BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-06-30)

Dư nợ tín dụng theo lĩnh vực kinh tế

Cơ cấu và quy mô dư nợ tín dụng của hệ thống ngân hàng phân bổ theo các ngành kinh tế cấp 1, lĩnh vực ưu tiên (nông nghiệp, xuất khẩu, công nghệ cao, SME) và lĩnh vực kiểm soát rủi ro (bất động sản, chứng khoán).

Tổng dư nợ nền kinh tế
14.4triệu tỷ VND
Tỷ trọng Bất động sản (kinh doanh & tiêu dùng)
21.4%
Tỷ trọng Nông nghiệp, nông thôn
24.5%
Áp dụng từ: 2024-06-30•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam(Số: Số liệu thống kê tín dụng Q2/2024)
Lĩnh vực kinh tếƯớc tính dư nợ (Nghìn tỷ VND)Tỷ trọng (%)Định hướng chính sách
Thương nghiệp, dịch vụ và vận tải4.60832%/nămKhuyến khích tăng trưởng lành mạnh
Công nghiệp chế biến, chế tạo và xây dựng3.74426%/nămLĩnh vực sản xuất kinh doanh ưu tiên
Bất động sản (bao gồm kinh doanh và tự sử dụng)3.08121.4%/nămKiểm soát rủi ro, ưu tiên nhà ở xã hội
Nông, lâm nghiệp và thủy sản1.1528%/nămLĩnh vực ưu tiên theo Nghị định 55/2015/NĐ-CP
Đầu tư kinh doanh chứng khoán860.6%/nămKiểm soát chặt chẽ an toàn vốn
Các hoạt động dịch vụ khác và tiêu dùng1.72912%/nămPhát triển tín dụng tiêu dùng hợp pháp