Danh mục vắc xin được cấp phép tại Việt Nam
Danh mục các loại vắc xin tiêm chủng dịch vụ được Bộ Y tế cấp phép lưu hành tại các trung tâm tiêm chủng (VNVC, Pasteur, Nhiệt đới) như 6 trong 1, phế cầu, HPV, cúm, dại, thủy đậu.
Số loại vắc xin dịch vụ
40+ loại vắc xindịch vụ lưu hành
Vắc xin đa giá hiện đại
Vắc xin thế hệ mớiGardasil 9, Menactra, Synflorix
Tiêu chuẩn bảo quản kho lạnh
100% GSPkiểm soát dây chuyền lạnh
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Quản lý Dược(Số: Danh sách công văn thu hồi thuốc và mỹ phẩm không đạt chất lượng)
| Tên thương mại vắc xin | Bệnh truyền nhiễm phòng ngừa | Nhà sản xuất & Quốc gia | Độ tuổi chỉ định tiêm |
|---|---|---|---|
| Infanrix Hexa / Hexaxim | 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, bại liệt, Hib | GSK (Bỉ) / Sanofi Pasteur (Pháp) | Trẻ từ 2 tháng đến 24 tháng |
| Synflorix / Prevenar 13 | Phế cầu khuẩn gây viêm phổi, viêm màng não, viêm tai giữa | GSK (Bỉ) / Pfizer (Mỹ) | Trẻ từ 6 tuần tuổi và người lớn |
| Gardasil / Gardasil 9 | Ung thư cổ tử cung, u nhú sinh dục do virus HPV (4 hoặc 9 chủng) | MSD (Merck Sharp & Dohme - Mỹ) | Nam và nữ từ 9 đến 45 tuổi |
| Vaxigrip Tetra / Influvac Tetra | Cúm mùa tứ giá (2 chủng cúm A và 2 chủng cúm B) | Sanofi Pasteur (Pháp) / Abbott (Hà Lan) | Trẻ từ 6 tháng và người lớn (tiêm hàng năm) |
| Varilrix / Varivax | Bệnh Thủy đậu (Trái rạ) | GSK (Bỉ) / MSD (Mỹ) | Trẻ từ 9-12 tháng tuổi trở lên |