Nguồn cung dự án xây dựng tương lai toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về nguồn cung dự án xây dựng tương lai theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Giá trị đầu tư trong Infrastructure Pipeline
718GBP billion
10 năm tiếp theo tính từ bản cập nhật tháng 3/2026
Số dự án trong Infrastructure Pipeline
734projects
Bản cập nhật tháng 3/2026
Tổng giá trị National Infrastructure Pipeline
290NZD billion
Tháng 6/2026
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị đầu tư trong Infrastructure Pipeline | Vương quốc Anh | 10 năm tiếp theo tính từ bản cập nhật tháng 3/2026 | 718 | GBP billion | Cập nhật hai lần mỗi năm | Tổng đầu tư vốn công và tư của 734 dự án đã công bố trong pipeline hạ tầng quốc gia. | https://www.gov.uk/government/news/infrastructure-pipeline-update-signals-future-workforce-needs |
| Số dự án trong Infrastructure Pipeline | Vương quốc Anh | Bản cập nhật tháng 3/2026 | 734 | projects | Cập nhật hai lần mỗi năm | Số dự án đã công bố trong pipeline hạ tầng quốc gia; gồm dự án đang xây dựng, phát triển hoặc ở giai đoạn tiền dự án. | https://www.gov.uk/government/news/infrastructure-pipeline-update-signals-future-workforce-needs |
| Tổng giá trị National Infrastructure Pipeline | New Zealand | Tháng 6/2026 | 290 | NZD billion | Cập nhật hàng quý | Tổng giá trị dự kiến của các sáng kiến ở mọi trạng thái cấp vốn và giai đoạn vòng đời dự án. | https://tewaihanga.govt.nz/the-pipeline/pipeline-snapshot |
| Sáng kiến trong National Infrastructure Pipeline | New Zealand | Tháng 6/2026 | 12.500 | initiatives, approximate | Cập nhật hàng quý | Nguồn công bố gần 12.500 sáng kiến; giá trị số được ghi xấp xỉ theo cách diễn đạt của nguồn. | https://tewaihanga.govt.nz/the-pipeline/pipeline-snapshot |
| Giá trị sáng kiến đang xây dựng | New Zealand | Tháng 6/2026 | 71,2 | NZD billion | Cập nhật hàng quý | Giá trị các sáng kiến được ghi nhận đang ở giai đoạn xây dựng trong pipeline. | https://tewaihanga.govt.nz/the-pipeline/pipeline-snapshot |
| Số sáng kiến đang trong quy trình mua sắm | New Zealand | Tháng 6/2026 | 519 | initiatives | Cập nhật hàng quý | Số sáng kiến đang tiến hành quy trình mua sắm. | https://tewaihanga.govt.nz/the-pipeline/pipeline-snapshot |
| Giá trị sáng kiến đang trong quy trình mua sắm | New Zealand | Tháng 6/2026 | 12,7 | NZD billion | Cập nhật hàng quý | Tổng chi phí dự kiến của các sáng kiến đang tiến hành quy trình mua sắm. | https://tewaihanga.govt.nz/the-pipeline/pipeline-snapshot |
| Major Public Infrastructure Pipeline | Australia | FY 2024-25 đến FY 2028-29 | 242 | AUD billion | Báo cáo hàng năm | Dự báo pipeline hạ tầng công lớn trong khung nhìn 5 năm, tổng hợp thông tin do chính quyền bang và vùng lãnh thổ cung cấp. | https://www.infrastructureaustralia.gov.au/reports/2025-infrastructure-market-capacity-report |
| Đầu tư hạ tầng giao thông trong Major Public Infrastructure Pipeline | Australia | FY 2024-25 đến FY 2028-29 | 129 | AUD billion | Báo cáo hàng năm | Chi tiêu dự kiến theo nhóm ngành giao thông; nguồn báo cáo chiếm 53% pipeline. | https://www.infrastructureaustralia.gov.au/reports/2025-infrastructure-market-capacity-report |
| Đầu tư hạ tầng công trình trong Major Public Infrastructure Pipeline | Australia | FY 2024-25 đến FY 2028-29 | 77 | AUD billion | Báo cáo hàng năm | Chi tiêu dự kiến theo nhóm ngành công trình; gồm nhà ở xã hội và giá phải chăng, y tế cùng các dự án công trình khác. | https://www.infrastructureaustralia.gov.au/reports/2025-infrastructure-market-capacity-report |
| Đầu tư hạ tầng tiện ích trong Major Public Infrastructure Pipeline | Australia | FY 2024-25 đến FY 2028-29 | 36 | AUD billion | Báo cáo hàng năm | Chi tiêu dự kiến theo nhóm ngành tiện ích; mức tăng chủ yếu gắn với các dự án đường dây truyền tải. | https://www.infrastructureaustralia.gov.au/reports/2025-infrastructure-market-capacity-report |
| Số dự án trong Strategic Integrated Projects | Nam Phi | 2026-08-23 | 263 | projects | Cập nhật theo công bố pipeline | Số dự án thuộc 81 Strategic Integrated Projects; pipeline gồm đầu tư hạ tầng do khu vực công và tư dẫn dắt. | https://www.gov.za/news/speeches/minister-dean-macpherson-infrastructure-pipeline-and-municipal-delivery-priorities-23 |
| Giá trị ước tính Strategic Integrated Projects | Nam Phi | 2026-08-23 | 1,989 | ZAR trillion | Cập nhật theo công bố pipeline | Giá trị kết hợp ước tính của các dự án pipeline công và tư. | https://www.gov.za/news/speeches/minister-dean-macpherson-infrastructure-pipeline-and-municipal-delivery-priorities-23 |
| Dự án đang xây dựng trong Strategic Integrated Projects | Nam Phi | 2026-08-23 | 82 | projects | Cập nhật theo công bố pipeline | Số dự án được Bộ trưởng công bố đang ở giai đoạn xây dựng. | https://www.gov.za/news/speeches/minister-dean-macpherson-infrastructure-pipeline-and-municipal-delivery-priorities-23 |
| Giá trị dự án đang xây dựng trong Strategic Integrated Projects | Nam Phi | 2026-08-23 | 502,7 | ZAR billion | Cập nhật theo công bố pipeline | Giá trị các dự án được công bố đang ở giai đoạn xây dựng. | https://www.gov.za/news/speeches/minister-dean-macpherson-infrastructure-pipeline-and-municipal-delivery-priorities-23 |
| Dự án ở giai đoạn lập hồ sơ và mua sắm trong Strategic Integrated Projects | Nam Phi | 2026-08-23 | 54 | projects | Cập nhật theo công bố pipeline | Nguồn gộp các dự án ở giai đoạn lập hồ sơ và mua sắm; không công bố số riêng cho từng giai đoạn trong số liệu này. | https://www.gov.za/news/speeches/minister-dean-macpherson-infrastructure-pipeline-and-municipal-delivery-priorities-23 |
| Giá trị dự án ở giai đoạn lập hồ sơ và mua sắm trong Strategic Integrated Projects | Nam Phi | 2026-08-23 | 206 | ZAR billion | Cập nhật theo công bố pipeline | Giá trị gộp của các dự án ở giai đoạn lập hồ sơ và mua sắm. | https://www.gov.za/news/speeches/minister-dean-macpherson-infrastructure-pipeline-and-municipal-delivery-priorities-23 |