BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2021-07-01)

Thủ tục đăng ký thường trú

Điều kiện, thành phần hồ sơ, quy trình và thời hạn đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp thuộc sở hữu hoặc chỗ ở thuê, mượn theo Luật Cư trú số 68/2020/QH14.

Thời hạn giải quyết thường trú
07 ngàylàm việc
Quản lý bằng dữ liệu điện tử
Bỏ Sổ hộ khẩu giấytừ 01/01/2023
Lệ phí đăng ký thường trú
20.000VND / lần
Áp dụng từ: 2021-07-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công an(Số: Thông tư số 24/2023/TT-BCA)
Hình thức sở hữu chỗ ởHồ sơ bắt buộcĐiều kiện pháp lýCơ quan thẩm quyền giải quyết
Chỗ ở hợp pháp thuộc sở hữu của công dânTờ khai thay đổi thông tin cư trú; Giấy tờ chứng minh chỗ ở hợp pháp (Sổ đỏ, HĐ mua bán nhà)Có nhà ở thuộc quyền sở hữu hợp phápCông an cấp xã (xã, phường, thị trấn)
Về ở với người thân (vợ/chồng, cha mẹ, con)Tờ khai thay đổi cư trú; Giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình (Giấy khai sinh, ĐKKH)Được chủ hộ và chủ sở hữu chỗ ở hợp pháp đồng ýCông an cấp xã nơi người thân thường trú
Chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờTờ khai cư trú; Hợp đồng thuê mượn có công chứng/chứng thực; Văn bản đồng ý của chủ nhàĐạt điều kiện diện tích sàn tối thiểu (do HĐND tỉnh quy định, không dưới 8m2/người)Công an cấp xã nơi thuê, ở nhờ
Đăng ký thường trú tại cơ sở trợ giúp xã hộiTờ khai thay đổi cư trú; Văn bản đề nghị của người đứng đầu cơ sở bảo trợ xã hộiĐược tiếp nhận vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sởCông an cấp xã nơi cơ sở đặt trụ sở