BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Đất đai, Nhà ở & Bất động sản•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Nhà ở và đô thị toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về nhà ở và đô thị theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Dân số đô thị sống trong khu ổ chuột hoặc khu định cư không chính thức
1160000000người
2024
Tỷ lệ dân số đô thị sống trong khu ổ chuột hoặc khu định cư không chính thức
24.8%
2024
Gánh nặng chi phí nhà ở bình quân
31%
2023
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Dân số đô thị sống trong khu ổ chuột hoặc khu định cư không chính thứcToàn cầu20241.160.000.000ngườiƯớc tính hằng nămƯớc tính UN-Habitat được nêu trong Báo cáo SDG 2026; nguồn mô tả nhóm dân cư thiếu một hoặc nhiều điều kiện về nước an toàn, vệ sinh, an ninh nhà ở hoặc diện tích sống phù hợp.https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-11/
Tỷ lệ dân số đô thị sống trong khu ổ chuột hoặc khu định cư không chính thứcToàn cầu202424,8%Ước tính hằng nămƯớc tính UN-Habitat; tỷ lệ được Báo cáo SDG 2026 công bố. UN-Habitat cũng nêu 24,8% cho năm 2024 trong thông tin về WUF13.https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-11/
Gánh nặng chi phí nhà ở bình quânToàn cầu202331%Năm quan sát mới nhất được báo cáoTỷ lệ thu nhập hộ gia đình dành cho chi phí nhà ở như tiền thuê hoặc trả góp và tiện ích; tổng hợp dữ liệu từ 124 quốc gia.https://unstats.un.org/sdgs/report/2025/Goal-11/
Dân số đô thị có lối tiếp cận thuận tiện đến giao thông công cộngToàn cầu (mẫu thành phố)202561,5%So sánh giai đoạn 2020–2025Tỷ lệ được báo cáo cho các thành phố thuộc mẫu khảo sát quốc tế; Báo cáo SDG 2026 nêu dữ liệu từ 412 thành phố thuộc 127 quốc gia, UN-Habitat nêu 126 quốc gia.https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-11/
Diện tích đô thị dành cho đường phố và không gian công cộng mởToàn cầu (mẫu thành phố)202517%So sánh giai đoạn 2020–2025Tỷ lệ trên dữ liệu 414 thành phố thuộc 126 quốc gia; nguồn cho biết tỷ lệ tăng từ 16,6% năm 2020 lên 17% năm 2025.https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-11/
Dân cư đô thị có lối tiếp cận thuận tiện đến không gian công cộng mở trong phạm vi 400 métToàn cầu (mẫu thành phố)202545,9%So sánh giai đoạn 2020–2025Tỷ lệ cư dân trong dữ liệu thành phố; nguồn báo cáo giảm từ 48,0% năm 2020 xuống 45,9% năm 2025.https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-11/
Tốc độ tăng trưởng hằng năm của diện tích đất đô thịToàn cầu (mẫu thành phố)2020–20250,83%/nămGiai đoạn 5 nămƯớc tính dựa trên dữ liệu năm 2025 của 781 thành phố thuộc 123 quốc gia; nguồn báo cáo mức 1,24%/năm trong giai đoạn 2015–2020 để đối chiếu.https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-11/
Tốc độ tăng trưởng dân số đô thị hằng nămToàn cầu (mẫu thành phố)2020–20250,81%/nămGiai đoạn 5 nămƯớc tính dựa trên dữ liệu năm 2025 của 781 thành phố thuộc 123 quốc gia; nguồn báo cáo mức 1,07%/năm trong giai đoạn 2015–2020 để đối chiếu.https://unstats.un.org/sdgs/report/2026/Goal-11/