BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Y tế, Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Đái tháo đường và kiểm soát đường huyết Việt Nam

Bộ dữ liệu chuyên sâu về đái tháo đường và kiểm soát đường huyết tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.

Người trưởng thành 20–79 tuổi được ước tính mắc đái tháo đường
2499.9nghìn người
2024
Tỷ lệ hiện mắc đái tháo đường chuẩn hóa theo tuổi
3.4%
2024
Tỷ lệ người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoán
37.8%
2024
Phiên bản: 2026.09.29•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Người trưởng thành 20–79 tuổi được ước tính mắc đái tháo đườngViệt Nam, 20–79 tuổi20242.499,9nghìn ngườiước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11; dân số người trưởng thành 20–79 tuổi.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Tỷ lệ hiện mắc đái tháo đường chuẩn hóa theo tuổiViệt Nam, 20–79 tuổi20243,4%ước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11; tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi.https://international-diabetes-federation.s3.eu-west-1.amazonaws.com/media/uploads/sites/3/2025/04/IDF_Atlas_11th_Edition_2025_Global-Factsheet.pdf
Tỷ lệ người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoánViệt Nam, người mắc đái tháo đường 20–79 tuổi202437,8%ước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Người mắc đái tháo đường chưa được chẩn đoánViệt Nam, 20–79 tuổi2024945nghìn ngườiước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Người có rối loạn glucose lúc đói (IFG)Việt Nam, 20–79 tuổi20242.504,9nghìn ngườiước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Tỷ lệ IFG chuẩn hóa theo tuổiViệt Nam, 20–79 tuổi20243,6%ước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11; tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Người có rối loạn dung nạp glucose (IGT)Việt Nam, 20–79 tuổi202410.782,1nghìn ngườiước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Tỷ lệ IGT chuẩn hóa theo tuổiViệt Nam, 20–79 tuổi202415,4%ước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11; tỷ lệ chuẩn hóa theo tuổi.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Tử vong quy thuộc đái tháo đườngViệt Nam, 20–79 tuổi20247.563ca tử vongước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://international-diabetes-federation.s3.eu-west-1.amazonaws.com/media/uploads/sites/3/2025/04/IDF_Atlas_11th_Edition_2025_Global-Factsheet.pdf
Tỷ lệ đái tháo đường thai kỳ (GDM)Việt Nam, nhóm tuổi 20–49202421%ước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11 về tăng đường huyết trong thai kỳ.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Trẻ sinh sống bị ảnh hưởng bởi tăng đường huyết trong thai kỳViệt Nam2024274.091,2trẻ sinh sốngước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://diabetesatlas.org/data-by-location/country/viet-nam/
Chi tiêu y tế liên quan đến đái tháo đường bình quân mỗi người mắc bệnhViệt Nam, người mắc đái tháo đường 20–79 tuổi2024428,4USD/ngườiước tính nămƯớc tính chi tiêu bình quân của IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://international-diabetes-federation.s3.eu-west-1.amazonaws.com/media/uploads/sites/3/2025/04/IDF_Atlas_11th_Edition_2025_Global-Factsheet.pdf
Người mắc đái tháo đường típ 1 ở mọi lứa tuổiViệt Nam, mọi lứa tuổi202423.100ngườiước tính nămƯớc tính IDF Diabetes Atlas ấn bản 11.https://international-diabetes-federation.s3.eu-west-1.amazonaws.com/media/uploads/sites/3/2025/04/IDF_Atlas_11th_Edition_2025_Global-Factsheet.pdf
Tỷ lệ người có glucose máu tăng hoặc đang dùng thuốc điều trị đái tháo đườngViệt Nam, 18–69 tuổi, cả hai giới20217,1%khảo sát quốc giaWHO/Bộ Y tế Việt Nam STEPS 2021; glucose máu tăng được định nghĩa là ≥7,0 mmol/L; loại trừ người không nhịn đói.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf
Tỷ lệ IFGViệt Nam, 18–69 tuổi, cả hai giới202111%khảo sát quốc giaWHO/Bộ Y tế Việt Nam STEPS 2021; IFG được định nghĩa là glucose máu ≥6,1 và <7,0 mmol/L; loại trừ người không nhịn đói.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf
Tỷ lệ hiện đang dùng thuốc điều trị đái tháo đườngViệt Nam, 18–69 tuổi, cả hai giới20212,9%khảo sát quốc giaWHO/Bộ Y tế Việt Nam STEPS 2021; kết quả phân theo tuổi và giới.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf
Tỷ lệ được chẩn đoán trước đó trong nhóm có glucose máu tăng hoặc đang dùng thuốcViệt Nam, 18–69 tuổi, cả hai giới202134,9%khảo sát quốc giaWHO/Bộ Y tế Việt Nam STEPS 2021; mẫu phân tích gồm người có glucose máu tăng hoặc đang dùng thuốc điều trị đái tháo đường.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf
Tỷ lệ được điều trị/quản lý tại cơ sở y tế trong nhóm có glucose máu tăng hoặc đang dùng thuốcViệt Nam, 18–69 tuổi, cả hai giới202123,3%khảo sát quốc giaWHO/Bộ Y tế Việt Nam STEPS 2021; mẫu phân tích gồm người có glucose máu tăng hoặc đang dùng thuốc điều trị đái tháo đường.https://cdn.who.int/media/docs/default-source/ncds/ncd-surveillance/data-reporting/viet-nam/viet_nam_step_2021_report.pdf