BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2023-08-15)

Các loại thị thực Việt Nam và ký hiệu visa

Bảng tra cứu 21 loại ký hiệu thị thực Việt Nam (DL, DN, DT, LD, NG, DH, TT...) quy định mục đích nhập cảnh, đối tượng cấp và thời hạn hiệu lực tối đa.

Số lượng loại ký hiệu thị thực
21 ký hiệuvisa chuẩn
Thời hạn visa dài nhất
Tối đa 05 nămcho thị thực ĐT1
Thị thực điện tử e-visa
EV = 90 ngàynhập cảnh một hoặc nhiều lần
Áp dụng từ: 2023-08-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công an(Số: Luật số 47/2014/QH13 & Thông tư 04/2015/TT-BCA)
Ký hiệu VisaMục đích nhập cảnh & Đối tượng cấpThời hạn tối đaĐược cấp thẻ tạm trú
DLCấp cho người nước ngoài vào du lịch Việt Nam03 thángKhông
DN1 / DN2Cấp cho người vào làm việc với doanh nghiệp, tổ chức hợp pháp tại Việt Nam12 thángKhông
LĐ1 / LĐ2Cấp cho người vào làm việc (LĐ1: miễn GPLĐ; LĐ2: có Giấy phép lao động)02 nămCó (Thẻ tạm trú LĐ)
ĐT1Cấp cho nhà đầu tư nước ngoài có vốn góp từ 100 tỷ VND trở lên05 nămCó (Thẻ tạm trú ĐT1 - 10 năm)
ĐT2 / ĐT3Cấp cho nhà đầu tư có vốn từ 50 tỷ đến dưới 100 tỷ (ĐT2) hoặc từ 3 tỷ đến 50 tỷ (ĐT3)03 - 05 nămCó (Thẻ tạm trú ĐT2, ĐT3)
ĐT4Cấp cho nhà đầu tư có vốn góp dưới 03 tỷ VND12 thángKhông
TTCấp cho vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của người nước ngoài được cấp thị thực LV, ĐT, LĐ12 thángCó (Thẻ tạm trú TT)
EVThị thực điện tử cấp trực tuyến cho mọi quốc gia và vùng lãnh thổ90 ngàyKhông