BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Lĩnh vực công

Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản

Hệ thống điện lực, dầu khí, năng lượng tái tạo, chỉ số sản xuất công nghiệp và khai thác khoáng sản

8 nhóm chuyên đề33 bộ dữ liệu

Nhóm chuyên đề (8)

Tất cả bộ dữ liệu trong ngành (33)

Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Điện lực & hệ thống điện

Tiêu chuẩn tần số và điện áp vận hành hệ thống điện quốc gia Việt Nam

Bộ dữ liệu tổng hợp các giới hạn tần số, dải tần số trong các chế độ vận hành, thời gian khôi phục, cấp điện áp danh định và độ lệch điện áp cho phép theo văn bản hợp nhất hiện hành của Bộ Công Thương đến ngày 25/09/2026.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Chỉ số sản xuất công nghiệp IIP Việt Nam

Chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp (IIP) của Việt Nam theo kỳ tháng và cộng dồn năm, phân rã theo 04 ngành công nghiệp cấp 1 do Tổng cục Thống kê công bố định kỳ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Sản lượng sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Sản lượng sản xuất các sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Việt Nam (điện thoại thông minh, tivi, ô tô, xe máy, thép cán, xi măng, phân đạm, vải dệt, giày dép) theo công bố của Tổng cục Thống kê.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến chế tạo

Tỷ lệ và chỉ số tồn kho toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tại thời điểm cuối các tháng, phản ánh mức độ tiêu thụ hàng hóa và chu kỳ luân chuyển vốn của doanh nghiệp sản xuất.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Chỉ số tiêu thụ ngành chế biến chế tạo

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo đo lường biến động lượng hàng hóa bán ra tại thị trường nội địa và xuất khẩu do Tổng cục Thống kê công bố.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Điện lực & hệ thống điện

Công suất nguồn điện Việt Nam

Tổng công suất lắp đặt hệ thống nguồn điện quốc gia của Việt Nam đạt trên 80.000 MW, xếp thứ 2 khu vực Đông Nam Á, gồm thủy điện, nhiệt điện than, tuabin khí và năng lượng tái tạo.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Điện lực & hệ thống điện

Sản lượng điện toàn hệ thống

Tổng sản lượng điện sản xuất và nhập khẩu toàn hệ thống điện quốc gia đạt trên 280 tỷ kWh/năm, phân rã theo nguồn phát điện do Trung tâm Điều độ Hệ thống điện Quốc gia (A0) vận hành.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Điện lực & hệ thống điện

Danh sách nhà máy điện Việt Nam

Danh bạ các nhà máy thủy điện, nhiệt điện than, tuabin khí và điện gió/mặt trời quy mô lớn kết nối lưới điện quốc gia, kèm công suất đặt và đơn vị vận hành.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Điện lực & hệ thống điện

Cơ cấu nguồn điện Việt Nam

Cơ cấu nguồn điện hiện tại và mục tiêu chuyển dịch cơ cấu nguồn điện đến năm 2030, tầm nhìn 2050 theo Quy hoạch điện VIII được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định 500/QĐ-TTg.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Dầu khí & khí thiên nhiên

Sản lượng khai thác dầu thô Việt Nam

Sản lượng khai thác dầu thô trong nước và các mỏ ở nước ngoài của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam), cung cấp nguyên liệu cho các Nhà máy lọc dầu Dung Quất và Nghi Sơn.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Dầu khí & khí thiên nhiên

Sản lượng khí thiên nhiên Việt Nam

Sản lượng khai thác và cung cấp khí thiên nhiên từ các bể Nam Côn Sơn, Cửu Long và Malay - Thổ Chu phục vụ sản xuất điện, phân đạm và khu công nghiệp theo Petrovietnam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Dầu khí & khí thiên nhiên

Danh sách mỏ dầu khí Việt Nam

Danh mục các mỏ dầu, mỏ khí thiên nhiên và mỏ condensate trọng điểm đang khai thác hoặc trong giai đoạn phát triển mỏ trên thềm lục địa Việt Nam theo Petrovietnam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Năng lượng tái tạo

Công suất điện mặt trời Việt Nam

Tổng công suất lắp đặt hệ thống điện mặt trời tại Việt Nam đạt khoảng 16.567 MW, bao gồm các nhà máy điện mặt trời nối lưới mặt đất và hệ thống điện mặt trời mái nhà tự sản tự tiêu.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Năng lượng tái tạo

Công suất điện gió Việt Nam

Tổng công suất lắp đặt các dự án điện gió trên bờ và gần bờ (intertidal) vận hành thương mại tại Việt Nam đạt trên 5.059 MW, cùng mục tiêu 6.000 MW điện gió ngoài khơi đến 2030 theo Quy hoạch điện VIII.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Năng lượng tái tạo

Danh sách dự án năng lượng tái tạo

Danh mục các nhà máy điện mặt trời, điện gió và nhà máy điện rác quy mô công suất lớn tiêu biểu đã vận hành hòa lưới điện quốc gia tại các trung tâm năng lượng tái tạo.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Năng lượng tái tạo

Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong hệ thống điện

Tỷ trọng công suất đặt và tỷ trọng sản lượng điện phát thực tế của năng lượng tái tạo (gió, mặt trời, sinh khối, thủy điện nhỏ) trong hệ thống điện quốc gia qua các năm.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hiệu suất & tiết kiệm năng lượng

Danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng

Danh mục các nhóm phương tiện, thiết bị gia dụng, thiết bị văn phòng, thiết bị công nghiệp và phương tiện giao thông bắt buộc phải dán nhãn năng lượng theo Quyết định 04/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hiệu suất & tiết kiệm năng lượng

Mức hiệu suất năng lượng tối thiểu MEPS

Quy định mức hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEPS) đối với phương tiện, thiết bị tiêu thụ năng lượng theo Quyết định 14/2023/QĐ-TTg; nghiêm cấm nhập khẩu và sản xuất thiết bị dưới mức MEPS.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hiệu suất & tiết kiệm năng lượng

Thang sao nhãn năng lượng

Thang xếp hạng hiệu suất năng lượng từ 1 sao đến 5 sao theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN, trong đó 5 sao đại diện cho thiết bị có hiệu suất năng lượng cao nhất và tiết kiệm điện tối ưu nhất.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hiệu suất & tiết kiệm năng lượng

Danh sách cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm

Danh sách các cơ sở sản xuất công nghiệp, tòa nhà thương mại và cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm (tiêu thụ từ 1.000 TOE đối với công nghiệp hoặc 500 TOE đối với tòa nhà) do Thủ tướng Chính phủ ban hành hàng năm.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Khoáng sản & khai khoáng

Danh mục khoáng sản Việt Nam

Danh mục các loại khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, khoáng sản năng lượng và khoáng sản vật liệu xây dựng thuộc quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản quốc gia.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Khoáng sản & khai khoáng

Danh sách giấy phép khai thác khoáng sản

Cơ sở dữ liệu các giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp tỉnh theo Luật Khoáng sản 2010.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Khoáng sản & khai khoáng

Trữ lượng tài nguyên khoáng sản công bố

Tổng hợp trữ lượng địa chất và tài nguyên khoáng sản đã được Hội đồng Đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia phê chuẩn và công bố chính thức theo hệ thống phân cấp trữ lượng của Việt Nam.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Khoáng sản & khai khoáng

Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Quy định phương pháp tính, mức thu và chế độ quản lý tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Nghị định 67/2019/NĐ-CP và Nghị định 158/2016/NĐ-CP (hệ số R, trữ lượng Q và giá tính thuế tài nguyên).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hóa chất & vật liệu công nghiệp

Danh mục hóa chất cấm

Danh mục các hóa chất độc hại bị cấm sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng tại Việt Nam theo Phụ lục III Nghị định 113/2017/NĐ-CP và Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hóa chất & vật liệu công nghiệp

Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh

Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Phụ lục II Nghị định 113/2017/NĐ-CP; bắt buộc phải có Giấy phép do Bộ Công Thương cấp và thẩm định điều kiện nghiêm ngặt.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hóa chất & vật liệu công nghiệp

Danh mục hóa chất phải khai báo

Danh mục các loại hóa chất bắt buộc phải khai báo điện tử qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trước khi nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam theo Phụ lục V Nghị định 113/2017/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/An toàn công nghiệp

Danh mục máy thiết bị công nghiệp phải kiểm định

Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động trong lĩnh vực công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (nồi hơi công nghiệp, bình áp lực, đường ống dẫn khí đốt).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/An toàn công nghiệp

Khoảng cách an toàn công nghiệp

Quy chuẩn kỹ thuật quy định khoảng cách an toàn tối thiểu từ các nhà máy hóa chất, kho chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), trạm chiết nạp xăng dầu đến khu dân cư và công trình công cộng theo QCVN 01:2020/BCT.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/An toàn công nghiệp

Danh mục ngành có nguy cơ sự cố hóa chất

Phân loại các ngành công nghiệp có nguy cơ cao xảy ra sự cố hóa chất (lọc hóa dầu, luyện kim, sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, xi mạ, dệt nhuộm) bắt buộc phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/An toàn công nghiệp

Ngưỡng tồn trữ hóa chất nguy hiểm

Bảng quy định ngưỡng khối lượng tồn trữ hóa chất nguy hiểm lớn nhất tại một thời điểm bắt buộc phải lập Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp Bộ theo Phụ lục IV Nghị định 113/2017/NĐ-CP.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Hóa chất & vật liệu công nghiệp

Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS Rev. 10)

GHS Rev. 10 là ấn bản sửa đổi lần thứ mười của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất, do Liên Hợp Quốc công bố năm 2023. Ấn bản này bao gồm các sửa đổi được Ủy ban Chuyên gia thông qua tại kỳ họp thứ mười một ngày 09/12/2022; UNECE xác định đây là ấn bản sửa đổi mới nhất hiện có.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Dầu khí & khí thiên nhiên

Giá khí/LNG tham chiếu quốc tế

Chưa có snapshot DAILY được xác minh; dataset đang chờ nghiên cứu nguồn.

Toàn cầuvpending-researchĐang hiệu lực