BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Sản phẩm tiết kiệm và tiền gửi Việt Nam

Bộ dữ liệu chuyên sâu về sản phẩm tiết kiệm và tiền gửi tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.

Tiền gửi VND không kỳ hạn và dưới 1 tháng — cận dưới
0.1%/năm
2026-08
Tiền gửi VND không kỳ hạn và dưới 1 tháng — cận trên
0.2%/năm
2026-08
Tiền gửi VND từ 1 tháng đến dưới 6 tháng — cận dưới
4.1%/năm
2026-08
Phiên bản: 2026.09.25•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Tiền gửi VND không kỳ hạn và dưới 1 tháng — cận dướiViệt Nam2026-080,1%/nămHàng thángCận dưới của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND không kỳ hạn và dưới 1 tháng — cận trênViệt Nam2026-080,2%/nămHàng thángCận trên của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND từ 1 tháng đến dưới 6 tháng — cận dướiViệt Nam2026-084,1%/nămHàng thángCận dưới của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND từ 1 tháng đến dưới 6 tháng — cận trênViệt Nam2026-084,6%/nămHàng thángCận trên của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND từ 6 tháng đến 12 tháng — cận dướiViệt Nam2026-086,5%/nămHàng thángCận dưới của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND từ 6 tháng đến 12 tháng — cận trênViệt Nam2026-088%/nămHàng thángCận trên của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND trên 12 tháng đến 24 tháng — cận dướiViệt Nam2026-086,1%/nămHàng thángCận dưới của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND trên 12 tháng đến 24 tháng — cận trênViệt Nam2026-087,6%/nămHàng thángCận trên của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND trên 24 tháng — cận dướiViệt Nam2026-087,2%/nămHàng thángCận dưới của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi VND trên 24 tháng — cận trênViệt Nam2026-088,1%/nămHàng thángCận trên của khoảng lãi suất tiền gửi bình quân do nguồn công bố; gồm giao dịch tiền gửi mới và cũ tại nhóm NHTM nhà nước và NHTM cổ phần.https://www.div.gov.vn/tien-gui-dan-cu-tai-cac-to-chuc-tin-dung-dat-11-22-trieu-ty-dong
Tiền gửi USD của cá nhân và tổ chứcViệt Nam2026-080%/nămHàng thángMức lãi suất tiền gửi USD được nguồn công bố là 0%/năm đối với cả cá nhân và tổ chức.https://vnba.org.vn/en/interest-rate-developments-applied-by-credit-institutions-in-august-2026-23634.htm