Thương mại, Hải quan & Logistics
Biểu thuế xuất nhập khẩu, thủ tục hải quan, xuất xứ FTA, cảng kho và logistics quốc tế
Nhóm chuyên đề (10)
Mã hàng hóa & biểu thuế xuất nhập khẩu
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho mã hàng hóa & biểu thuế xuất nhập khẩu
Thủ tục & chứng từ hải quan
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho thủ tục & chứng từ hải quan
Xuất xứ hàng hóa & FTA
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho xuất xứ hàng hóa & fta
Phòng vệ thương mại
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho phòng vệ thương mại
Hàng cấm, hạn chế & quản lý chuyên ngành
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho hàng cấm, hạn chế & quản lý chuyên ngành
Thống kê xuất nhập khẩu
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho thống kê xuất nhập khẩu
Cảng, kho, ICD & hạ tầng logistics
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho cảng, kho, icd & hạ tầng logistics
Điều kiện & chứng từ thương mại quốc tế
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho điều kiện & chứng từ thương mại quốc tế
Cước & chỉ số vận tải quốc tế
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho cước & chỉ số vận tải quốc tế
Mã địa điểm & định danh logistics
4 bộ dữ liệuDanh mục chuẩn hóa cho mã địa điểm & định danh logistics
Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (40)
Bộ chứng từ xuất khẩu hàng hóa cơ bản tại Việt Nam
Bộ tham chiếu các chứng từ thường gặp trong quy trình xuất khẩu hàng hóa tại Việt Nam, gồm chứng từ hải quan, chứng từ thương mại, chứng từ vận tải và chứng từ xuất xứ. Thành phần thực tế phụ thuộc vào loại hàng hóa, phương thức vận tải, thị trường nhập khẩu và yêu cầu quản lý chuyên ngành.
Bộ chứng từ thanh toán tín dụng chứng từ L/C theo chuẩn UCP 600
Bộ dữ liệu tóm lược các yêu cầu đối với chứng từ và việc xuất trình chứng từ theo UCP 600 của ICC. UCP 600 chỉ áp dụng khi nội dung tín dụng quy định rõ rằng tín dụng chịu sự điều chỉnh của các quy tắc này.
UCP 600 - Quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ ICC
UCP 600 là bản sửa đổi năm 2007 của ICC về các quy tắc áp dụng cho tín dụng chứng từ, bao gồm cả thư tín dụng dự phòng trong phạm vi phù hợp. Đây là phiên bản mới nhất của UCP được các nguồn chính thức của ICC xác nhận, gồm 39 điều khoản và có hiệu lực từ ngày 01/07/2007.
Tra cứu mã HS hàng hóa
Cấu trúc phân loại 8 chữ số của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS Code) theo Thông tư 31/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thông thường (MFN) áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ các quốc gia, vùng lãnh thổ thành viên WTO theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu thuế xuất khẩu Việt Nam
Biểu thuế xuất khẩu đối với hàng hóa khai thác tài nguyên, khoáng sản thô, kim loại và lâm sản nhằm hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP.
Biểu thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA
Tổng hợp các biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam thực thi cam kết cắt giảm thuế quan theo 16 hiệp định thương mại tự do (FTA) song phương và đa phương.
Bộ hồ sơ hải quan nhập khẩu
Quy định chi tiết thành phần hồ sơ hải quan điện tử và giấy tờ đính kèm bắt buộc đối với hàng hóa nhập khẩu thương mại theo Điều 16 Thông tư 38/2015/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC).
Bộ hồ sơ hải quan xuất khẩu
Thành phần hồ sơ hải quan xuất khẩu đối với hàng hóa thương mại tại Việt Nam theo Điều 16 Thông tư 38/2015/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC), quy định thủ tục thông quan thông thoáng.
Mã loại hình xuất nhập khẩu
Bảng mã các loại hình xuất khẩu, nhập khẩu chuẩn hóa (A11, A12, B11, E21, E31, G11...) áp dụng trên Hệ thống VNACCS/VCIS theo Quyết định số 1357/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quan.
Thời hạn khai và nộp hồ sơ hải quan
Thời hạn nộp tờ khai hải quan, chứng từ bổ sung và hoàn thành thủ tục thông quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu theo quy định tại Điều 25 Luật Hải quan số 54/2014/QH13.
Danh sách mẫu C/O theo FTA
Bảng tổng hợp các mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O Mẫu D, E, AK, AJ, VJ, EUR.1, CPTPP, RCEP...) tương ứng với các Hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam tham gia.
Quy tắc xuất xứ theo mã HS
Quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng (PSR - Product Specific Rules) theo từng phân nhóm mã HS trong các hiệp định thương mại tự do, quy định tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (CTC) hoặc công đoạn gia công chế biến cụ thể.
Ngưỡng hàm lượng giá trị khu vực RVC
Công thức tính toán và ngưỡng hàm lượng giá trị khu vực (RVC) theo phương pháp trực tiếp (Build-up) và gián tiếp (Build-down) để chứng minh xuất xứ hàng hóa theo các FTA.
Danh sách FTA Việt Nam đang thực thi
Danh mục 16 hiệp định thương mại tự do (FTA) đang có hiệu lực thực thi của Việt Nam, cung cấp thông tin đối tác ký kết, ngày có hiệu lực và tỷ lệ cam kết xóa bỏ thuế quan.
Danh sách vụ việc chống bán phá giá tại Việt Nam
Danh mục các vụ việc điều tra và áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam do Cục Phòng vệ thương mại - Bộ Công Thương thụ lý và ban hành.
Danh sách biện pháp chống trợ cấp
Danh mục các vụ việc điều tra và quyết định áp dụng thuế chống trợ cấp đối với hàng hóa nhập khẩu được trợ cấp không công bằng từ chính phủ nước ngoài theo quy định của Luật Quản lý ngoại thương.
Danh sách biện pháp tự vệ
Tổng hợp các biện pháp tự vệ khẩn cấp (thuế tự vệ hoặc hạn ngạch thuế quan) áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu gia tăng đột biến gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất nội địa.
Vụ việc phòng vệ thương mại nước ngoài liên quan hàng Việt Nam
Thống kê và theo dõi các vụ việc điều tra chống bán phá giá, chống trợ cấp và tự vệ do các quốc gia đối tác khởi xướng nhằm vào hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam theo báo cáo của Bộ Công Thương.
Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu và cấm nhập khẩu tại Việt Nam theo quy định tại Phụ lục I Nghị định số 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương.
Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu theo giấy phép
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và điều kiện thuộc thẩm quyền quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo Phụ lục III Nghị định 69/2018/NĐ-CP.
Danh mục hàng hóa kiểm tra chuyên ngành
Hệ thống quy chuẩn kiểm tra chuyên ngành (kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm dịch động thực vật, kiểm tra chất lượng hợp quy) đối với hàng hóa xuất nhập khẩu trên Cổng Một cửa Quốc gia.
Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch
Cơ chế quản lý hạn ngạch thuế quan (TRQ) đối với các mặt hàng nhạy cảm (đường tinh luyện, muối, thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm) theo Thông tư của Bộ Công Thương.
Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam lũy kế theo tháng, cán cân thương mại thặng dư/thâm hụt theo công bố chính thức của Tổng cục Hải quan.
Xuất khẩu theo nhóm hàng
Cơ cấu và giá trị kim ngạch xuất khẩu của các nhóm hàng chủ lực (máy tính & linh kiện, điện thoại, máy móc thiết bị, dệt may, giày dép, nông thủy sản) theo thống kê của Hải quan.
Nhập khẩu theo nhóm hàng
Cơ cấu và kim ngạch nhập khẩu hàng hóa theo nhóm hàng (máy móc thiết bị, linh kiện điện tử, nguyên phụ liệu dệt may da giày, xăng dầu, chất dẻo) phục vụ gia công và sản xuất trong nước.
Thương mại Việt Nam theo thị trường đối tác
Cơ cấu thị trường xuất khẩu và thị trường nhập khẩu hàng hóa lớn nhất của Việt Nam (Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, ASEAN, Hàn Quốc, Nhật Bản) theo số liệu Hải quan.
Danh sách cảng biển Việt Nam
Danh mục phân loại hệ thống cảng biển Việt Nam theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, phân chia thành cảng biển đặc biệt, loại I, loại II và loại III.
Danh sách cảng cạn ICD Việt Nam
Danh mục các cảng cạn (Inland Container Depot - ICD) tại Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải công bố, đóng vai trò cánh tay nối dài thông quan và dịch vụ logistics cho các cảng biển.
Danh sách cửa khẩu logistics chính
Danh mục các cửa khẩu quốc tế và cửa khẩu chính đường bộ, đường sắt và đường thủy trên các tuyến biên giới Việt Nam - Trung Quốc, Việt Nam - Lào, Việt Nam - Campuchia.
Danh sách kho ngoại quan
Quy chế pháp lý, điều kiện thành lập và danh sách hệ thống kho ngoại quan phục vụ lưu giữ hàng hóa chưa làm thủ tục nhập khẩu hoặc chờ xuất khẩu theo Điều 82 Nghị định 08/2015/NĐ-CP.
UN/LOCODE địa điểm thương mại quốc tế
Bảng mã định danh địa điểm thương mại và vận tải quốc tế UN/LOCODE gồm 5 ký tự dành cho các cảng biển, sân bay, ga đường sắt và địa điểm thông quan tại Việt Nam theo chuẩn UNECE.
Mã cảng biển Việt Nam
Bảng mã định danh các bến cảng, cầu cảng và khu chuyển tải thuộc hệ thống cảng biển Việt Nam phục vụ khai báo hải quan tự động và quản lý hàng hải.
Mã sân bay IATA và ICAO
Bảng mã 3 ký tự IATA (Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế) và 4 ký tự ICAO (Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế) của toàn bộ 22 cảng hàng không đang hoạt động tại Việt Nam.
Mã hãng tàu và carrier code
Bảng mã định danh hãng tàu (Standard Carrier Alpha Code - SCAC) 4 ký tự và mã hãng vận chuyển phục vụ khai báo manifest điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
Incoterms 2020 - Các điều kiện thương mại quốc tế ICC
Incoterms 2020 là phiên bản hiện hành của các quy tắc ICC về việc sử dụng 11 điều kiện thương mại quốc tế trong hợp đồng mua bán hàng hóa. Phiên bản này có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 và gồm các điều kiện áp dụng cho mọi phương thức vận tải तथा vận tải đường biển, đường thủy nội địa.
Shanghai Containerized Freight Index (SCFI)
Chỉ số tổng hợp SCFI theo dõi biến động cước vận tải container xuất khẩu từ Thượng Hải.
Chỉ số Drewry World Container Index
Chỉ số cước vận tải container đường biển hàng tuần của Drewry. Snapshot mới nhất xác minh được là kỳ đánh giá ngày 24/09/2026; chỉ số tổng hợp giảm 1% so với tuần trước, còn 4.468 USD/container 40 feet. [web:1]
Chỉ số Baltic Dry Index (BDI)
Chỉ số tổng hợp hằng ngày phản ánh thị trường vận tải hàng rời khô.
Chỉ số cước container Freightos Baltic (FBX)
FBX phản ánh giá cước giao ngay cho container 40 feet trên các tuyến thương mại chính; chỉ số toàn cầu là chỉ số tổng hợp của các tuyến FBX. Snapshot công khai mới nhất xác minh được là giá trị hiện hành 3.407,40 USD/FEU trên trang Freightos; trang không công bố ngày áp dụng riêng cho giá trị này.