BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Dân cư, Hộ tịch & Hành chính công•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2015-01-01)

Thẻ tạm trú cho người nước ngoài

Điều kiện, hồ sơ, cơ quan thụ lý và thời hạn cấp Thẻ tạm trú (TRC) cho nhà đầu tư, chuyên gia lao động nước ngoài và thân nhân tại Việt Nam.

Thời hạn hiệu lực thẻ tạm trú
1 - 10 nămtùy diện cấp
Thời hạn giải quyết cấp thẻ
05 ngàylàm việc
Giá trị pháp lý thẻ tạm trú
Thay thế visamiễn visa xuất nhập cảnh
Áp dụng từ: 2015-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Công an(Số: Luật số 47/2014/QH13 & Thông tư 04/2015/TT-BCA)
Loại thẻ tạm trúĐối tượng được cấpThời hạn thẻ tối đaHồ sơ pháp lý cốt lõi
LĐ1, LĐ2Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam02 nămGiấy phép lao động hoặc Văn bản xác nhận không thuộc diện cấp GPLĐ; Tờ khai NA6, NA8
ĐT1Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn từ 100 tỷ VND trở lên10 nămGiấy chứng nhận đăng ký đầu tư / ĐKKD chứng minh vốn góp từ 100 tỷ đồng
ĐT2Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn từ 50 tỷ đến dưới 100 tỷ VND05 nămHồ sơ pháp lý chứng minh mức vốn góp từ 50 tỷ đến dưới 100 tỷ đồng
ĐT3Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn từ 03 tỷ đến dưới 50 tỷ VND03 nămHồ sơ chứng minh vốn góp từ 03 tỷ đến dưới 50 tỷ đồng
TTVợ, chồng, con dưới 18 tuổi của người nước ngoài có thẻ LĐ, ĐTTheo thẻ của người bảo lãnh (tối đa 3 năm)Giấy tờ chứng minh quan hệ gia đình (Giấy ĐKKH, Khai sinh đã hợp pháp hóa lãnh sự)