Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe cơ giới
Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc theo loại xe và phạm vi trách nhiệm.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.legal-rule-table (v2.3.0)
Quy mô bản ghi11 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số hiệu | Cơ quan ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày ban hành | Tình trạng | Phân loại | Nội dung | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| motorcycle-two-wheel | Mô tô hai bánh | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Biểu phí | Phí bảo hiểm thời hạn 1 năm, chưa gồm thuế GTGT: dưới 50 cc là 55.000 đồng; từ 50 cc trở lên là 60.000 đồng. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| motorcycle-three-wheel | Mô tô ba bánh | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Biểu phí | Phí bảo hiểm thời hạn 1 năm, chưa gồm thuế GTGT: 290.000 đồng. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| motorcycle-moped | Xe gắn máy, gồm xe máy điện và xe cơ giới tương tự | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Biểu phí | Phí bảo hiểm thời hạn 1 năm, chưa gồm thuế GTGT: xe máy điện 55.000 đồng; các loại xe còn lại 290.000 đồng. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| private-passenger-cars | Ô tô không kinh doanh vận tải | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Biểu phí | Phí bảo hiểm thời hạn 1 năm, chưa gồm thuế GTGT: dưới 6 chỗ 437.000 đồng; từ 6 đến 11 chỗ 794.000 đồng; từ 12 đến 24 chỗ 1.270.000 đồng; trên 24 chỗ 1.825.000 đồng; xe vừa chở người vừa chở hàng (pickup, minivan) 437.000 đồng. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| commercial-passenger-cars | Ô tô kinh doanh vận tải | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Biểu phí | Phí bảo hiểm thời hạn 1 năm, chưa gồm thuế GTGT: dưới 6 chỗ 756.000 đồng; 6 chỗ 929.000 đồng; 7 chỗ 1.080.000 đồng; 8 chỗ 1.253.000 đồng; 9 chỗ 1.404.000 đồng; 10 chỗ 1.512.000 đồng; 11 chỗ 1.656.000 đồng; 12 chỗ 1.822.000 đồng; 13 chỗ 2.049.000 đồng; 14 chỗ 2.221.000 đồng; 15 chỗ 2.394.000 đồng; 16 chỗ 3.054.000 đồng; 17 chỗ 2.718.000 đồng; 18 chỗ 2.869.000 đồng; 19 chỗ 3.041.000 đồng; 20 chỗ 3.191.000 đồng; 21 chỗ 3.364.000 đồng; 22 chỗ 3.515.000 đồng; 23 chỗ 3.688.000 đồng; 24 chỗ 4.632.000 đồng; 25 chỗ 4.813.000 đồng; trên 25 chỗ: 4.813.000 đồng + 30.000 đồng nhân số chỗ vượt quá 25; pickup, minivan 933.000 đồng. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| cargo-trucks | Ô tô chở hàng (xe tải) | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Biểu phí | Phí bảo hiểm thời hạn 1 năm, chưa gồm thuế GTGT: dưới 3 tấn 853.000 đồng; từ 3 đến 8 tấn 1.660.000 đồng; trên 8 đến 15 tấn 2.746.000 đồng; trên 15 tấn 3.200.000 đồng. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| special-vehicle-premium-rules | Mức phí trong một số trường hợp ô tô khác | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Biểu phí | Phí bảo hiểm thời hạn 1 năm, chưa gồm thuế GTGT: xe tập lái bằng 120% phí xe cùng chủng loại tại mục IV và VI; xe taxi bằng 170% phí xe kinh doanh cùng số chỗ tại mục V; xe cứu thương bằng 120% phí pickup, minivan tại mục V; xe chở tiền bằng 120% phí xe dưới 6 chỗ tại mục IV; ô tô chuyên dùng khác có trọng tải thiết kế bằng 120% phí xe tải cùng trọng tải tại mục VI, nếu không quy định trọng tải thiết kế thì bằng 120% phí xe tải dưới 3 tấn. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| non-annual-premium | Phí bảo hiểm cho thời hạn khác 1 năm | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi biểu phí được tra cứu | Quy tắc tính phí | Phí chưa gồm thuế GTGT. Với thời hạn trên 30 ngày, phí được tính bằng phí năm theo loại xe nhân số ngày được bảo hiểm rồi chia 365 ngày. Với thời hạn từ 30 ngày trở xuống, phí bằng phí năm theo loại xe chia 12 tháng. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| premium-adjustment | Điều chỉnh phí theo lịch sử bồi thường hoặc tai nạn | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi quy định được tra cứu | Quy tắc tính phí | Căn cứ lịch sử bồi thường của xe hoặc lịch sử gây tai nạn của chủ xe, doanh nghiệp bảo hiểm được chủ động xem xét điều chỉnh tăng hoặc giảm phí; mức điều chỉnh tối đa là 15% mức phí quy định. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| bodily-injury-liability-limit | Giới hạn trách nhiệm đối với thiệt hại sức khỏe, tính mạng | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi giới hạn trách nhiệm được tra cứu | Giới hạn trách nhiệm | 150 triệu đồng cho một người trong một vụ tai nạn. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |
| property-damage-liability-limit | Giới hạn trách nhiệm đối với thiệt hại tài sản | 2023-09-06 | 67/2023/NĐ-CP | Chính phủ | 2023-09-06 | Còn hiệu lực trong phạm vi giới hạn trách nhiệm được tra cứu | Giới hạn trách nhiệm | Trong một vụ tai nạn: 50 triệu đồng đối với thiệt hại do mô tô hai bánh, mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và xe có kết cấu tương tự gây ra; 100 triệu đồng đối với thiệt hại do ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô hoặc máy kéo gây ra. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2023/9/67-cp.signed.pdf |