Thủ tục đăng ký kết hôn
Điều kiện kết hôn, hồ sơ, trình tự và thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau hoặc có yếu tố nước ngoài theo Luật Hôn nhân và Gia đình 2014 và Luật Hộ tịch.
Độ tuổi kết hôn hợp pháp
Nam từ đủ 20, Nữ từ đủ 18tuổi trở lên
Nguyên tắc kết hôn
Tự nguyện100%
Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
Trong ngàynội địa
Áp dụng từ: 2015-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Luật Trồng trọt 2018 & Nghị định 84/2019/NĐ-CP)
| Nội dung quy định | Kết hôn giữa công dân Việt Nam | Kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|---|---|---|
| Thẩm quyền giải quyết | UBND cấp xã nơi cư trú của một trong hai bên | UBND cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam |
| Hồ sơ bắt buộc | Tờ khai đăng ký kết hôn; Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (nếu cư trú khác nơi) | Tờ khai; Giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân của người nước ngoài (hợp pháp hóa lãnh sự); Giấy khám sức khỏe tâm thần |
| Thời hạn giải quyết | Ngay trong ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
| Lệ phí nhà nước | Miễn lệ phí đối với công dân cư trú trong nước | Theo mức thu do HĐND cấp tỉnh quy định (khoảng 1.000.000 - 1.500.000 VND) |
| Nghi thức trao giấy chứng nhận | Hai bên nam, nữ có mặt ký vào Sổ hộ tịch và Giấy chứng nhận kết hôn | Tổ chức trao Giấy chứng nhận kết hôn trang trọng tại trụ sở UBND cấp huyện |