Thuốc lá và phơi nhiễm khói thuốc toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thuốc lá và phơi nhiễm khói thuốc theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, từ 15 tuổi trở lên, hai giới, chuẩn hóa theo tuổi
19.5% dân số từ 15 tuổi trở lên
2024
Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, từ 15 tuổi trở lên, nam, chuẩn hóa theo tuổi
32.5% nam từ 15 tuổi trở lên
2024
Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, từ 15 tuổi trở lên, nữ, chuẩn hóa theo tuổi
6.6% nữ từ 15 tuổi trở lên
2024
Phiên bản: 2025.10.06-r2254a4d1d1•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, từ 15 tuổi trở lên, hai giới, chuẩn hóa theo tuổi | Toàn cầu | 2024 | 19,5 | % dân số từ 15 tuổi trở lên | Ước tính WHO; cập nhật báo cáo hai năm một lần | Ước tính chuẩn hóa theo tuổi của WHO từ dữ liệu khảo sát quốc gia; chỉ báo gồm thuốc lá hút và không khói, không gồm thuốc lá điện tử. | https://www.who.int/southeastasia/publications/i/item/9789240116276 |
| Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, từ 15 tuổi trở lên, nam, chuẩn hóa theo tuổi | Toàn cầu | 2024 | 32,5 | % nam từ 15 tuổi trở lên | Ước tính WHO; cập nhật báo cáo hai năm một lần | Ước tính chuẩn hóa theo tuổi của WHO từ dữ liệu khảo sát quốc gia; chỉ báo gồm thuốc lá hút và không khói, không gồm thuốc lá điện tử. | https://www.who.int/southeastasia/publications/i/item/9789240116276 |
| Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, từ 15 tuổi trở lên, nữ, chuẩn hóa theo tuổi | Toàn cầu | 2024 | 6,6 | % nữ từ 15 tuổi trở lên | Ước tính WHO; cập nhật báo cáo hai năm một lần | Ước tính chuẩn hóa theo tuổi của WHO từ dữ liệu khảo sát quốc gia; chỉ báo gồm thuốc lá hút và không khói, không gồm thuốc lá điện tử. | https://www.who.int/southeastasia/publications/i/item/9789240116276 |
| Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, từ 15 tuổi trở lên, hai giới, chuẩn hóa theo tuổi | Việt Nam | 2024 | 21,1 | % dân số từ 15 tuổi trở lên | Ước tính WHO | Ước tính WHO chuẩn hóa theo tuổi từ bộ khảo sát quốc gia; báo cáo WHO 2025 trình bày điểm ước tính năm 2024. | https://www.who.int/southeastasia/publications/i/item/9789240116276 |
| Tỷ lệ sử dụng thuốc lá hiện tại, khảo sát người trưởng thành, hai giới | Việt Nam | 2021 | 21 | % người từ 15 tuổi trở lên | Khảo sát quốc gia | Kết quả khảo sát STEPS 2021 được WHO country profile 2025 ghi nhận; đây là tỷ lệ khảo sát, không phải ước tính chuẩn hóa theo tuổi. | https://cdn.who.int/media/docs/default-source/country-profiles/tobacco/gtrc-2025/tobacco-2025-vnm.pdf?download=true&sfvrsn=8021476f_2 |
| Phơi nhiễm khói thuốc thụ động tại nhà trong 30 ngày qua | Việt Nam | 2022 | 44,4 | % người trưởng thành từ 15 tuổi trở lên | Khảo sát PGATS 2022 | Khảo sát PGATS tại 30 tỉnh/thành với 71.981 người từ 15 tuổi trở lên; tự báo cáo phơi nhiễm tại nhà trong 30 ngày trước khảo sát. | https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC11141229/ |
| Phơi nhiễm khói thuốc thụ động tại nơi làm việc trong 30 ngày qua | Việt Nam | 2022 | 23,1 | % người trưởng thành từ 15 tuổi trở lên | Khảo sát PGATS 2022 | Khảo sát PGATS tại 30 tỉnh/thành; tự báo cáo phơi nhiễm tại nơi làm việc trong 30 ngày trước khảo sát. | https://pmc.ncbi.nlm.nih.gov/articles/PMC11141229/ |