Danh mục hàng hóa và nghĩa vụ kiểm tra, hợp quy
Danh mục hàng hóa nhóm 2 với yêu cầu chứng nhận hợp quy và kiểm tra chất lượng nhập khẩu.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi2 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tt33-2026-bct-khan-giay-giay-ve-sinh | Khăn giấy và giấy vệ sinh | Việt Nam | 2026-07-01 | Rủi ro trung bình; HS 4803.00.30, 4803.00.90 | Đang có hiệu lực theo danh mục ban hành kèm Thông tư 33/2026/TT-BCT | Áp dụng QCVN 09:2015/BCT. Phải công bố phù hợp quy chuẩn dựa trên một trong các kết quả được liệt kê: chứng nhận hợp quy, tự đánh giá dựa trên kết quả thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định, hoặc chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp được cơ quan có thẩm quyền chỉ định. Phụ lục nêu phương thức đánh giá 5 hoặc 7. Không xác minh được yêu cầu kiểm tra chất lượng nhập khẩu riêng cho mặt hàng này từ các nguồn đã đối chiếu. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/7/33-bct-kem.pdf |
| tt33-2026-bct-den-huynh-quang-compact | Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho chiếu sáng thông thường, công suất không quá 30 W | Việt Nam | 2026-07-01 | Rủi ro trung bình; HS 8539.31.30 | Đang có hiệu lực theo danh mục ban hành kèm Thông tư 33/2026/TT-BCT | Áp dụng QCVN 02A:2020/BCT. Danh mục quy định công bố phù hợp quy chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy, tự đánh giá trên cơ sở thử nghiệm, hoặc chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định. Không xác minh được yêu cầu kiểm tra chất lượng nhập khẩu riêng cho mặt hàng này từ các nguồn đã đối chiếu. | https://datafiles.chinhphu.vn/cpp/files/vbpq/2026/7/33-bct-kem.pdf |