Điều khoản và nghĩa vụ trái phiếu doanh nghiệp toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về điều khoản và nghĩa vụ trái phiếu doanh nghiệp theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi9 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| leverage_restrictions_asia_survey | Hạn chế đòn bẩy | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản hạn chế tài chính | Thuộc nhóm điều khoản được đánh giá phổ biến nhất | OECD ghi nhận hạn chế đòn bẩy trong nhóm điều khoản được đánh giá phổ biến nhất trong khảo sát 19 cơ quan quản lý; nguồn không cung cấp tỷ lệ theo từng nền kinh tế. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| secured_debt_restrictions_asia_survey | Hạn chế nợ có bảo đảm | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản về tài sản bảo đảm và thứ tự ưu tiên | Thuộc nhóm điều khoản được đánh giá phổ biến nhất | OECD ghi nhận hạn chế nợ có bảo đảm trong nhóm điều khoản được đánh giá phổ biến nhất trong khảo sát 19 cơ quan quản lý; nguồn không cung cấp tỷ lệ theo từng nền kinh tế. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| subordinated_debt_restrictions_asia_survey | Hạn chế nợ thứ cấp | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản về thứ tự ưu tiên nợ | Thuộc nhóm điều khoản được đánh giá phổ biến nhất | OECD ghi nhận hạn chế nợ thứ cấp trong nhóm điều khoản được đánh giá phổ biến nhất trong khảo sát 19 cơ quan quản lý; nguồn không cung cấp tỷ lệ theo từng nền kinh tế. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| dividend_payment_restrictions_asia_survey | Hạn chế chi trả cổ tức | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản hạn chế phân phối | Thuộc nhóm điều khoản được đánh giá ít phổ biến nhất | OECD ghi nhận hạn chế chi trả cổ tức trong nhóm điều khoản được đánh giá ít phổ biến nhất trong khảo sát 19 cơ quan quản lý; nguồn không cung cấp tỷ lệ theo từng nền kinh tế. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| cross_default_provisions_asia_survey | Điều khoản vi phạm chéo | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản sự kiện vi phạm | Thuộc nhóm điều khoản được đánh giá ít phổ biến nhất | OECD ghi nhận điều khoản vi phạm chéo trong nhóm điều khoản được đánh giá ít phổ biến nhất trong khảo sát 19 cơ quan quản lý. Báo cáo OECD về trái phiếu doanh nghiệp tại Hoa Kỳ ghi nhận điều khoản này thuộc nhóm xuất hiện trong khoảng 90% hợp đồng năm 2020; phạm vi và kỳ dữ liệu khác với khảo sát châu Á. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| sale_leaseback_restrictions_asia_survey | Hạn chế giao dịch bán và thuê lại | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản hạn chế giao dịch tài sản | Thuộc nhóm điều khoản được đánh giá ít phổ biến nhất | OECD ghi nhận hạn chế giao dịch bán và thuê lại trong nhóm điều khoản được đánh giá ít phổ biến nhất trong khảo sát 19 cơ quan quản lý; nguồn không cung cấp tỷ lệ theo từng nền kinh tế. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| asset_sale_restrictions_asia_survey | Hạn chế bán tài sản | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản hạn chế giao dịch tài sản | Được xem là phổ biến tại 7 nền kinh tế và không phổ biến tại 6 nền kinh tế | OECD nêu số nền kinh tế đánh giá điều khoản này phổ biến hoặc không phổ biến; nguồn không phân loại đủ 19 nền kinh tế trong phần dữ liệu được công bố. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| investment_policy_restrictions_asia_survey | Hạn chế chính sách đầu tư | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Điều khoản hạn chế hoạt động đầu tư | Được xem là phổ biến tại 7 nền kinh tế và không phổ biến tại 6 nền kinh tế | OECD nêu số nền kinh tế đánh giá điều khoản này phổ biến hoặc không phổ biến; nguồn không phân loại đủ 19 nền kinh tế trong phần dữ liệu được công bố. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |
| covenant_material_information_disclosure_asia_survey | Công bố thông tin trọng yếu liên quan đến điều khoản trái phiếu | 18 nền kinh tế châu Á và Australia, kết quả khảo sát tổng hợp | — | Nghĩa vụ công bố thông tin | Được yêu cầu tại cả 19 nền kinh tế được khảo sát | Theo OECD, tất cả nền kinh tế trong khảo sát yêu cầu công bố thông tin trọng yếu về điều khoản trái phiếu; nguồn không cung cấp ngày hiệu lực theo từng nền kinh tế. | https://www.oecd.org/en/publications/corporate-bond-markets-in-asia_96192f4a-en/full-report/credit-ratings-and-bondholder-rights-in-asia_dbf073ec.html |