Hành chính công và dịch vụ công Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về hành chính công và dịch vụ công tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
SIPAS 2025 – mức độ hài lòng chung của người dân
83.09%
2025
SIPAS 2025 – hài lòng về xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách công
83.08%
2025
SIPAS 2025 – hài lòng về cung ứng dịch vụ hành chính công
83.11%
2025
Phiên bản: 2026.05.12•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SIPAS 2025 – mức độ hài lòng chung của người dân | Việt Nam | 2025 | 83,09 | % | hằng năm | Chỉ số hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước; khảo sát toàn quốc. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – hài lòng về xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách công | Việt Nam | 2025 | 83,08 | % | hằng năm | Mức hài lòng theo lĩnh vực trong khảo sát SIPAS. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – hài lòng về cung ứng dịch vụ hành chính công | Việt Nam | 2025 | 83,11 | % | hằng năm | Mức hài lòng theo lĩnh vực trong khảo sát SIPAS. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – hài lòng về trách nhiệm giải trình của chính quyền | Việt Nam | 2025 | 83,31 | % | hằng năm | Nội dung thành phần về chính sách công trong khảo sát SIPAS. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – hài lòng về cơ hội tham gia xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách | Việt Nam | 2025 | 82,83 | % | hằng năm | Nội dung thành phần về chính sách công trong khảo sát SIPAS. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – hài lòng về chất lượng tổ chức thực hiện chính sách | Việt Nam | 2025 | 83,11 | % | hằng năm | Nội dung thành phần về chính sách công trong khảo sát SIPAS. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – hài lòng về kết quả và tác động của chính sách | Việt Nam | 2025 | 83,05 | % | hằng năm | Nội dung thành phần về chính sách công trong khảo sát SIPAS. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – hài lòng về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị tại Trung tâm phục vụ hành chính công/Bộ phận Một cửa | Việt Nam | 2025 | 82,49 | % | hằng năm | Tiêu chí dịch vụ hành chính công trong khảo sát SIPAS. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Người dân sử dụng dịch vụ hành chính công trực tuyến | Việt Nam | 2025 | 29,87 | % | hằng năm | Tỷ lệ được ghi nhận trong kết quả khảo sát SIPAS 2025. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Người dân sử dụng internet để tiếp cận thông tin chính sách | Việt Nam | 2025 | 39,11 | % | hằng năm | Tỷ lệ được ghi nhận trong kết quả khảo sát SIPAS 2025. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Người dân góp ý chính sách trực tuyến | Việt Nam | 2025 | 21,18 | % | hằng năm | Tỷ lệ được ghi nhận trong kết quả khảo sát SIPAS 2025. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Người dân phản ánh công chức gây phiền hà khi giải quyết công việc | Việt Nam | 2025 | 11,05 | % | hằng năm | Tỷ lệ được ghi nhận trong kết quả khảo sát SIPAS 2025. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Người dân phản ánh phải chi thêm ngoài quy định | Việt Nam | 2025 | 8,88 | % | hằng năm | Tỷ lệ được ghi nhận trong kết quả khảo sát SIPAS 2025. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Phiếu khảo sát SIPAS được phát ra | Việt Nam | 2025 | 36.000 | phiếu | hằng năm | Khảo sát tại 720 xã, phường thuộc 34 tỉnh, thành phố. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Phiếu khảo sát SIPAS hợp lệ | Việt Nam | 2025 | 35.649 | phiếu | hằng năm | Phiếu hợp lệ thu được trong khảo sát SIPAS tại 720 xã, phường thuộc 34 tỉnh, thành phố. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| Tỷ lệ phản hồi khảo sát SIPAS | Việt Nam | 2025 | 99,03 | % | hằng năm | Tỷ lệ phản hồi do nguồn công bố. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – mức hài lòng cao nhất trong 34 tỉnh, thành phố | 34 tỉnh, thành phố | 2025 | 91,12 | % | hằng năm | Mức cao nhất trong kết quả SIPAS cấp tỉnh; Hải Phòng đứng đầu. | https://baochinhphu.vn/hai-phong-quang-ninh-dong-nai-dan-dau-chi-so-hai-long-cua-nguoi-dan-sipas-2025-10226051209421242.htm |
| SIPAS 2025 – Hải Phòng | Hải Phòng | 2025 | 91,12 | % | hằng năm | Chỉ số hài lòng cấp tỉnh; Hải Phòng đứng đầu bảng xếp hạng SIPAS 2025. | https://en.baochinhphu.vn/hai-phong-tops-public-administration-services-and-reform-indexes-in-2025-111260512150047886.htm |
| SIPAS 2025 – Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2025 | 88,33 | % | hằng năm | Chỉ số hài lòng cấp tỉnh; xếp thứ hai trong bảng xếp hạng SIPAS 2025. | https://en.baochinhphu.vn/hai-phong-tops-public-administration-services-and-reform-indexes-in-2025-111260512150047886.htm |
| SIPAS 2025 – Đồng Nai | Đồng Nai | 2025 | 87,16 | % | hằng năm | Chỉ số hài lòng cấp tỉnh; xếp thứ ba trong bảng xếp hạng SIPAS 2025. | https://en.baochinhphu.vn/hai-phong-tops-public-administration-services-and-reform-indexes-in-2025-111260512150047886.htm |
| PAR INDEX 2025 – trung bình khối bộ, ngành | Bộ, cơ quan ngang bộ | 2025 | 87,2 | % | hằng năm | Điểm trung bình Chỉ số cải cách hành chính cấp bộ, ngành. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – trung bình cấp tỉnh | 34 tỉnh, thành phố | 2025 | 89,96 | % | hằng năm | Điểm trung bình Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – Bộ Tư pháp | Bộ Tư pháp | 2025 | 95,48 | % | hằng năm | Chỉ số cải cách hành chính cấp bộ; Bộ Tư pháp dẫn đầu khối bộ, ngành. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – Hải Phòng | Hải Phòng | 2025 | 95,37 | % | hằng năm | Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh; Hải Phòng đứng đầu bảng xếp hạng. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2025 | 93,16 | % | hằng năm | Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh; xếp thứ hai. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – Đồng Nai | Đồng Nai | 2025 | 93,1 | % | hằng năm | Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh; xếp thứ ba. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – Ninh Bình | Ninh Bình | 2025 | 93,08 | % | hằng năm | Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh; xếp thứ tư. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – Hà Nội | Hà Nội | 2025 | 92,9 | % | hằng năm | Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh; xếp thứ năm. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – Cao Bằng | Cao Bằng | 2025 | 82,73 | % | hằng năm | Chỉ số cải cách hành chính cấp tỉnh; xếp cuối bảng. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – trung bình cải cách thủ tục hành chính cấp tỉnh | 34 tỉnh, thành phố | 2025 | 98,14 | % | hằng năm | Điểm trung bình chỉ số thành phần cấp tỉnh về cải cách thủ tục hành chính. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – trung bình cải cách thủ tục hành chính cấp bộ | 12 bộ, cơ quan ngang bộ | 2025 | 89,49 | % | hằng năm | Điểm trung bình chỉ số thành phần cấp bộ về cải cách thủ tục hành chính. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – trung bình chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước cấp tỉnh | 34 tỉnh, thành phố | 2025 | 84,89 | % | hằng năm | Điểm trung bình chỉ số thành phần cấp tỉnh về chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – trung bình chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước cấp bộ | 12 bộ, cơ quan ngang bộ | 2025 | 81,39 | % | hằng năm | Điểm trung bình chỉ số thành phần cấp bộ về chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |
| PAR INDEX 2025 – trung bình tác động cải cách hành chính đến người dân và phát triển kinh tế - xã hội | 34 tỉnh, thành phố | 2025 | 83,96 | % | hằng năm | Điểm trung bình chỉ số thành phần cấp tỉnh về tác động của cải cách hành chính. | https://baochinhphu.vn/par-index-2025-bo-tu-phap-dan-dau-cai-cach-hanh-chinh-cap-bo-hai-phong-dung-dau-cap-tinh-102260512101415826.htm |