Ung thư và sàng lọc ung thư Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về ung thư và sàng lọc ung thư tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Ca ung thư mới, mọi vị trí, hai giới
177404ca
2024
Ca ung thư mới, nam
85748ca
2024
Ca ung thư mới, nữ
91656ca
2024
Phiên bản: 2026.09.29•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ca ung thư mới, mọi vị trí, hai giới | Việt Nam | 2024 | 177.404 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; áp dụng tỷ suất từ các registry dưới quốc gia vào dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư mới, nam | Việt Nam; nam | 2024 | 85.748 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; áp dụng tỷ suất từ các registry dưới quốc gia vào dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư mới, nữ | Việt Nam; nữ | 2024 | 91.656 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; áp dụng tỷ suất từ các registry dưới quốc gia vào dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Tỷ suất mắc ung thư chuẩn hóa theo tuổi, hai giới | Việt Nam | 2024 | 142,4 | ca/100.000 dân | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Tỷ suất chuẩn hóa theo tuổi với dân số chuẩn thế giới; GLOBOCAN 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Tử vong do ung thư, hai giới | Việt Nam | 2024 | 111.015 | ca tử vong | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | GLOBOCAN 2024; áp dụng ước tính mắc mới toàn quốc với tỷ số tử vong/mắc mô hình hóa từ dữ liệu sống còn của registry. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Tử vong do ung thư, nam | Việt Nam; nam | 2024 | 63.167 | ca tử vong | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | GLOBOCAN 2024; ước tính dựa trên tỷ số tử vong/mắc mô hình hóa từ dữ liệu sống còn của registry. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Tử vong do ung thư, nữ | Việt Nam; nữ | 2024 | 47.848 | ca tử vong | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | GLOBOCAN 2024; ước tính dựa trên tỷ số tử vong/mắc mô hình hóa từ dữ liệu sống còn của registry. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Tỷ suất tử vong ung thư chuẩn hóa theo tuổi, hai giới | Việt Nam | 2024 | 88,5 | ca tử vong/100.000 dân | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Tỷ suất chuẩn hóa theo tuổi với dân số chuẩn thế giới; GLOBOCAN 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Người sống với chẩn đoán ung thư trong 5 năm trước đó, hai giới | Việt Nam | 2024 | 404.153 | người | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024 bằng tỷ lệ hiện mắc 1, 3 và 5 năm theo giới, vị trí ung thư và tuổi từ các nước Bắc Âu giai đoạn 2011–2020, điều chỉnh theo chỉ số phát triển con người. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Người sống với chẩn đoán ung thư trong 5 năm trước đó, nam | Việt Nam; nam | 2024 | 164.696 | người | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính hiện mắc 5 năm của GLOBOCAN 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Người sống với chẩn đoán ung thư trong 5 năm trước đó, nữ | Việt Nam; nữ | 2024 | 239.457 | người | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính hiện mắc 5 năm của GLOBOCAN 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư vú mới | Việt Nam; hai giới | 2024 | 25.711 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; tỷ suất registry dưới quốc gia áp dụng cho dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư phổi mới | Việt Nam; hai giới | 2024 | 23.085 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; tỷ suất registry dưới quốc gia áp dụng cho dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư đại trực tràng mới | Việt Nam; hai giới | 2024 | 22.584 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; tỷ suất registry dưới quốc gia áp dụng cho dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư gan mới | Việt Nam; hai giới | 2024 | 14.591 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; tỷ suất registry dưới quốc gia áp dụng cho dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư dạ dày mới | Việt Nam; hai giới | 2024 | 12.373 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; tỷ suất registry dưới quốc gia áp dụng cho dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Ca ung thư cổ tử cung mới | Việt Nam; nữ | 2024 | 8.274 | ca | Ước tính theo kỳ GLOBOCAN | Ước tính GLOBOCAN 2024; tỷ suất registry dưới quốc gia áp dụng cho dân số năm 2024. | https://gco.iarc.who.int/media/globocan/factsheets/populations/704-viet-nam-fact-sheet.pdf |
| Phụ nữ 30–49 tuổi đã được sàng lọc ung thư cổ tử cung | Việt Nam | 2020–2021 | 28,2 | % | Khảo sát MICS6 | Phân tích dữ liệu khảo sát MICS6; chỉ số ghi nhận phụ nữ 30–49 tuổi báo cáo đã sàng lọc trong ba năm trước khảo sát. | https://link.springer.com/article/10.1186/s12889-025-22511-y |
| Phụ nữ 30–49 tuổi đã được sàng lọc ung thư cổ tử cung | Việt Nam; đô thị | 2020–2021 | 35,2 | % | Khảo sát MICS6 | Phân tổ đô thị trong phân tích dữ liệu khảo sát MICS6; phụ nữ 30–49 tuổi báo cáo đã sàng lọc trong ba năm trước khảo sát. | https://link.springer.com/article/10.1186/s12889-025-22511-y |
| Phụ nữ 30–49 tuổi đã được sàng lọc ung thư cổ tử cung | Việt Nam; nông thôn | 2020–2021 | 24 | % | Khảo sát MICS6 | Phân tổ nông thôn trong phân tích dữ liệu khảo sát MICS6; phụ nữ 30–49 tuổi báo cáo đã sàng lọc trong ba năm trước khảo sát. | https://link.springer.com/article/10.1186/s12889-025-22511-y |