Sản phẩm phải có xác nhận nội dung quảng cáo
Danh mục các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt bắt buộc phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo trước khi phát hành trên báo chí, truyền hình, xuất bản phẩm, internet và bảng quảng cáo ngoài trời.
Nhóm hàng hóa đặc biệt
11 Nhóm hàng hóa đặc biệtbắt buộc phải xin giấy xác nhận
Cơ chế tiền kiểm
Thẩm định trước khi phát hànhkịch bản, ma-két quảng cáo phải được phê duyệt
Hiển thị mã xác nhận
Mã số giấy xác nhậnphải hiển thị rõ trên nội dung quảng cáo
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam(Số: Chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025)
| Nhóm sản phẩm / Dịch vụ đặc biệt | Cơ quan nhà nước thẩm định xác nhận | Hồ sơ bắt buộc chứng minh | Thời hạn thẩm định | Định dạng số giấy xác nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thuốc chữa bệnh cho người (không kê đơn) | Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) | Đơn đề nghị, Giấy phép lưu hành thuốc, Hướng dẫn sử dụng được duyệt, Kịch bản/Ma-két | 10 ngày làm việc | .../XNQC-QLD |
| Thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe | Cục An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) | Bản công bố sản phẩm, tài liệu khoa học chứng minh công dụng, Maket hình ảnh/video | 10 ngày làm việc | .../ATTP-XNQC |
| Mỹ phẩm | Sở Y tế nơi đặt trụ sở của đơn vị quảng cáo | Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm, tài liệu chứng minh tính năng an toàn, maket | 10 ngày làm việc | .../XNQC-YTHN hoặc .../XNQC-YTHCM |
| Trang thiết bị y tế | Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế (Bộ Y tế) | Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng | 10 ngày làm việc | .../XNQC-BYT |
| Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, thức ăn chăn nuôi | Cục Bảo vệ Thực vật / Cục Chăn nuôi (Bộ NN&PTNT) | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành, kết quả khảo nghiệm, mẫu nhãn bao bì | 10 ngày làm việc | .../XNQC-BVTV |