BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Xây dựng, Quy hoạch & Hạ tầng đô thị•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Xây dựng và hạ tầng toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về xây dựng và hạ tầng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi7 dòng dữ liệu
Mã định danhTên / chỉ tiêuĐịa bànPhân loạiTrạng tháiNgày hiệu lựcMô tảURL nguồn
NV.IND.CNST.CNConstruction, value added (current LCU)Toàn cầu, theo quốc gia/vùng có dữ liệu—Xây dựng; giá trị gia tăngChỉ tiêu trong World Development IndicatorsGiá trị gia tăng ngành xây dựng, tính bằng nội tệ theo giá hiện hành. WDI nêu định nghĩa là giá trị sản lượng ngành xây dựng trừ tiêu dùng trung gian; xây dựng là một phần của ngành công nghiệp theo ISIC 45. Kỳ tham chiếu mới nhất không được xác minh riêng cho chỉ tiêu này.https://databank.worldbank.org/metadataglossary/world-development-indicators/series/NV.IND.CNST.CN
NV.IND.CNST.CDConstruction, value added (current US$)Toàn cầu, theo quốc gia/vùng có dữ liệu—Xây dựng; giá trị gia tăngChỉ tiêu trong World Development IndicatorsGiá trị gia tăng ngành xây dựng, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. WDI định nghĩa là giá trị sản lượng ngành xây dựng trừ tiêu dùng trung gian; kỳ tham chiếu mới nhất không được xác minh riêng cho chỉ tiêu này.https://databank.worldbank.org/metadataglossary/world-development-indicators/series/NV.IND.CNST.CD
NV.IND.CNST.KNConstruction, value added (constant LCU)Toàn cầu, theo quốc gia/vùng có dữ liệu—Xây dựng; giá trị gia tăngChỉ tiêu trong World Development IndicatorsGiá trị gia tăng ngành xây dựng, tính bằng nội tệ theo giá cố định. WDI định nghĩa là giá trị sản lượng ngành xây dựng trừ tiêu dùng trung gian; kỳ tham chiếu mới nhất không được xác minh riêng cho chỉ tiêu này.https://databank.worldbank.org/metadataglossary/all/series?search=value
IS.ROD.TOTL.KMRoads, total network (km)Toàn cầu, theo quốc gia có dữ liệu—Hạ tầng giao thông; đường bộChỉ tiêu trong World Development IndicatorsTổng chiều dài mạng lưới đường bộ, gồm đường cao tốc, đường chính hoặc quốc gia, đường thứ cấp hoặc khu vực và các đường khác. WDI ghi nguồn là International Road Federation; trang metadata nêu dữ liệu giữa các nước có thể khác nhau về định nghĩa, phương pháp và chất lượng.https://databank.worldbank.org/metadataglossary/world-development-indicators/series/IS.ROD.TOTL.KM
IS.ROD.PAVE.ZSRoads, paved (% of total roads)Toàn cầu, theo quốc gia có dữ liệu—Hạ tầng giao thông; đường bộChỉ tiêu trong World Development IndicatorsTỷ lệ chiều dài đường được phủ bằng đá nghiền có chất kết dính, bê tông hoặc đá cuội trên tổng chiều dài đường. Trang dữ liệu World Bank hiển thị năm mới nhất 2025; WDI ghi nguồn International Road Federation.https://data.worldbank.org/indicator/IS.ROD.PAVE.ZS
IS.RRS.TOTL.KMRail lines (total route-km)Toàn cầu, theo quốc gia có dữ liệu—Hạ tầng giao thông; đường sắtChỉ tiêu trong World Development IndicatorsTổng chiều dài tuyến đường sắt trong nước phục vụ vận tải hành khách, hàng hóa hoặc cả hai. Metadata WDI nêu kỳ tham chiếu 1995–2021 và nguồn Railisa Database của International Union of Railways (UIC).https://databank.worldbank.org/metadataglossary/world-development-indicators/series/IS.RRS.TOTL.KM
IS.SHP.GOOD.TUContainer port traffic (TEU: 20 foot equivalent units)Toàn cầu, theo quốc gia có dữ liệu—Hạ tầng giao thông; cảngChỉ tiêu trong World Development IndicatorsLưu lượng container qua cảng tính theo đơn vị tương đương container 20 feet; gồm vận chuyển ven biển và quốc tế, tính cả container rỗng và lượt trung chuyển. WDI ghi nguồn UNCTAD; kỳ tham chiếu mới nhất chưa được xác minh.https://databank.worldbank.org/metadataglossary/all/series?search=industry