Dầu khí và than toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về dầu khí và than theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Sản lượng dầu toàn cầu
100.6triệu thùng/ngày
2025
Sản lượng than toàn cầu
9052.7triệu tấn
2025
Sản lượng khí tự nhiên toàn cầu
4124.5tỷ mét khối
2024
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản lượng dầu toàn cầu | Thế giới | 2025 | 100,6 | triệu thùng/ngày | annual | Số liệu Energy Institute; dầu gồm dầu thô, dầu đá phiến, cát dầu, condensate và chất lỏng khí tự nhiên. | https://energyinst.org/statistical-review |
| Sản lượng than toàn cầu | Thế giới | 2025 | 9.052,7 | triệu tấn | annual | Số liệu Energy Institute; than rắn thương mại. | https://energyinst.org/statistical-review |
| Sản lượng khí tự nhiên toàn cầu | Thế giới | 2024 | 4.124,5 | tỷ mét khối | annual | Tổng sản lượng khí tự nhiên theo Energy Institute Statistical Review of World Energy 2025; IEA World Energy Statistics July 2026 cho biết dữ liệu toàn cầu hoàn chỉnh mới nhất đến 2024, còn dữ liệu 2025 chỉ có cho một số quốc gia, sản phẩm và dòng. | https://www.iea.org/data-and-statistics/data-product/world-energy-statistics |