Thủ tục đăng ký khai sinh
Quy trình, hồ sơ, thẩm quyền và thời hạn đăng ký khai sinh cho trẻ em theo quy định của Luật Hộ tịch 2014 và Nghị định 123/2015/NĐ-CP, bao gồm khai sinh trực tiếp và trực tuyến liên thông.
Thời hạn đăng ký khai sinh
60 ngàykể từ ngày sinh
Lệ phí đăng ký khai sinh
Miễn phíđăng ký đúng hạn
Dịch vụ công liên thông
Liên thông 3 trong 1Khai sinh - Thường trú - BHYT
Áp dụng từ: 2016-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN&PTNT(Số: Luật Trồng trọt 2018 & Nghị định 84/2019/NĐ-CP)
| Thành phần quy trình / Hồ sơ | Nội dung & Yêu cầu pháp lý | Cơ quan thẩm quyền giải quyết | Thời hạn giải quyết |
|---|---|---|---|
| Tờ khai đăng ký khai sinh | Theo mẫu quy định; hoặc biểu mẫu điện tử tương tác trên Cổng DVC Quốc gia | UBND cấp xã nơi cư trú của cha hoặc mẹ | Trong ngày làm việc |
| Giấy chứng sinh | Do cơ sở y tế nơi trẻ sinh ra cấp; nếu sinh ngoài cơ sở y tế thì có văn bản xác nhận của người làm chứng | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Cấp ngay khi xuất viện |
| Giấy tờ tùy thân người đi khai sinh | Thẻ Căn cước / Hộ chiếu hoặc xuất trình định danh điện tử VNeID mức độ 2 | UBND cấp xã đối chiếu thông tin | Tức thời qua CSDLQG về dân cư |
| Giấy chứng nhận kết hôn của cha mẹ | Xuất trình nếu cha mẹ có đăng ký kết hôn (tự động tra cứu nếu có dữ liệu số hóa) | Hệ thống thông tin đăng ký hộ tịch | Tức thời |
| Cấp Giấy khai sinh & Số định danh cá nhân | Hệ thống cấp số định danh cá nhân 12 chữ số đồng thời với Giấy khai sinh bản chính | Công chức Tư pháp - Hộ tịch & Bộ Công an | Ngay trong ngày tiếp nhận đủ hồ sơ |