BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lĩnh vực công

Thương mại, Hải quan & Logistics

Biểu thuế xuất nhập khẩu, thủ tục hải quan, xuất xứ FTA, cảng kho và logistics quốc tế

10 nhóm chuyên đề40 bộ dữ liệu

Nhóm chuyên đề (10)

Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (40)

Thương mại, Hải quan & Logistics/Điều kiện & chứng từ thương mại quốc tế

Bộ chứng từ xuất khẩu hàng hóa cơ bản tại Việt Nam

Bộ tham chiếu các chứng từ thường gặp trong quy trình xuất khẩu hàng hóa tại Việt Nam, gồm chứng từ hải quan, chứng từ thương mại, chứng từ vận tải và chứng từ xuất xứ. Thành phần thực tế phụ thuộc vào loại hàng hóa, phương thức vận tải, thị trường nhập khẩu và yêu cầu quản lý chuyên ngành.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Điều kiện & chứng từ thương mại quốc tế

Bộ chứng từ thanh toán tín dụng chứng từ L/C theo chuẩn UCP 600

Bộ dữ liệu tóm lược các yêu cầu đối với chứng từ và việc xuất trình chứng từ theo UCP 600 của ICC. UCP 600 chỉ áp dụng khi nội dung tín dụng quy định rõ rằng tín dụng chịu sự điều chỉnh của các quy tắc này.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Điều kiện & chứng từ thương mại quốc tế

UCP 600 - Quy tắc và thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ ICC

UCP 600 là bản sửa đổi năm 2007 của ICC về các quy tắc áp dụng cho tín dụng chứng từ, bao gồm cả thư tín dụng dự phòng trong phạm vi phù hợp. Đây là phiên bản mới nhất của UCP được các nguồn chính thức của ICC xác nhận, gồm 39 điều khoản và có hiệu lực từ ngày 01/07/2007.

Toàn cầuv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã hàng hóa & biểu thuế xuất nhập khẩu

Tra cứu mã HS hàng hóa

Cấu trúc phân loại 8 chữ số của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS Code) theo Thông tư 31/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã hàng hóa & biểu thuế xuất nhập khẩu

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thông thường (MFN) áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ các quốc gia, vùng lãnh thổ thành viên WTO theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP của Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã hàng hóa & biểu thuế xuất nhập khẩu

Biểu thuế xuất khẩu Việt Nam

Biểu thuế xuất khẩu đối với hàng hóa khai thác tài nguyên, khoáng sản thô, kim loại và lâm sản nhằm hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã hàng hóa & biểu thuế xuất nhập khẩu

Biểu thuế ưu đãi đặc biệt theo FTA

Tổng hợp các biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam thực thi cam kết cắt giảm thuế quan theo 16 hiệp định thương mại tự do (FTA) song phương và đa phương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thủ tục & chứng từ hải quan

Bộ hồ sơ hải quan nhập khẩu

Quy định chi tiết thành phần hồ sơ hải quan điện tử và giấy tờ đính kèm bắt buộc đối với hàng hóa nhập khẩu thương mại theo Điều 16 Thông tư 38/2015/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thủ tục & chứng từ hải quan

Bộ hồ sơ hải quan xuất khẩu

Thành phần hồ sơ hải quan xuất khẩu đối với hàng hóa thương mại tại Việt Nam theo Điều 16 Thông tư 38/2015/TT-BTC (sửa đổi bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC), quy định thủ tục thông quan thông thoáng.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thủ tục & chứng từ hải quan

Mã loại hình xuất nhập khẩu

Bảng mã các loại hình xuất khẩu, nhập khẩu chuẩn hóa (A11, A12, B11, E21, E31, G11...) áp dụng trên Hệ thống VNACCS/VCIS theo Quyết định số 1357/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quan.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thủ tục & chứng từ hải quan

Thời hạn khai và nộp hồ sơ hải quan

Thời hạn nộp tờ khai hải quan, chứng từ bổ sung và hoàn thành thủ tục thông quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu theo quy định tại Điều 25 Luật Hải quan số 54/2014/QH13.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Xuất xứ hàng hóa & FTA

Danh sách mẫu C/O theo FTA

Bảng tổng hợp các mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O Mẫu D, E, AK, AJ, VJ, EUR.1, CPTPP, RCEP...) tương ứng với các Hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam tham gia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Xuất xứ hàng hóa & FTA

Quy tắc xuất xứ theo mã HS

Quy tắc xuất xứ cụ thể mặt hàng (PSR - Product Specific Rules) theo từng phân nhóm mã HS trong các hiệp định thương mại tự do, quy định tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (CTC) hoặc công đoạn gia công chế biến cụ thể.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Xuất xứ hàng hóa & FTA

Ngưỡng hàm lượng giá trị khu vực RVC

Công thức tính toán và ngưỡng hàm lượng giá trị khu vực (RVC) theo phương pháp trực tiếp (Build-up) và gián tiếp (Build-down) để chứng minh xuất xứ hàng hóa theo các FTA.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Xuất xứ hàng hóa & FTA

Danh sách FTA Việt Nam đang thực thi

Danh mục 16 hiệp định thương mại tự do (FTA) đang có hiệu lực thực thi của Việt Nam, cung cấp thông tin đối tác ký kết, ngày có hiệu lực và tỷ lệ cam kết xóa bỏ thuế quan.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Phòng vệ thương mại

Danh sách vụ việc chống bán phá giá tại Việt Nam

Danh mục các vụ việc điều tra và áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam do Cục Phòng vệ thương mại - Bộ Công Thương thụ lý và ban hành.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Phòng vệ thương mại

Danh sách biện pháp chống trợ cấp

Danh mục các vụ việc điều tra và quyết định áp dụng thuế chống trợ cấp đối với hàng hóa nhập khẩu được trợ cấp không công bằng từ chính phủ nước ngoài theo quy định của Luật Quản lý ngoại thương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Phòng vệ thương mại

Danh sách biện pháp tự vệ

Tổng hợp các biện pháp tự vệ khẩn cấp (thuế tự vệ hoặc hạn ngạch thuế quan) áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu gia tăng đột biến gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất nội địa.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Phòng vệ thương mại

Vụ việc phòng vệ thương mại nước ngoài liên quan hàng Việt Nam

Thống kê và theo dõi các vụ việc điều tra chống bán phá giá, chống trợ cấp và tự vệ do các quốc gia đối tác khởi xướng nhằm vào hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam theo báo cáo của Bộ Công Thương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Hàng cấm, hạn chế & quản lý chuyên ngành

Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu và cấm nhập khẩu tại Việt Nam theo quy định tại Phụ lục I Nghị định số 69/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý ngoại thương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Hàng cấm, hạn chế & quản lý chuyên ngành

Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu theo giấy phép

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và điều kiện thuộc thẩm quyền quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo Phụ lục III Nghị định 69/2018/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Hàng cấm, hạn chế & quản lý chuyên ngành

Danh mục hàng hóa kiểm tra chuyên ngành

Hệ thống quy chuẩn kiểm tra chuyên ngành (kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm dịch động thực vật, kiểm tra chất lượng hợp quy) đối với hàng hóa xuất nhập khẩu trên Cổng Một cửa Quốc gia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Hàng cấm, hạn chế & quản lý chuyên ngành

Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch

Cơ chế quản lý hạn ngạch thuế quan (TRQ) đối với các mặt hàng nhạy cảm (đường tinh luyện, muối, thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm) theo Thông tư của Bộ Công Thương.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thống kê xuất nhập khẩu

Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam lũy kế theo tháng, cán cân thương mại thặng dư/thâm hụt theo công bố chính thức của Tổng cục Hải quan.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thống kê xuất nhập khẩu

Xuất khẩu theo nhóm hàng

Cơ cấu và giá trị kim ngạch xuất khẩu của các nhóm hàng chủ lực (máy tính & linh kiện, điện thoại, máy móc thiết bị, dệt may, giày dép, nông thủy sản) theo thống kê của Hải quan.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thống kê xuất nhập khẩu

Nhập khẩu theo nhóm hàng

Cơ cấu và kim ngạch nhập khẩu hàng hóa theo nhóm hàng (máy móc thiết bị, linh kiện điện tử, nguyên phụ liệu dệt may da giày, xăng dầu, chất dẻo) phục vụ gia công và sản xuất trong nước.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Thống kê xuất nhập khẩu

Thương mại Việt Nam theo thị trường đối tác

Cơ cấu thị trường xuất khẩu và thị trường nhập khẩu hàng hóa lớn nhất của Việt Nam (Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, ASEAN, Hàn Quốc, Nhật Bản) theo số liệu Hải quan.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cảng, kho, ICD & hạ tầng logistics

Danh sách cảng biển Việt Nam

Danh mục phân loại hệ thống cảng biển Việt Nam theo Quyết định số 1579/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, phân chia thành cảng biển đặc biệt, loại I, loại II và loại III.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cảng, kho, ICD & hạ tầng logistics

Danh sách cảng cạn ICD Việt Nam

Danh mục các cảng cạn (Inland Container Depot - ICD) tại Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải công bố, đóng vai trò cánh tay nối dài thông quan và dịch vụ logistics cho các cảng biển.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cảng, kho, ICD & hạ tầng logistics

Danh sách cửa khẩu logistics chính

Danh mục các cửa khẩu quốc tế và cửa khẩu chính đường bộ, đường sắt và đường thủy trên các tuyến biên giới Việt Nam - Trung Quốc, Việt Nam - Lào, Việt Nam - Campuchia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cảng, kho, ICD & hạ tầng logistics

Danh sách kho ngoại quan

Quy chế pháp lý, điều kiện thành lập và danh sách hệ thống kho ngoại quan phục vụ lưu giữ hàng hóa chưa làm thủ tục nhập khẩu hoặc chờ xuất khẩu theo Điều 82 Nghị định 08/2015/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã địa điểm & định danh logistics

UN/LOCODE địa điểm thương mại quốc tế

Bảng mã định danh địa điểm thương mại và vận tải quốc tế UN/LOCODE gồm 5 ký tự dành cho các cảng biển, sân bay, ga đường sắt và địa điểm thông quan tại Việt Nam theo chuẩn UNECE.

Toàn cầuv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã địa điểm & định danh logistics

Mã cảng biển Việt Nam

Bảng mã định danh các bến cảng, cầu cảng và khu chuyển tải thuộc hệ thống cảng biển Việt Nam phục vụ khai báo hải quan tự động và quản lý hàng hải.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã địa điểm & định danh logistics

Mã sân bay IATA và ICAO

Bảng mã 3 ký tự IATA (Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế) và 4 ký tự ICAO (Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế) của toàn bộ 22 cảng hàng không đang hoạt động tại Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Mã địa điểm & định danh logistics

Mã hãng tàu và carrier code

Bảng mã định danh hãng tàu (Standard Carrier Alpha Code - SCAC) 4 ký tự và mã hãng vận chuyển phục vụ khai báo manifest điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Điều kiện & chứng từ thương mại quốc tế

Incoterms 2020 - Các điều kiện thương mại quốc tế ICC

Incoterms 2020 là phiên bản hiện hành của các quy tắc ICC về việc sử dụng 11 điều kiện thương mại quốc tế trong hợp đồng mua bán hàng hóa. Phiên bản này có hiệu lực từ ngày 01/01/2020 và gồm các điều kiện áp dụng cho mọi phương thức vận tải तथा vận tải đường biển, đường thủy nội địa.

Toàn cầuv2026.09Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cước & chỉ số vận tải quốc tế

Shanghai Containerized Freight Index (SCFI)

Chỉ số tổng hợp SCFI theo dõi biến động cước vận tải container xuất khẩu từ Thượng Hải.

Toàn cầuv2026.09.24Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cước & chỉ số vận tải quốc tế

Chỉ số Drewry World Container Index

Chỉ số cước vận tải container đường biển hàng tuần của Drewry. Snapshot mới nhất xác minh được là kỳ đánh giá ngày 24/09/2026; chỉ số tổng hợp giảm 1% so với tuần trước, còn 4.468 USD/container 40 feet. [web:1]

Toàn cầuv2026.09.24Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cước & chỉ số vận tải quốc tế

Chỉ số Baltic Dry Index (BDI)

Chỉ số tổng hợp hằng ngày phản ánh thị trường vận tải hàng rời khô.

Toàn cầuv2026.09.25Đang hiệu lực
Thương mại, Hải quan & Logistics/Cước & chỉ số vận tải quốc tế

Chỉ số cước container Freightos Baltic (FBX)

FBX phản ánh giá cước giao ngay cho container 40 feet trên các tuyến thương mại chính; chỉ số toàn cầu là chỉ số tổng hợp của các tuyến FBX. Snapshot công khai mới nhất xác minh được là giá trị hiện hành 3.407,40 USD/FEU trên trang Freightos; trang không công bố ngày áp dụng riêng cho giá trị này.

Toàn cầuv2026.09.25Đang hiệu lực