Phân loại tài sản số theo chuẩn quốc tế (FSB & Basel Framework)
Bộ dữ liệu tổng hợp định nghĩa và phân loại tài sản số theo khung quản lý của FSB và chuẩn xử lý thận trọng của Basel Framework. Basel phân loại cryptoassets thành Group 1a, 1b, 2a và 2b dựa trên bản chất tài sản, cơ chế ổn định, điều kiện pháp lý, công nghệ, quản trị và khả năng phòng ngừa rủi ro.
Số nhóm phân loại Basel
2nhóm chính
Số phân nhóm Basel
4phân nhóm
Ngày hiệu lực SCO60
2026-01-01ngày
Ngưỡng vốn hóa trung bình cho Group 2a
10 billionUSD
Ngưỡng khối lượng giao dịch cho Group 2a
50 millionUSD
Số quan sát giá tối thiểu cho Group 2a
100quan sát trong năm trước
Thời hạn mua lại tối đa đối với cryptoasset có cơ chế ổn định
5ngày lịch
Áp dụng từ: 2026-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bank for International Settlements (BIS)(Số: BCBS d545)
| Phân loại | Mô tả chính thức | Điều kiện hoặc tiêu chí chính | Khung/nguồn |
|---|---|---|---|
| Cryptoasset | Tài sản kỹ thuật số tư nhân phụ thuộc chủ yếu vào mật mã học và công nghệ sổ cái phân tán hoặc công nghệ tương tự. | Định nghĩa nền tảng được Basel và FSB sử dụng cho tài sản số khu vực tư nhân. | FSB và Basel Framework |
| Stablecoin | Cryptoasset nhằm duy trì giá trị ổn định so với một tài sản xác định hoặc một nhóm/rổ tài sản. | FSB không coi stablecoin là một phân loại pháp lý riêng; stablecoin là một tập con của cryptoassets. | FSB |
| Group 1a | Tokenised traditional assets đáp ứng các điều kiện phân loại. | Phải là đại diện kỹ thuật số của tài sản truyền thống; có mức rủi ro tín dụng và thị trường tương đương tài sản truyền thống không token hóa; đáp ứng các điều kiện pháp lý, công nghệ, mạng lưới và quản trị tại SCO60.8–SCO60.19. | Basel Framework SCO60 |
| Group 1b | Cryptoassets có cơ chế ổn định hiệu quả và đáp ứng các điều kiện phân loại. | Cơ chế phải hỗ trợ mua lại theo peg value, vượt qua redemption risk test; issuer phải được supervisor quản lý, giám sát và áp dụng yêu cầu vốn, thanh khoản thận trọng. | Basel Framework SCO60 |
| Group 2a | Cryptoassets không đáp ứng điều kiện Group 1 nhưng đáp ứng tiêu chí công nhận phòng ngừa rủi ro. | Phải đáp ứng loại exposure đủ điều kiện, tính thanh khoản cao gồm vốn hóa trung bình tối thiểu 10 tỷ USD và 10% trimmed mean khối lượng giao dịch hằng ngày tối thiểu 50 triệu USD, đồng thời có tối thiểu 100 quan sát giá và đủ dữ liệu giao dịch/vốn hóa. | Basel Framework SCO60 |
| Group 2b | Tất cả cryptoassets còn lại. | Không đáp ứng các điều kiện phân loại Group 1 và không đáp ứng tiêu chí công nhận phòng ngừa rủi ro của Group 2a; bao gồm các tokenised traditional assets, stablecoins và unbacked cryptoassets thuộc trường hợp này. | Basel Framework SCO60 |
| Khung FSB về crypto-asset activities and markets | Bộ khuyến nghị cấp cao về điều tiết, giám sát và oversight đối với hoạt động và thị trường cryptoassets. | Dựa trên nguyên tắc same activity, same risk, same regulation; thúc đẩy cách tiếp cận toàn diện và nhất quán quốc tế. | FSB |
| Khung FSB về global stablecoin arrangements | Bộ khuyến nghị cấp cao sửa đổi về điều tiết, giám sát và oversight đối với các arrangement stablecoin toàn cầu. | Tập trung xử lý rủi ro ổn định tài chính của global stablecoins và thúc đẩy áp dụng nhất quán giữa các khu vực pháp lý. | FSB |