Hiến ghép mô tạng Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về hiến ghép mô tạng tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Số ca ghép tạng
308ca
2026-Q1
Số ca ghép tạng
1368ca
2025
Số ca ghép tạng lũy kế
10878ca
Đến hết 2025
Phiên bản: 2026.09.03•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số ca ghép tạng | Việt Nam | 2026-Q1 | 308 | ca | quý | Số ca ghép tạng toàn quốc được báo cáo. | https://baochinhphu.vn/ghep-tang-viet-nam-tiem-can-khu-vuc-nhung-van-khat-nguon-hien-tang-102260519124839741.htm |
| Số ca ghép tạng | Việt Nam | 2025 | 1.368 | ca | năm | Tổng số thủ thuật ghép tạng trong năm theo Báo Điện tử Chính phủ. | https://baochinhphu.vn/ghep-tang-viet-nam-tiem-can-khu-vuc-nhung-van-khat-nguon-hien-tang-102260519124839741.htm |
| Số ca ghép tạng lũy kế | Việt Nam | Đến hết 2025 | 10.878 | ca | lũy kế | Tổng số ca ghép tạng cả nước tính đến năm 2025 theo Báo Điện tử Chính phủ. | https://baochinhphu.vn/ghep-tang-viet-nam-tiem-can-khu-vuc-nhung-van-khat-nguon-hien-tang-102260519124839741.htm |
| Tỷ lệ hiến tạng từ người chết não | Việt Nam | 2025 | 18,9 | % | năm | Tỷ lệ được Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người báo cáo; nguồn không nêu mẫu số trong bài. | https://baochinhphu.vn/ghep-tang-viet-nam-tiem-can-khu-vuc-nhung-van-khat-nguon-hien-tang-102260519124839741.htm |
| Tỷ lệ hiến tạng từ người chết não | Việt Nam | 2024 | 12,9 | % | năm | Tỷ lệ được Trung tâm Điều phối Quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người báo cáo; nguồn không nêu mẫu số trong bài. | https://baochinhphu.vn/ghep-tang-viet-nam-tiem-can-khu-vuc-nhung-van-khat-nguon-hien-tang-102260519124839741.htm |
| Người hiến tạng từ người chết não | Việt Nam | 2025 | 66 | người hiến | năm | Số người hiến thực tế (actual deceased donors) theo IRODaT; được đối chiếu với Báo Điện tử Chính phủ. | https://www.irodat.org/?c=VN&p=database |
| Người hiến tạng từ người chết não | Việt Nam | 2024 | 41 | người hiến | năm | Số người hiến thực tế (actual deceased donors) theo Báo Điện tử Chính phủ. | https://baochinhphu.vn/ghep-tang-viet-nam-tiem-can-khu-vuc-nhung-van-khat-nguon-hien-tang-102260519124839741.htm |
| Người hiến tạng từ người chết não lũy kế | Việt Nam | Đến 2026-05-19 | 286 | người hiến | lũy kế | Số ca hiến tạng từ người chết não được báo cáo tại bài viết ngày 19/05/2026. | https://baochinhphu.vn/ghep-tang-viet-nam-tiem-can-khu-vuc-nhung-van-khat-nguon-hien-tang-102260519124839741.htm |
| Ghép thận từ người hiến sống | Việt Nam | 2025 | 934 | ca | năm | Số ca theo loại tạng và nguồn hiến trong cơ sở dữ liệu IRODaT. | https://www.irodat.org/?c=VN&p=database |
| Ghép thận từ người hiến chết | Việt Nam | 2025 | 120 | ca | năm | Số ca theo loại tạng và nguồn hiến trong cơ sở dữ liệu IRODaT. | https://www.irodat.org/?c=VN&p=database |
| Ghép gan từ người hiến sống | Việt Nam | 2025 | 170 | ca | năm | Số ca theo loại tạng và nguồn hiến trong cơ sở dữ liệu IRODaT. | https://www.irodat.org/?c=VN&p=database |
| Ghép gan từ người hiến chết | Việt Nam | 2025 | 74 | ca | năm | Số ca theo loại tạng và nguồn hiến trong cơ sở dữ liệu IRODaT. | https://www.irodat.org/?c=VN&p=database |
| Ghép tim từ người hiến chết | Việt Nam | 2025 | 56 | ca | năm | Số ca theo loại tạng và nguồn hiến trong cơ sở dữ liệu IRODaT. | https://www.irodat.org/?c=VN&p=database |
| Ghép phổi từ người hiến chết | Việt Nam | 2025 | 13 | ca | năm | Số ca theo loại tạng và nguồn hiến trong cơ sở dữ liệu IRODaT. | https://www.irodat.org/?c=VN&p=database |