Mức lệ phí cấp đổi căn cước
Biểu mức thu lệ phí cấp đổi, cấp lại Thẻ Căn cước và các trường hợp được miễn hoặc không phải nộp lệ phí theo quy định tại Thông tư 73/2024/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Cấp thẻ căn cước lần đầu
0 đồngcấp lần đầu
Lệ phí cấp đổi định kỳ
50.000VND / thẻ
Lệ phí cấp lại do mất thẻ
70.000VND / thẻ
Áp dụng từ: 2024-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính(Số: Thông tư số 73/2024/TT-BTC)
| Nội dung thu lệ phí | Mức phí chuẩn (VND/thẻ) | Mức phí nộp online (giảm 50%) | Đối tượng miễn phí / Không thu |
|---|---|---|---|
| Cấp thẻ căn cước lần đầu (từ đủ 14 tuổi trở lên) | 0 | 0 | Không thu lệ phí đối với mọi công dân cấp thẻ lần đầu |
| Cấp thẻ cho trẻ em dưới 14 tuổi lần đầu | 0 | 0 | Không thu lệ phí đối với trẻ em làm thẻ lần đầu |
| Cấp đổi thẻ khi công dân đủ 25 tuổi, 40 tuổi và 60 tuổi | 50.000 | 25.000 | Miễn cho người có công cách mạng, hộ nghèo, thân nhân liệt sĩ |
| Cấp đổi do thông tin trên thẻ thay đổi theo địa giới hành chính | 0 | 0 | Miễn hoàn toàn lệ phí do nhà nước thay đổi địa giới ĐVHC |
| Cấp đổi do thẻ bị hư hỏng, rách nát, sai sót thông tin cá nhân | 50.000 | 25.000 | Miễn cho đồng bào DTTS ở vùng ĐBKK, người khuyết tật nặng |
| Cấp lại thẻ căn cước do bị mất thẻ | 70.000 | 35.000 | Miễn cho người có công, thân nhân liệt sĩ, hộ nghèo, cận nghèo |