Danh sách trái phiếu doanh nghiệp đang lưu hành
Tổng quan danh mục các mã trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đăng ký giao dịch tập trung tại sàn trái phiếu riêng lẻ HNX theo quy định của Nghị định 153/2020/NĐ-CP và Nghị định 65/2022/NĐ-CP.
Mã TPDN đăng ký giao dịch
>1.000mã
Tổng quy mô lưu hành
~1.1triệu tỷ VND
Tỷ trọng nhóm Ngân hàng
55%
Áp dụng từ: 2024-08-31•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) & VSDC(Số: Cổng thông tin trái phiếu riêng lẻ HNX)
| Mã trái phiếu | Tổ chức phát hành | Ngành | Lãi suất (%/năm) | Ngày đáo hạn |
|---|---|---|---|---|
| BID12301 | Ngân hàng TMCP Đầu tư & Phát triển Việt Nam (BIDV) | Ngân hàng | 6.8%/năm | 2028-09-15 |
| CTG12402 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) | Ngân hàng | 6.5%/năm | 2029-06-20 |
| TCBL2305 | Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) | Ngân hàng | 6.2%/năm | 2026-11-10 |
| MSN12303 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan | Hàng tiêu dùng | 9.5%/năm | 2027-04-20 |
| VIC12301 | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | Bất động sản & Dịch vụ | 10%/năm | 2026-08-15 |
| NVL2020_01 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | Bất động sản | 10.5%/năm | 2025-12-31 |