Dịch vụ sức khỏe tâm thần Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Bác sĩ tâm thần
1.1người trên 100.000 dân
Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu
Điều dưỡng sức khỏe tâm thần
3.4người trên 100.000 dân
Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu
Nhà tâm lý học
0.1người trên 100.000 dân
Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu
Phiên bản: 2024.09.02•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bác sĩ tâm thần | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 1,1 | người trên 100.000 dân | — | Số liệu hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Điều dưỡng sức khỏe tâm thần | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 3,4 | người trên 100.000 dân | — | Số liệu hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Nhà tâm lý học | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 0,1 | người trên 100.000 dân | — | Số liệu hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Nhân viên công tác xã hội trong lực lượng sức khỏe tâm thần | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 0,1 | người trên 100.000 dân | — | Số liệu hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Nhân viên sức khỏe tâm thần khác | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 2,1 | người trên 100.000 dân | — | Số liệu hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Tổng nhân lực sức khỏe tâm thần | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 6,8 | người trên 100.000 dân | — | Tổng số nhân lực theo hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Bác sĩ tâm thần trẻ em và vị thành niên | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 0,5 | người trên 100.000 dân | — | Số liệu hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Tổng nhân lực sức khỏe tâm thần trẻ em và vị thành niên | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 2,5 | người trên 100.000 dân | — | Số liệu hồ sơ quốc gia trong WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Cơ sở ngoại trú sức khỏe tâm thần trực thuộc bệnh viện | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 4 | cơ sở | — | Số cơ sở ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Lượt khám ngoại trú tại cơ sở sức khỏe tâm thần trực thuộc bệnh viện trong năm gần nhất được báo cáo | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; năm tham chiếu cụ thể không nêu | 1.098,5 | lượt trên 100.000 dân | — | Lượt khám trong năm gần nhất được báo cáo, theo hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Cơ sở ngoại trú dành riêng cho trẻ em và vị thành niên | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 21 | cơ sở | — | Số cơ sở ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Lượt khám tại cơ sở ngoại trú dành riêng cho trẻ em và vị thành niên trong năm gần nhất được báo cáo | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; năm tham chiếu cụ thể không nêu | 38,9 | lượt trên 100.000 dân | — | Lượt khám trong năm gần nhất được báo cáo, theo hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Bệnh viện tâm thần | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 43 | bệnh viện | — | Số cơ sở nội trú ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Giường bệnh tại bệnh viện tâm thần | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 8,1 | giường trên 100.000 dân | — | Chỉ số giường bệnh trên dân số theo hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Lượt nhập viện tại bệnh viện tâm thần hằng năm | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 137,3 | lượt trên 100.000 dân | — | Chỉ số lượt nhập viện hằng năm trên dân số theo hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Khoa tâm thần tại bệnh viện đa khoa | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 20 | khoa | — | Số cơ sở có khoa tâm thần ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Giường tâm thần tại khoa tâm thần bệnh viện đa khoa | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 0,1 | giường trên 100.000 dân | — | Chỉ số giường bệnh trên dân số theo hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Lượt nhập viện hằng năm tại khoa tâm thần bệnh viện đa khoa | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 4,9 | lượt trên 100.000 dân | — | Chỉ số lượt nhập viện hằng năm trên dân số theo hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Tổng lượt nhập viện tại bệnh viện tâm thần | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 137.799 | lượt | — | Tổng số lượt nhập viện được ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Người bệnh nội trú tại bệnh viện tâm thần nằm viện dưới một năm | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 6.229 | người bệnh | — | Số người bệnh theo thời gian nằm viện được ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Người bệnh nội trú tại bệnh viện tâm thần nằm viện từ một đến năm năm | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 171 | người bệnh | — | Số người bệnh theo thời gian nằm viện được ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Tỷ lệ người bệnh nội trú tại bệnh viện tâm thần nằm viện dưới một năm | Việt Nam | Mental Health Atlas 2024; kỳ số liệu cụ thể không nêu | 97 | % | — | Tỷ lệ ghi trong hồ sơ quốc gia WHO Mental Health Atlas 2024. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/mental-health/mental-health-atlas-2024-country-profiles/viet-nam.pdf?sfvrsn=b27e0a85_5 |
| Giường bệnh tại bệnh viện tâm thần | Đồng bằng sông Hồng | 2021 | 16,3 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường phúc lợi tâm thần | Đồng bằng sông Hồng | 2021 | 18,2 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường bệnh tại bệnh viện tâm thần | Đông Nam Bộ | 2021 | 12,4 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường phúc lợi tâm thần | Đông Nam Bộ | 2021 | 26,1 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường bệnh tại bệnh viện tâm thần | Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ | 2021 | 8,3 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường phúc lợi tâm thần | Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ | 2021 | 18,8 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường bệnh tại bệnh viện tâm thần | Tây Nam Bộ | 2021 | 7,6 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường phúc lợi tâm thần | Tây Nam Bộ | 2021 | 9,7 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường bệnh tại bệnh viện tâm thần | Trung du và miền núi phía Bắc | 2021 | 6,1 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường phúc lợi tâm thần | Trung du và miền núi phía Bắc | 2021 | 5,8 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường bệnh tại bệnh viện tâm thần | Tây Nguyên | 2021 | 3,5 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |
| Giường phúc lợi tâm thần | Tây Nguyên | 2021 | 10,3 | giường trên 100.000 dân | — | Phân tổ vùng trong báo cáo World Bank về nhân lực và cung ứng dịch vụ sức khỏe tâm thần tại Việt Nam. | https://openknowledge.worldbank.org/bitstreams/2688b485-7870-45ce-bafb-a52ddb175232/download |