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |
| Phụ nữ và trẻ em gái bị bạn tình hoặc thành viên gia đình giết | World | 2024 | 50.000 | người | annual | Ước tính toàn cầu của UNODC/UN Women; báo cáo lưu ý mức thấp hơn so với ước tính 2023 chủ yếu do khác biệt về độ sẵn có dữ liệu quốc gia. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |
| Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạn tình hoặc thành viên gia đình giết | Africa | 2024 | 3 | nạn nhân trên 100.000 nữ và trẻ em gái | annual | Ước tính khu vực công bố trong báo cáo UNODC/UN Women. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |
| Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạn tình hoặc thành viên gia đình giết | Americas | 2024 | 1,5 | nạn nhân trên 100.000 nữ và trẻ em gái | annual | Ước tính khu vực công bố trong báo cáo UNODC/UN Women. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |
| Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạn tình hoặc thành viên gia đình giết | Oceania | 2024 | 1,4 | nạn nhân trên 100.000 nữ và trẻ em gái | annual | Ước tính khu vực công bố trong báo cáo UNODC/UN Women. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |
| Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạn tình hoặc thành viên gia đình giết | Asia | 2024 | 0,7 | nạn nhân trên 100.000 nữ và trẻ em gái | annual | Ước tính khu vực công bố trong báo cáo UNODC/UN Women. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |
| Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạn tình hoặc thành viên gia đình giết | Europe | 2024 | 0,5 | nạn nhân trên 100.000 nữ và trẻ em gái | annual | Ước tính khu vực công bố trong báo cáo UNODC/UN Women. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |
| Nạn nhân nữ bị bạn tình hoặc thành viên gia đình giết | Africa | 2024 | 22.600 | người | annual | Ước tính số nạn nhân khu vực trong báo cáo UNODC/UN Women; báo cáo nêu độ bất định do thiếu dữ liệu tại khu vực. | https://www.unodc.org/documents/data-and-analysis/briefs/Femicide_Brief_2025.pdf |