BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Danh mục chuẩn hóa cho sản xuất & chỉ số công nghiệp

Trang dữ liệu

Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Chỉ số sản xuất công nghiệp IIP Việt Nam

Chỉ số sản xuất toàn ngành công nghiệp (IIP) của Việt Nam theo kỳ tháng và cộng dồn năm, phân rã theo 04 ngành công nghiệp cấp 1 do Tổng cục Thống kê công bố định kỳ.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Sản lượng sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Sản lượng sản xuất các sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Việt Nam (điện thoại thông minh, tivi, ô tô, xe máy, thép cán, xi măng, phân đạm, vải dệt, giày dép) theo công bố của Tổng cục Thống kê.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến chế tạo

Tỷ lệ và chỉ số tồn kho toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tại thời điểm cuối các tháng, phản ánh mức độ tiêu thụ hàng hóa và chu kỳ luân chuyển vốn của doanh nghiệp sản xuất.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Công nghiệp, Năng lượng & Khoáng sản/Sản xuất & chỉ số công nghiệp

Chỉ số tiêu thụ ngành chế biến chế tạo

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm toàn ngành công nghiệp chế biến, chế tạo đo lường biến động lượng hàng hóa bán ra tại thị trường nội địa và xuất khẩu do Tổng cục Thống kê công bố.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực