Dệt may và da giày toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về dệt may và da giày theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Xuất khẩu dệt may toàn cầu
914tỷ USD
2025
Xuất khẩu hàng may mặc dệt kim toàn cầu
289.1tỷ USD
2025
Xuất khẩu hàng may mặc dệt thoi toàn cầu
257.7tỷ USD
2025
Phiên bản: 2026.08.31•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu dệt may toàn cầu | Thế giới | 2025 | 914 | tỷ USD | annual | Giá trị xuất khẩu dệt may toàn cầu theo báo cáo ICAC; báo cáo tham chiếu UN Comtrade và ITC Trade Map. | https://icac.org/wp-content/uploads/2026/08/August-2026-Observer-Final.pdf |
| Xuất khẩu hàng may mặc dệt kim toàn cầu | Thế giới | 2025 | 289,1 | tỷ USD | annual | Giá trị xuất khẩu hàng may mặc dệt kim, nhóm HS 61. | https://icac.org/wp-content/uploads/2026/08/August-2026-Observer-Final.pdf |
| Xuất khẩu hàng may mặc dệt thoi toàn cầu | Thế giới | 2025 | 257,7 | tỷ USD | annual | Giá trị xuất khẩu hàng may mặc dệt thoi, nhóm HS 62. | https://icac.org/wp-content/uploads/2026/08/August-2026-Observer-Final.pdf |
| Tăng trưởng xuất khẩu hàng may mặc dệt kim | Thế giới | 2025 | 4,3 | % | annual | Tăng trưởng năm 2025 so với 2024 theo báo cáo ICAC. | https://icac.org/wp-content/uploads/2026/08/August-2026-Observer-Final.pdf |
| Tỷ trọng hàng dệt kim từ cotton trong xuất khẩu hàng dệt kim | Thế giới | 2025 | 44,54 | % | annual | Tỷ trọng giá trị nhóm cotton trong xuất khẩu hàng dệt kim HS 61 theo báo cáo ICAC. | https://icac.org/wp-content/uploads/2026/08/August-2026-Observer-Final.pdf |
| Xuất khẩu hàng dệt kim từ sợi nhân tạo và sợi tổng hợp | Thế giới | 2025 | 99,207 | tỷ USD | annual | Giá trị nhóm sợi nhân tạo/tổng hợp trong hàng dệt kim HS 61 theo báo cáo ICAC. | https://icac.org/wp-content/uploads/2026/08/August-2026-Observer-Final.pdf |
| Sản lượng giày dép | Thế giới | 2024 | 23,9 | tỷ đôi | annual | Sản lượng giày dép toàn cầu theo World Footwear Yearbook 2025 của APICCAPS. | https://www.worldfootwear.com/media/wf_uploads/wf202531587451624.pdf |
| Tăng trưởng sản lượng giày dép | Thế giới | 2024 | 6,9 | % | annual | Mức tăng so với năm 2023 theo World Footwear Yearbook 2025 của APICCAPS. | https://www.worldfootwear.com/media/wf_uploads/wf202531587451624.pdf |
| Tăng trưởng khối lượng xuất khẩu giày dép | Thế giới | 2024 | 4,6 | % | annual | Mức tăng khối lượng so với năm 2023 theo World Footwear Yearbook 2025 của APICCAPS. | https://www.worldfootwear.com/media/wf_uploads/wf202531587451624.pdf |
| Tỷ trọng châu Á trong xuất khẩu giày dép | Châu Á | 2024 | 85,1 | % | annual | Tỷ trọng theo khối lượng xuất khẩu giày dép toàn cầu theo APICCAPS. | https://www.worldfootwear.com/media/wf_uploads/wf202531587451624.pdf |
| Tỷ trọng Trung Quốc trong xuất khẩu giày dép | Trung Quốc | 2024 | 62,2 | % | annual | Tỷ trọng theo khối lượng xuất khẩu giày dép toàn cầu theo APICCAPS. | https://www.worldfootwear.com/media/wf_uploads/wf202531587451624.pdf |
| Tỷ trọng Việt Nam trong xuất khẩu giày dép | Việt Nam | 2024 | 10,7 | % | annual | Tỷ trọng theo khối lượng xuất khẩu giày dép toàn cầu theo APICCAPS. | https://www.worldfootwear.com/media/wf_uploads/wf202531587451624.pdf |